Sieutuvung.com

câu mẫu, cách sử dụng từ biological

câu mẫu, cách sử dụng từ biological

Biological là tính từ chỉ những gì liên quan đến sinh học hoặc sự sống của sinh vật. She is studying biological sciences. (Cô ấy đang học khoa học sinh học.) ...

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

câu mẫu, cách sử dụng từ prescription

câu mẫu, cách sử dụng từ prescription

Ngữ cảnh sử dụng. prescription: Đơn thuốc. Prescription là danh từ chỉ giấy ghi thuốc bác sĩ kê cho bệnh nhân; cũng chỉ loại thuốc cần đơn để mua.

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

jelly là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ jelly

jelly là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ jelly

Ngữ cảnh sử dụng. jelly: Mứt dẻo. Jelly là một loại thực phẩm làm từ trái cây, đường và gelatin, có độ sệt và thường được dùng trong các món tráng miệng.

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

câu mẫu, cách sử dụng từ molecule

câu mẫu, cách sử dụng từ molecule

Ngữ cảnh sử dụng. molecule: Phân tử. Molecule là danh từ chỉ đơn vị nhỏ nhất của một hợp chất hóa học, gồm nhiều nguyên tử liên kết với nhau.

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

belly là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ belly

belly là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ belly

Belly là danh từ chỉ phần trước của cơ thể giữa ngực và hông; đôi khi dùng nghĩa bóng chỉ phần bên dưới hoặc bên trong của một vật.

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

câu mẫu, cách sử dụng từ sympathetic

câu mẫu, cách sử dụng từ sympathetic

Sympathetic là tính từ chỉ sự hiểu biết và đồng cảm với cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác. She was very sympathetic when I told her about my problems. (Cô ...

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

nose là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ nose

nose là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ nose

Nose là bộ phận trên khuôn mặt giúp thở và ngửi mùi. She has a cold and cannot breathe through her nose. (Cô ấy bị cảm và không thể thở bằng mũi.) ...

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

enter là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ enter

enter là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ enter

enter: Vào, nhập. Enter là hành động đi vào một không gian, nơi nào đó, hoặc bắt đầu tham gia vào một sự kiện, hoạt động. He entered the room quietly so as ...

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

relax là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ relax

relax là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ relax

Relax là động từ chỉ hành động làm giảm căng thẳng, thư giãn hoặc tận hưởng sự yên tĩnh. She likes to relax with a book after a long day at work. (Cô ấy ...

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

lucky là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ lucky

lucky là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ lucky

lucky: May mắn. Lucky mô tả người hoặc tình huống có được điều gì tốt đẹp một cách tình cờ hoặc ngoài dự đoán. She is lucky to have such a supportive family ...

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

fully là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ fully

fully là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ fully

Ngữ cảnh sử dụng. fully: Hoàn toàn, đầy đủ. Fully là trạng từ mô tả điều gì đó đã được hoàn thành hoàn toàn hoặc đến mức tối đa.

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm