healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Toomva.com
Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.
Nghĩa của từ cote, từ cote là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. cái chuồng (nhốt vật nuôi). Từ gần giống. surf-scoter sheep-cote entrecote picotee hogcote · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ cutter, từ cutter là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: cutter · danh từ. người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm · thuyền một cột buồm · xuồng ca nô (của một tàu chiến. revenue cutter. tàu hải quan (ở bờ biển ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ life, từ life là gì? (từ điển Anh-Việt)
to have lived in a place all one's life. đã sống ở đâu suốt cả đời. for life. suốt đời. 1 ví dụ khác. hard labour for life. tội khổ sai chung thân.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: nomenclature
nomenclature /nou'menklətʃə/ nghĩa là: phép đặt tên gọi, danh pháp, thuật ngữ (của một ngành khoa học...)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ nomenclature, ví dụ
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ sublime, từ sublime là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. hùng vĩ, uy nghi. sublime scenery. cảnh hùng vĩ · siêu phàm, tuyệt vời. sublime genius. tài năng siêu phàm. sublime beauty. sắc đẹp tuyệt vời · cao cả, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ cutin, từ cutin là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. cutin. Từ gần giống. prosecuting attorney self-executing · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ infectious, từ infectious là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: infectious · tính từ. lây, nhiễm · (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm. infectious disease. bệnh nhiễm trùng · lan truyền (tình cảm...), dễ lây. an infectious laugh.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ snicker, từ snicker là gì? (từ điển Anh-Việt)
snicker /'snikə/ nghĩa là: tiếng ngựa hí, tiếng cười khúc khích... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ snicker, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ nordic, từ nordic là gì? (từ điển Anh-Việt)
nordic /'nɔ:dik/ nghĩa là: (thuộc) Bắc-Âu, người Bắc-Âu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ nordic, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ invasive, từ invasive là gì? (từ điển Anh-Việt)
invasive /in'veisiv/ nghĩa là: xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn, xâm phạm... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ invasive, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ male, từ male là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: male · tính từ. trai, đực, trống. male friend. bạn trai. male dog. chó đực. 2 ví dụ khác. male pigeon. chim bồ câu trống. male chauvinist. người đàn ông ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: indigestion
danh từ. (y học) chứng khó tiêu. tình trạng không tiêu hoá. sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Tiếng Anh theo chủ đề: Các bộ phận cơ thể con người.
1. Ankle: Mắt Cá Chân · 2. Arm: Tay · 3. Back: Lưng · 4. Beard: Râu · 5. Big Toe: Ngón Chân Cái · 6. Blood: Máu · 7. Bones: Xương · 8. Bottom (Tiếng Lóng: Bum): Mông
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ comp, từ comp là gì? (từ điển Anh-Việt)
comp /kɔmp/ nghĩa là: (thông tục) (như) compositor... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ comp, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ dioxide, từ dioxide là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: dioxide. /dai'ɔksaid/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. (hoá học) đioxyt. carbon dioxide. cacbon đioxyt. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ rosette, từ rosette là gì? (từ điển Anh-Việt)
rosette /rou'zet/ nghĩa là: nơ hoa hồng (để trang điểm...), hình hoa hồng (chạm trổ trên tường...)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ rosette, ví dụ và các thành
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ mouth, từ mouth là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: mouth · danh từ. mồm, miệng, mõm. by mouth · miệng ăn. a useless mouth. một miệng ăn vô dụng · cửa (hang, sông, lò...) · sự nhăn mặt, sự nhăn nhó. to make mouth ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tied, từ tied là gì? (từ điển Anh-Việt)
tied // nghĩa là: buộc,cột,trói,thắt,liên kết,nối... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tied, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: locust-tree
locust-tree /'loukəsttri:/ nghĩa là: (thực vật học) cây thích hoè, (thực vật học) cây bồ kết ba gai... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ locust-tree, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ lupin, từ lupin là gì? (từ điển Anh-Việt)
lupin /'lu:pin/ nghĩa là: (thực vật học) đậu lupin ((cũng) lupine)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ lupin, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: bye-bye
bye-bye /'baibai/ nghĩa là: huây roen cái giường, chào tạm biệt... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ bye-bye, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Jackfruit là quả gì? – Từ vựng tiếng Anh về hoa quả (phần 1)
1. Ambarella – /'æmbə'rælə/ – Quả cóc · 2. Malay apple – /mə'lei 'æpl/ – điều · 3. Avocado – /¸ævə´ka:dou/ – Quả bơ · 4. Orange – /ɒrɪndʒ/ – Quả cam · 5. Banana – / ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ malignant, từ malignant là gì? (từ điển Anh-Việt)
malignant /mə'lignənt/ nghĩa là: thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác, (y học) ác tính... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ malignant, ví dụ và các thành ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ maternal, từ maternal là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình. maternal lovve. tình mẹ. maternal uncle. cậu (em mẹ, anh mẹ). 1 ví dụ khác.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ sheep, từ sheep là gì? (từ điển Anh-Việt)
((thường) số nhiều & mỉa) con chiên. da cừu. người hay e thẹn, người nhút nhát. Cụm từ/thành ngữ. to cast sheep's eyes. liếc mắt đưa tình. to follow like sheep.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: preservative
tính từ. để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì. preservative measure. biện pháp phòng giữ. preservative drug. thuốc phòng bệnh.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ artery, từ artery là gì? (từ điển Anh-Việt)
artery /'ɑ:təri/ nghĩa là: (giải phẫu) động mạch, đường giao thông chính... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ artery, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ test, từ test là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: test · danh từ. (động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa) · sự thử thách. to put on test. đem thử thách · sự thử, sự làm thử. test bench. giá để thử xe · sự sát ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Chú gấu Ted
Họ đã trở thành đôi bạn thân. Tuy nhiên, khi John trưởng thành thì mọi thứ cũng bắt đầu thay đổi. Tình bạn của 2 người sẽ thế nào, các bạn hãy cùng Toomva khám ...See more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ girth, từ girth là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. đai yên (ngựa). đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi. động từ. nịt đai yên (ngựa). đo vòng (ngực, thân cây...) bao quanh. Từ gần giống.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ rupture, từ rupture là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: rupture ; sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn. a · of diplomatic relations between two countries. sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai ...Jump to
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ analgesic, từ analgesic là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (y học) làm mất cảm giác đau, làm giảm đau. danh từ. (y học) thuốc làm giảm đau. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ fresh, từ fresh là gì? (từ điển Anh-Việt)
fresh /freʃ/ nghĩa là: tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...), tươi tắn, mơn mởn... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fresh, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ cashew, từ cashew là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (thực vật học) cây đào lộn hột. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc · Từ vựng chủ đề Du lịch ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: coconut-palm
coconut-palm /'koukənʌt'tri/ nghĩa là: (thực vật học) cây dừa... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ coconut-palm, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ henry, từ henry là gì? (từ điển Anh-Việt)
henry /'henri/ nghĩa là: (điện học) Henri... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ henry, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ teeth, từ teeth là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: teeth · danh từ. răng. first tooth. răng sữa. artificial tooth; false tooth. răng giả. 1 ví dụ khác. to cut one's teeth. mọc răng · răng (của các đồ vật). the ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ slippery, từ slippery là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: slippery · tính từ. trơ. it is slippery walking. đường trơn · dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...) to be slippery as an eel. lủi như chạch · khó xử, tế ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ radiology, từ radiology là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (y học) khoa tia X. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc · Từ vựng chủ đề Du lịch · Từ vựng chủ đề ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tongue, từ tongue là gì? (từ điển Anh-Việt)
tongue /tʌɳ/ nghĩa là: cái lưỡi, cách ăn nói, miệng lưỡi... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tongue, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ remove, từ remove là gì? (từ điển Anh-Việt)
giết, thủ tiêu, khử đi. làm hết (đau đớn), xua đuổi sạch (sự sợ hãi, mối nghi ngờ...) bóc (niêm phong). (y học) cắt bỏ. (y học) tháo (băng).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ lancet, từ lancet là gì? (từ điển Anh-Việt)
lancet /'lɑ:nsit/ nghĩa là: (y học) lưỡi trích, vòm đỉnh nhọn ((cũng) lancet arch)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ lancet, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ leopard, từ leopard là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: leopard. /'lepəd/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. (động vật học) con báo. Cụm từ/thành ngữ. can the leopard change his spots? đánh chết ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: imperfection
imperfection /,impə'fekʃn/ nghĩa là: (như) imperfectness, lỗi lầm sai sót, thiếu sót... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ imperfection, ví dụ và các thành ngữ liên
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nói “ Chúc ngon miệng” thế nào?
Nói “ Chúc ngon miệng” thế nào? - Từ vựng các món ăn - Sưu tầm cập nhật liên tục. - Bon appetit! - Enjoy your meal! - Enjoy! - Tuck in! - Get stuck in!
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ still, từ still là gì? (từ điển Anh-Việt)
still /stil/ nghĩa là: vẫn, vẫn còn, im, yên, tĩnh mịch... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ still, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ forte, từ forte là gì? (từ điển Anh-Việt)
forte /'fɔ:ti/ nghĩa là: (âm nhạc) mạnh ((viết tắt) f), (âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ forte, ví dụ và các thành ngữ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ pee, từ pee là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (thông tục) sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu. động từ. (thông tục) đi đái, đi giải, đi tiểu. Từ gần giống. peeking peer speech speechless peep ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ vigor, từ vigor là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vigour. Từ gần giống. invigorating vigorous invigorative invigoration invigorate · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
