healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Nose là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ nose
Nose là bộ phận trên khuôn mặt giúp thở và ngửi mùi. She has a cold and cannot breathe through her nose. (Cô ấy bị cảm và không thể thở bằng mũi.) ...
Tên miền: sieutuvung.com
Link: https://sieutuvung.com/english_word/nose.html
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Nose nghĩa là gì
NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
NOSE ý nghĩa, định nghĩa, NOSE là gì: 1. the part of the face that sticks out above the mouth, through which you breathe and smell: 2…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt
Mũi (người) · Mõm (thú vật) · Mùi, hương vị · Mật thám, chỉ điểm · Khứu giác, sự đánh hơi · Sự thính nhạy, sự nhạy bén · Đầu, mũi (của một vật gì) ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
nose
nose /ˈnoʊz/. Mũi (người); mõm (súc vật). aquiline nose — mũi khoằm: flat nose — mũi tẹt: turned up nose — mũi hếch: the bridge of the nose — sống mũi ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
nose trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt
mũi, khứu giác, đánh hơi là các bản dịch hàng đầu của "nose" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: If her nose were a little shorter, she would be quite pretty. ↔ Nếu ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nose là gì? | Từ điển Anh - Việt
Nose là danh từ chỉ bộ phận mũi trên khuôn mặt, dùng để khứu giác và hô hấp. Từ liên quan bao gồm nasal, nostril. Người học nên hiểu chức năng và cách sử ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'nose' trong từ điển Lạc Việt
năng lực phát hiện hoặc tìm ra cái gì; sự thính nhạy. a reporter with a nose for news. phóng viên nhạy săn tin tức. mùi, hương vị. to be no skin off one's nose.
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
nose là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ nose
Nose là bộ phận trên khuôn mặt giúp thở và ngửi mùi. She has a cold and cannot breathe through her nose. (Cô ấy bị cảm và không thể thở bằng mũi.) ...
Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm
NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
nose ; the part of the face by which people and animals smell and usually breathe. mũi. She held the flower to her nose. He punched the man on the nose. ; the ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
tỉa (lông mũi bằng kéo) Nếu như ta bị ốm thì sao nhỉ? ...
Bridge: sống mũi Nostrils: lỗ mũi Sinuses: phần xung quanh mũi mà mỗi lần ốm đỏ ửng lên Nose hair: lông mũi Pluck/pull out: nhổ (lông mũi) Trim ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






