healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Toomva.com
Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.
Từ: imperfect
tính từ. không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn. chưa hoàn thành, còn dở dang. (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: imbalance
danh từ. sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng. (sinh vật học) sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến). Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ ope, từ ope là gì? (từ điển Anh-Việt)
ope /oup/ nghĩa là: (thơ ca) (như) open... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ ope, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ lung, từ lung là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. phổi. nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố). Cụm từ/thành ngữ. good lungs. giọng nói khoẻ. Từ gần giống.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bromide, từ bromide là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (hoá học) bromua. (số nhiều) thuốc an thần. người vô vị, người hay nói sáo nhạt phèo. câu chuyện vô vị; lời nói sáo ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ vựng Tiếng Anh về các loại gia vị
Saffron ['sæfrən]: nghệ · Garlic [´ga:lik] : củ tỏi · Leek [li:k]: tỏi tây · Ginger ['dʒindʒə]: củ gừng · Blue ginger [blu:] ['dʒindʒə]: củ riềng · Anise ['ænis]: ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ triad, từ triad là gì? (từ điển Anh-Việt)
triad /'traiəd/ nghĩa là: bộ ba, (hoá học) nguyên tố hoá trị ba... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ triad, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ digestive, từ digestive là gì? (từ điển Anh-Việt)
giúp cho dễ tiêu. danh từ. (y học) thuốc tiêu. thuốc đắp làm mưng mủ. Từ gần giống. indigestive · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: conjugate
(sinh vật học) tiếp hợp. danh từ. (ngôn ngữ học) từ cùng gốc. (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ alpha, từ alpha là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: alpha. /'ælfə/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. chữ anfa. Alpha and Omega. anfa và omega đầu và cuối cái chính, cái cơ bản. alpha plus.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ pepper, từ pepper là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. hạt tiêu, hồ tiêu. white pepper · (nghĩa bóng) điều chua cay · động từ. rắc tiêu vào, cho tiêu vào · rải lên, rắc lên, ném lên. to pepper something with ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ run-in, từ run-in là gì? (từ điển Anh-Việt)
run-in /'rʌn'in/ nghĩa là: cuộc cãi lộn, cuộc cãi nhau... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ run-in, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Đọc tên các con vật dưới biển bằng tiếng Anh cho đỡ nhớ ...
Seal – /siːl/ – Con hải cẩu. Starfish – /ˈstɑːr.fɪʃ/ – Sao biển. Clams – /klæm ... Từ vựng tiếng Anh về vật nuôi là bộ từ vựng tuy không nhiều từ... 0 ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ ginseng, từ ginseng là gì? (từ điển Anh-Việt)
ginseng /'dʤinseɳ/ nghĩa là: cây nhân sâm, củ nhân sâm... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ ginseng, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ smell, từ smell là gì? (từ điển Anh-Việt)
động từ. ngửi, ngửi thấy, thấy mùi. I am sure I smell gas · danh từ. khứu giác · sự ngửi, sự hít. to have a smell at something · mùi. the smell of roses · mùi thối, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ hairy, từ hairy là gì? (từ điển Anh-Việt)
hairy /'heəri/ nghĩa là: có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông, bằng tóc, bằng lông... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ hairy, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: stopper
danh từ. người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại. to put a stopper on something. đình chỉ một việc gì · nút, nút chai · (hàng hải) dây buộc; ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ amber, từ amber là gì? (từ điển Anh-Việt)
amber /'æmbə/ nghĩa là: hổ phách, (định ngữ) bằng hổ phách; (có) màu hổ phách... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ amber, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ till, từ till là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: till · giới từ. đến, tới. till now. đến bây giờ, đến nay. till then. đến lúc ấy · danh từ. ngăn kéo để tiền · (địa lý,địa chất) sét tảng lăn · động từ. trồng ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ gold, từ gold là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. vàng. tiền vàng. số tiền lớn; sự giàu có. màu vàng. (nghĩa bóng) vàng, cái quý giá. a heart of gold. tấm lòng vàng. a voice of gold.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ sunflower, từ sunflower là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (thực vật học) cây hướng dương. Từ gần giống. sea sunflower · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: knee-cap
danh từ. (giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-pan). miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-pad) ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: ear-ache
ear-ache /'iəreik/ nghĩa là: sự đau tai; bệnh đau tai... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ ear-ache, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ mango, từ mango là gì? (từ điển Anh-Việt)
mango /'mæɳgou/ nghĩa là: quả xoài, (thực vật học) cây xoài... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ mango, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Gọi tên các loại rau thuần Việt trong Tiếng Anh
Gọi tên các loại rau thuần Việt trong Tiếng Anh ; 2, Malabar spinach, /malabar ˈspɪnɪʤ/, Rau mồng tơi: Thực vật thân leo, có hoa, thân mọng nước, trong thân chứa ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ amide, từ amide là gì? (từ điển Anh-Việt)
amide /'æmaid/ nghĩa là: (hoá học) Amit... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ amide, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: nutcracker
danh từ. cái kẹp quả hạch · (động vật học) chim bổ hạt (họ quạ). nutcracker face. mặt có mũi và cằm nhọn; mặt có mũi và cằm gần nhau (do rụng hết răng) ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ living, từ living là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. cuộc sống sinh hoạt · cách sinh nhai, sinh kế. to earn (get, make) one's living · người sống. the living and the dead · (tôn giáo) môn nhập khoản, hoa lợi.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ plantain, từ plantain là gì? (từ điển Anh-Việt)
plantain /'plæntin/ nghĩa là: (thực vật học) cây mã đề, (thực vật học) cây chuối lá... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ plantain, ví dụ và các thành ngữ liên quan
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: citron
danh từ. (thực vật học) cây thanh yên. quả thanh yên. màu vỏ chanh ((cũng) citron colour). Từ gần giống. citronella · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ fruit, từ fruit là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. quả, trái cây. thành quả, kết quả. (số nhiều) thu hoạch, lợi tức. (kinh thánh) con cái. fruit of the womb. con cái. động từ. làm cho ra quả.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bovine, từ bovine là gì? (từ điển Anh-Việt)
bovine /'bouvain/ nghĩa là: (thuộc) giống bò; như bò, đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ bovine, ví dụ và các thành ngữ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ gentle, từ gentle là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: gentle · tính từ. hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature · (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý · (từ cổ,nghĩa ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: urology
danh từ. (y học) khoa tiết niệu. Từ gần giống. neurology · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ daily, từ daily là gì? (từ điển Anh-Việt)
daily /'deili/ nghĩa là: hằng ngày, báo hàng ngày... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ daily, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ head, từ head là gì? (từ điển Anh-Việt)
để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục...) to head a list. đứng đầu danh sách. đứng đầu, chỉ huy, lânh ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: carcinogen
carcinogen /kɑ:'sinədʤən/ nghĩa là: (y học) chất sinh ung thư... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ carcinogen, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ fully, từ fully là gì? (từ điển Anh-Việt)
fully /'fuli/ nghĩa là: đầy đủ, hoàn toàn... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fully, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tubular, từ tubular là gì? (từ điển Anh-Việt)
tubular /'tju:bjulə/ nghĩa là: hình ống, có ống... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tubular, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ puritan, từ puritan là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (tôn giáo) (Purian) người theo Thanh giáo. người đạo đức chủ nghĩa. tính từ. (thuộc) thanh giáo. Từ gần giống. puritanical puritanic puritanism ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ cham, từ cham là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. Great cham chúa tể (nói về bác sĩ Giôn-xơn, chúa tể các nhà phê bình văn học thời trước). Từ gần giống. chameleon chamber champion champ champagne ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: fit-up
fit-up /'fit'ʌp/ nghĩa là: sân khấu lưu động, phông màn sân khấu lưu động... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fit-up, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ fizzy, từ fizzy là gì? (từ điển Anh-Việt)
fizzy /'fizi/ nghĩa là: xèo xèo; xì xì... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fizzy, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ interstitial, từ interstitial là gì? (từ điển Anh-Việt)
interstitial /,intə'stiʃəl/ nghĩa là: (thuộc) khe, (thuộc) kẽ hở, (giải phẫu) kẽ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ interstitial, ví dụ và các thành ngữ liên ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ hazel, từ hazel là gì? (từ điển Anh-Việt)
hazel /'heizl/ nghĩa là: (thực vật học) cây phỉ, gỗ phỉ; gậy bằng gỗ phỉ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ hazel, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ radial, từ radial là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: radial ; tính từ. (vật lý), (toán học) (thuộc) tia ; danh từ. (giải phẫu) động mạch quay ; dây thần kinh quay.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ health, từ health là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: health · danh từ. sức khoẻ · sự lành mạnh · thể chất. good health. thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt. bad health. thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém. 1 ví dụ khác.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ saccharide, từ saccharide là gì? (từ điển Anh- ...
saccharide /'sækərid/ nghĩa là: (hoá học) Sacarit... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ saccharide, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bush, từ bush là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. bụi cây, bụi rậm. (the bush) rừng cây bụi. râu rậm, tóc râm. biển hàng rượu, quán rượu. động từ. trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Tâm hồn ăn uống không nên bỏ qua những từ vựng tiếng ...
Người kén ăn tiếng Anh là: 1. Picky. 2. Picky eater. 3. Finicky. 4. Finicky eater. Ngược lại, người ham ăn trong tiếng Anh là: Glutton. Thèm ăn có 2 cấp độ: 1 ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
