sympathetic là gì? Ý nghĩa và cách dùng trong tiếng Anh hàng ngày

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

sympathetic là gì? Cùng tìm hiểu ý nghĩa, cách sử dụng từ sympathetic trong tiếng Anh và các ví dụ minh họa giúp bạn hiểu rõ hơn về từ này.

Nghĩa của từ Sympathetic - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Sympathetic - Từ điển Anh - Việt

( + to/towards/with somebody) thông cảm; đồng tình. sympathetic strike: cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ: sympathetic pain: sự đau lây ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SYMPATHETIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SYMPATHETIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — used to describe someone who shows, especially by what they say, that they understand and care about someone else's suffering: sympathetic about ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

sympathetic – Wiktionary tiếng Việt

sympathetic – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Thông cảm; đồng tình. sympathetic strike — cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ: sympathetic pain — sự đau lây · Đầy tình cảm, biểu lộ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Sympathetic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Sympathetic là gì? | Từ điển Anh - Việt

Sympathetic nghĩa là cảm thông, biết chia sẻ cảm xúc với người khác. Từ này thường dùng trong giao tiếp, có các từ đồng nghĩa như compassionate và antonyms ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Cách dùng sympathetic

Cách dùng sympathetic

Sympathetic luôn có nghĩa là 'chia sẻ tình cảm của ai đó' hay 'cảm thấy ái ngại cho ai vì họ gặp rắc rối'. Ví dụ: I'm sympathetic towards the strikers.

Tên miền: hoc.tienganh123.com Đọc thêm

Từ: sympathetic

Từ: sympathetic

tính từ. thông cảm; đồng tình. sympathetic strike · đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái. sympathetic heart. trái tim đầy tình cảm · (sinh vật học) giao cảm.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Sự khác nhau giữa "sympathetic" và "empathetic" là gì vậy?

Sự khác nhau giữa

Theo cách mình dùng, cũng là cách mà Từ điển Anh ngữ Oxford định nghĩa, thì "sympathy" mang tính lý trí hơn – hiểu được người khác đang trải qua ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Phân biệt 'empathy' và 'sympathy'

Phân biệt 'empathy' và 'sympathy'

2 Apr 2017 — Trong khi đó, sympathy là việc chia buồn với nỗi đau hoặc mất mát của người khác, ví dụ: - I offer my sympathy to the loss of income of the ...

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

Phép dịch "sympathetic" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "sympathetic" thành Tiếng Việt. thông cảm, biểu lộ tình cảm, có cảm tình là các bản dịch hàng đầu của "sympathetic" thành Tiếng Việt.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

câu mẫu, cách sử dụng từ sympathetic

câu mẫu, cách sử dụng từ sympathetic

Sympathetic là tính từ chỉ sự hiểu biết và đồng cảm với cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác. She was very sympathetic when I told her about my problems. (Cô ...

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây