Toomva.com

Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.

Từ: gooseberry

Từ: gooseberry

gooseberry /'guzbəri/ nghĩa là: (thực vật học) cây lý gai, quả lý gai... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ gooseberry, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ extra, từ extra là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ extra, từ extra là gì? (từ điển Anh-Việt)

extra /'ekstrə/ nghĩa là: thêm, phụ, ngoại, thượng hạng, đặc biệt... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ extra, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ elemental, từ elemental là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ elemental, từ elemental là gì? (từ điển Anh-Việt)

elemental /,eli'mentl/ nghĩa là: (thuộc) bốn nguyên tố; (thuộc) sức mạnh thiên nhi... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ elemental, ví dụ và các thành ngữ liên quan

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ banana, từ banana là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ banana, từ banana là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: banana · danh từ. (thực vật học) cây chuối · quả chuối. a hand of banana. một nải chuối. a bunch of banana. một buồng chuối.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ swim, từ swim là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ swim, từ swim là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: swim · danh từ. sự bơi lội · vực sâu nhiều cá (ở sông) · tình hình chung, chiều hướng chung. to be in the swim · (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) swimming-bladder.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ instability, từ instability là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ instability, từ instability là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ beauty, từ beauty là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ beauty, từ beauty là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: beauty · danh từ. vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc · cái đẹp, cái hay. the beauty of the story. cái hay của câu chuyện · người đẹp, vật đẹp. look at this rose, isn't ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ bee, từ bee là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ bee, từ bee là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: bee · danh từ. (động vật học) con ong. to keep bees. nuôi ong · nhà thơ · người bận nhiều việc · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ active, từ active là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ active, từ active là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: active ; tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi. an · volcano ; thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu · remedies ; (ngôn ngữ học) chủ động. the · voice.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ larva, từ larva là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ larva, từ larva là gì? (từ điển Anh-Việt)

larva /'lɑ:və/ nghĩa là: (động vật học) ấu trùng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ larva, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: mouthpiece

Từ: mouthpiece

mouthpiece /'mauθpi:s/ nghĩa là: miệng (kèn, sáo, còi...), cái ống tẩu hút thuốc... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ mouthpiece, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ herbal, từ herbal là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ herbal, từ herbal là gì? (từ điển Anh-Việt)

herbal /'hə:bəl/ nghĩa là: (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo, sách nghiên cứu về cỏ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ herbal, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ injury, từ injury là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ injury, từ injury là gì? (từ điển Anh-Việt)

injury /'indʤəri/ nghĩa là: sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng, điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ injury,

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ speedy, từ speedy là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ speedy, từ speedy là gì? (từ điển Anh-Việt)

speedy /'spi:di/ nghĩa là: mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ speedy, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ scar, từ scar là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ scar, từ scar là gì? (từ điển Anh-Việt)

scar /skɑ:/ nghĩa là: (như) scaur, sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ scar, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ sickness, từ sickness là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sickness, từ sickness là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: sickness · danh từ. sự đau yếu; bệnh hoạn · bệnh. falling sickness. (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh động kinh · sự buồn nôn; sự nôn mửa.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Phân biệt Disease, Illness, Sickness và Disability

Phân biệt Disease, Illness, Sickness và Disability

"Disease", "illness", "sickness" và "disability" đều chỉ tình trạng ốm đau, bệnh tật nhưng cách dùng hoàn toàn khác nhau. Cùng Toomva phân biệt 4 danh từ ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ pepper, từ pepper là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ pepper, từ pepper là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: pepper · danh từ. hạt tiêu, hồ tiêu. white pepper · (nghĩa bóng) điều chua cay · động từ. rắc tiêu vào, cho tiêu vào · rải lên, rắc lên, ném lên. to pepper ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ intima, từ intima là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ intima, từ intima là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. (giải phẫu) màng trong mạch. Từ gần giống. intimate intimately intimater intimacy intimation · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Tên tiếng Anh các loại nước uống

Tên tiếng Anh các loại nước uống

1. black coffee: cà phê đen · 2. cocoa: ca cao · 3. coffee: cà phê · 4. cola / coke: coca cola · 5. decaffeinated coffee hoặc decaf coffee: cà phê đã lọc chất ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ rich, từ rich là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ rich, từ rich là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: rich · tính từ. giàu, giàu có · tốt, dồi dào, phong phú, sum sê. a rich harvest · đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...) · bổ, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: well-made

Từ: well-made

well-made /'wel'meid/ nghĩa là: phát triển cân đối (người)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ well-made, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: marrow

Từ: marrow

Từ: marrow · danh từ. (tiếng địa phương) bạn nối khố · bạn trăm năm · hình ảnh giống như hệt · tuỷ. to be frozen to the marrow. rét buốt đến tận tuỷ, rét thấu xương.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ painful, từ painful là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ painful, từ painful là gì? (từ điển Anh-Việt)

painful /'peinful/ nghĩa là: đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ, vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ painful, ví dụ

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ royal, từ royal là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ royal, từ royal là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. (thuộc) vua · (Royal) (thuộc) hoàng gia (Anh). Royal Military Academy · như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy. to give someone a royal ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ sam, từ sam là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sam, từ sam là gì? (từ điển Anh-Việt)

sam /sæm/ nghĩa là: to stand sam chịu trả tiền (rượu...), upon my sam tôi thề... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ sam, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: bird-nest

Từ: bird-nest

bird-nest /'bə:dnest/ nghĩa là: tổ chim... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ bird-nest, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ bran, từ bran là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ bran, từ bran là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. cám. Từ gần giống. branch vibrant olive-branch anabranch subbranch · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Gọi tên các loại rau thuần Việt trong Tiếng Anh

Gọi tên các loại rau thuần Việt trong Tiếng Anh

2, Malabar spinach, /malabar ˈspɪnɪʤ/, Rau mồng tơi: Thực vật thân leo, có hoa, thân mọng nước, trong thân chứa nhiều chất nhớt. ; 3, Water dropwort, /ˈwɔːtə ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ stroke, từ stroke là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ stroke, từ stroke là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. cú, cú đánh, đòn · (y học) đột quỵ. a stroke of apoplexy · sự cố gắng. he has not done a stroke of work · nước bài, nước đi, "cú" , "miếng" , "đòn" ; sự ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ alum, từ alum là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ alum, từ alum là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: alum · danh từ. phèn · (định ngữ) (thuộc) phèn; có phèn. alum earth. đất phèn. alum works. nhà máy phèn.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: hemorrhage

Từ: hemorrhage

hemorrhage /'heməridʤ/ nghĩa là: (y học) sự chảy máu, sự xuất huyết... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ hemorrhage, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ total, từ total là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ total, từ total là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. tổng cộng, toàn bộ. total war. chiến tranh tổng lực · hoàn toàn. total failure. sự thất bại hoàn toàn · danh từ. tổng số, toàn bộ. to reach a total of...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ islet, từ islet là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ islet, từ islet là gì? (từ điển Anh-Việt)

islet /'ailit/ nghĩa là: hòn đảo nhỏ, mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ islet, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ tissue, từ tissue là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ tissue, từ tissue là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: tissue · danh từ. vải mỏng · mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...) · giấy lụa ((cũng) tissue-paper) · (sinh vật học) mô. nervous tissue. mô thần kinh.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ violet, từ violet là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ violet, từ violet là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. tím. danh từ. màu tím. (thực vật học) cây hoa tím. Từ gần giống. ultra-violet · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ capsicum, từ capsicum là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ capsicum, từ capsicum là gì? (từ điển Anh-Việt)

capsicum /'kæpsikəm/ nghĩa là: (thực vật học) cây ớt, quả ớt... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ capsicum, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ colloid, từ colloid là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ colloid, từ colloid là gì? (từ điển Anh-Việt)

colloid /'kɔlɔid/ nghĩa là: chất keo... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ colloid, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ mum, từ mum là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ mum, từ mum là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: mum · tính từ. lặng yên, lặng thinh. to be mum. lặng thinh, không nói gì · thán từ. lặng yên, lặng thinh. mum's the world. lặng yên đừng nói · động từ. ra ý, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ walker, từ walker là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ walker, từ walker là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. người đi bộ. người dạo chơi. (thể dục,thể thao) vận động viên đi bộ. (động vật học) chim chạy. thán từ. (Walker) (từ lóng) nói láo!, bịa!

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ fisherman, từ fisherman là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ fisherman, từ fisherman là gì? (từ điển Anh-Việt)

fisherman /'fiʃəmən/ nghĩa là: người đánh cá, thuyền chài, người câu cá, người bắt cá... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fisherman, ví dụ và các thành ngữ liên

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: anesthetic

Từ: anesthetic

anesthetic /,ænis'θetik/ nghĩa là: (y học) gây tê, gây mê, (y học) thuốc tê, thuốc gây mê... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ anesthetic, ví dụ và các thành ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ honey, từ honey là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ honey, từ honey là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác). (nghĩa bóng) sự dịu dàng, sự ngọt ngào. mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.Jump to

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ borne, từ borne là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ borne, từ borne là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: borne · động từ. mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm · chịu, chịu đựng. to bear a part of the expenses · sinh, sinh sản, sinh lợi. to fruit · chịu, chịu đựng. to grin ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ sutra, từ sutra là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sutra, từ sutra là gì? (từ điển Anh-Việt)

sutra /'su:trə/ nghĩa là: kinh (đạo Phật)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ sutra, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ sing, từ sing là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sing, từ sing là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: sing · động từ. hát, ca hát. to sing a song. hát một bài hát · ca ngợi. to sing someone's praises. ca ngợi ai, tán dương ai · hát, hót. birds are singing. chim ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: paediatrics

Từ: paediatrics

paediatrics /,pi:di'ætriks/ nghĩa là: (y học) khoa trẻ em... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ paediatrics, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ boost, từ boost là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ boost, từ boost là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai). sự tăng giá. sự nổi tiếng. (điện học) sự tăng thế. động từ. nâng lên, đưa lên.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ ginseng, từ ginseng là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ ginseng, từ ginseng là gì? (từ điển Anh-Việt)

ginseng /'dʤinseɳ/ nghĩa là: cây nhân sâm, củ nhân sâm... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ ginseng, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm