healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Toomva.com
Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.
Nghĩa của từ swab, từ swab là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. giẻ lau sàn. (y học) miếng gạc. cái thông nòng súng. (từ lóng) người vụng về, người hậu đậu. (hàng hải), (từ lóng) cầu vai (sĩ quan).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ trident, từ trident là gì? (từ điển Anh-Việt)
trident /'traidənt/ nghĩa là: đinh ba... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ trident, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ original, từ original là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: original · tính từ. (thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên · (thuộc) nguyên bản chính. where is the original picture? bức ảnh chính ở ...Jump to
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: metastatic
metastatic /,metəs'tætik/ nghĩa là: (y học) (thuộc) di căn, (sinh vật học) (thuộc) chuyển hoá... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ metastatic, ví dụ và các thành
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: spring water
spring water /'spriɳ'wɔ:tə/ nghĩa là: nước nguồn... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ spring water, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: deaf-and-dumb
Từ: deaf-and-dumb. /'defən'dʌm/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. tính từ. câm và điếc. deaf-and-dumb alphabet. hệ thống chữ cái cho người câm và điếc ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ deaf, từ deaf là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. điếc. deaf of an ear; deaf in one ear. điếc một tai. deaf and dumb. điếc và câm. 1 ví dụ khác. a deaf ear. tai điếc · làm thinh, làm ngơ. to be deaf to ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ red, từ red là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. màu đỏ. (the reds) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (số nhiều) những người da đỏ. hòn bi a đỏ. ô đỏ (bàn rulet đánh bạc). quần áo màu đỏ. to be dressed in red.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ herb, từ herb là gì? (từ điển Anh-Việt)
herb /hə:b/ nghĩa là: cỏ, cây thảo... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ herb, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ cinnamon, từ cinnamon là gì? (từ điển Anh-Việt)
cinnamon /'sinəmən/ nghĩa là: (thực vật học) cây quế, màu nâu vàng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cinnamon, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ colloidal, từ colloidal là gì? (từ điển Anh-Việt)
colloidal /kə'loukwiəl/ nghĩa là: (thuộc) chất keo... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ colloidal, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: spasm
danh từ. (y học) sự co thắt. cơn (ho, giận). a spasm of cough. cơn ho rũ. Từ gần giống. spasmodic spasmodical spasmology ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ marital, từ marital là gì? (từ điển Anh-Việt)
marital /mə'raitl/ nghĩa là: (thuộc) chồng, (thuộc) hôn nhân... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ marital, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: deep-sea
tính từ. ngoài khơi. deep-sea fishing. nghề khơi (nghề đánh cá ngoài khơi). Từ gần giống. deep-seated · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ beauty, từ beauty là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: beauty · danh từ. vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc · cái đẹp, cái hay. the beauty of the story. cái hay của câu chuyện · người đẹp, vật đẹp. look at this rose, isn't ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ button, từ button là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. cái khuy, cái cúc (áo) · cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...) · nụ hoa; búp mầm (chưa nở) · (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: coal-tar
coal-tar /'koul'tɑ:/ nghĩa là: nhựa than đá... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ coal-tar, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: seminal
tính từ. (thuộc) tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản. có thể sinh sản được. Cụm từ/thành ngữ. in the seminal state.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: perforation
perforation /,pə:fə'reiʃn/ nghĩa là: sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ perforation, ví dụ và các thành ngữ
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ happy, từ happy là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao). I shall be happy to accept your invitation · may mắn, tốt phúc · sung sướng, hạnh phúc. a happy marriage.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ dizzy, từ dizzy là gì? (từ điển Anh-Việt)
dizzy /'dizi/ nghĩa là: hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ dizzy, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ brain, từ brain là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. óc, não. đầu óc, trí óc. (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh. (từ lóng) máy tính điện tử. làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: cerebral
cerebral /'seribrəl/ nghĩa là: (ngôn ngữ học) âm quặt lưỡi... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cerebral, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ medicine, từ medicine là gì? (từ điển Anh-Việt)
medicine /'medsin/ nghĩa là: y học, y khoa, thuốc... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ medicine, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ sense, từ sense là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: sense · danh từ. giác quan · tri giác, cảm giác. errors of sense · ý thức. sense of responsibility · khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức. sense of beauty.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ purification, từ purification là gì? (từ điển Anh- ...
danh từ. sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế. (tôn giáo) lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ). Cụm từ/thành ngữ. The Purification [of the Virgin Mary].
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ emu, từ emu là gì? (từ điển Anh-Việt)
emu /'i:mju:/ nghĩa là: (động vật học) đà điểu sa mạc Uc, chim êmu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ emu, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ candle, từ candle là gì? (từ điển Anh-Việt)
candle /'kændl/ nghĩa là: cây nến, (vật lý) nến ((cũng) candle power)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ candle, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: anaphase
anaphase /'ænəfeiz/ nghĩa là: (sinh vật học) pha sau (phân bào)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ anaphase, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ thou, từ thou là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: thou · danh từ. (thơ ca) mày, mi, ngươi · động từ. xưng mày tao. don't thou me. không được mày tao với tôi.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ flatulence, từ flatulence là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (y học) sự đầy hơi. tính tự cao tự đại. tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói). Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Tiếng Anh theo chủ đề: Các bộ phận cơ thể con người.
Câu trong tiếng Anh · Từ vựng tiếng Anh · Tài liệu tiếng Anh · Tiếng Anh chuyên ... Bottom (Tiếng Lóng: Bum): Mông 9. Breast: Ngực Phụ Nữ 10. Calf: Bắp Chân
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ hector, từ hector là gì? (từ điển Anh-Việt)
hector /'hektə/ nghĩa là: kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp, kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ hector, ví dụ và các thành
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ volume, từ volume là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: volume · danh từ. quyển, tập. a work in three volumes. một tác phẩm gồm ba tập · khối · dung tích, thể tích · (vật lý) âm lượng · (số nhiều) làn, đám, cuộn (khói ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bye, từ bye là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: bye · tính từ. thứ yếu, phụ. bye road. những con đường phụ · danh từ. cái thứ yếu, cái phụ.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bid, từ bid là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: bid · danh từ. sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá) · sự bỏ thầu · (thông tục) sự mời · sự xướng bài (bài brit) · động từ. đặt giá. he bids 300d ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ lye, từ lye là gì? (từ điển Anh-Việt)
lye /lai/ nghĩa là: thuốc giặt quần áo, nước kiềm, dung dịch kiềm... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ lye, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ mouth, từ mouth là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: mouth · danh từ. mồm, miệng, mõm. by mouth · miệng ăn. a useless mouth. một miệng ăn vô dụng · cửa (hang, sông, lò...) · sự nhăn mặt, sự nhăn nhó. to make mouth ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: connective
tính từ. để nối, để chấp · (toán học); (sinh vật học) liên kết. connective operation. phép toán liên kết. connective tissue. mô liên kết · (ngôn ngữ học) nối; ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ vựng Tiếng Anh về Nhạc cụ truyền thống
... đàn bầu, đàn tranh, sáo trúc....trong Tiếng Anh là gì ... ər/: Đàn tranh; Moon lute /muːn luːt/: Đàn nguyệt; Pear-shaped lute /per-ʃeɪpt luːt/: Đàn tỳ bà ...See more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ warm, từ warm là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: warm · tính từ. ấm; làm cho ấm · (hội họa) ấm (màu sắc) · (thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú) · sôi ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ warmer, từ warmer là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: warmer. /'wɔ:mə/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. lồng ấp. Từ gần giống. chair warmer footwarmer nosewarmer · Từ vựng tiếng Anh theo chủ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ dace, từ dace là gì? (từ điển Anh-Việt)
dace /deis/ nghĩa là: (động vật học) cá đác (họ cá chép)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ dace, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ lady, từ lady là gì? (từ điển Anh-Việt)
lady /'leidi/ nghĩa là: vợ, phu nhân, nữ, đàn bà... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ lady, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ cranial, từ cranial là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (giải phẫu) (thuộc) sọ. Từ gần giống. subcranial epicranial · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Bảng các đơn vị đo lường của Anh-Mỹ
Bảng các đơn vị đo lường của Anh-Mỹ · 1. Hệ mét. Đơn vị đo lường hệ met của Anh Mỹ · 2. Đơn vị đo chiều dài. Đơn vị đo chiều dài của Mỹ · 3. Đơn vị đo Thời gian, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ matting, từ matting là gì? (từ điển Anh-Việt)
matting /'mætiɳ/ nghĩa là: chiếu thảm, nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ matting, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
