healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Toomva.com
Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.
Nghĩa của từ plaid, từ plaid là gì? (từ điển Anh-Việt)
plaid /plæd/ nghĩa là: khăn choàng len sọc vuông; áo choàng len sọc vuôn... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ plaid, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: insensitive
tính từ. không có cảm giác; không nhạy cảm. insensitive to light. không nhạy cảm ánh sáng. Từ gần giống. insensitiveness ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ brittle, từ brittle là gì? (từ điển Anh-Việt)
brittle /'britl/ nghĩa là: giòn, dễ gãy, dễ vỡ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ brittle, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ swan, từ swan là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (động vật học) con thiên nga. nhà thơ thiên tài; ca sĩ thiên tài. (thiên văn học) chòm sao Thiên nga. Cụm từ/thành ngữ. all his geese are swans.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ systolic, từ systolic là gì? (từ điển Anh-Việt)
systolic /sis'tɔlik/ nghĩa là: (sinh vật học) (thuộc) tâm thu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ systolic, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bowel, từ bowel là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: bowel · danh từ. (giải phẫu) ruột. to evacuate the bowels. tẩy ruột · (số nhiều) lòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). in the bowels of the earth. trong lòng quả ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bout, từ bout là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. lần, lượt, đợi. a bout of fighting. một đợt chiến đấu · cơn (bệnh); chầu (rượu). a bad coughing bout. cơn ho rũ rượi. a dringking bout. một chầu say bí ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ coagulant, từ coagulant là gì? (từ điển Anh-Việt)
coagulant /kou'ægjulənt/ nghĩa là: chất làm đông... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ coagulant, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Cách chuyển danh từ số ít sang nhiều của trường hợp đặc ...
Cách chuyển danh từ số ít sang nhiều của trường hợp đặc biệt.. - Thống ... a tooth – teeth; a child – children; an ox – oxen (castrated bulls); a brother ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ microscopic, từ microscopic là gì? (từ điển ...
microscopic /,maikrəs'kɔpik/ nghĩa là: (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi, rất nhỏ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ microscopic, ví dụ và các thành ngữ
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ fang, từ fang là gì? (từ điển Anh-Việt)
fang /fæɳ/ nghĩa là: răng nanh (của chó), răng nọc (của rắn)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fang, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ strawberry, từ strawberry là gì? (từ điển Anh- ...
strawberry /'strɔ:bəri/ nghĩa là: quả dâu tây, cây dâu tây... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ strawberry, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: flower-vase
flower-vase /flower-vase/ nghĩa là: lọ (để cắm) hoa... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ flower-vase, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ transplant, từ transplant là gì? (từ điển Anh-Việt)
transplant /træns'plɑ:nt/ nghĩa là: (nông nghiệp) ra ngôi; cấy (lúa), đưa ra nơi khác, di thực... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ transplant, ví dụ và các thành
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ chum, từ chum là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: chum · danh từ. bạn thân · người ở chung phòng. new chum. (Uc) người mới đến, kiều dân mới đến · động từ. ở chung phòng. to chum together. ở chung một phòng.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ kali, từ kali là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (thực vật học) cây muối. Từ gần giống. alkaline antalkaline kalium alkali alkalization · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ aft, từ aft là gì? (từ điển Anh-Việt)
aft /ɑ:ft/ nghĩa là: ở cuối tàu, ở đuôi tàu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ aft, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ henry, từ henry là gì? (từ điển Anh-Việt)
henry /'henri/ nghĩa là: (điện học) Henri... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ henry, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: formulation
formulation /,fɔ:mju'leiʃn/ nghĩa là: sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức, sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có h.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ professional, từ professional là gì? ...
Từ: professional · tính từ. (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp. professional skill. tay nghề · chuyên nghiệp. professional politician. nhà chính trị chuyên nghiệp.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ somatic, từ somatic là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (sinh vật học) (thuộc) xôma, (thuộc) thể. somatic cell. tế bào xôma, tế bào thể. Từ gần giống. psychosomatic · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ etiology, từ etiology là gì? (từ điển Anh-Việt)
etiology /,i:ti'ɔlədʤi/ nghĩa là: thuyết nguyên nhân, (y học) khoa nguyên nhân bệnh... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ etiology, ví dụ và các thành ngữ liên quan
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ pelvic, từ pelvic là gì? (từ điển Anh-Việt)
pelvic /'pelvik/ nghĩa là: (giải phẫu) (thuộc) chậu, (thuộc) khung chậu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ pelvic, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ obesity, từ obesity là gì? (từ điển Anh-Việt)
obesity /ou'bi:siti/ nghĩa là: sự béo phị, sự trệ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ obesity, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ outrage, từ outrage là gì? (từ điển Anh-Việt)
outrage /'autreidʤ/ nghĩa là: sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ outrage, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ shock, từ shock là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: shock · động từ. gây sốc, làm sốc · danh từ. sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi. shock tactics · (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột · sự khích ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Học từ vựng tiếng Anh qua các bộ phận của cây
Branch – /brɑ:nt∫/: Nhánh cây Nhánh cây là những cành cây nhỏ mọc từ những cành cây lớn hoặc các nhánh cây khác. Có chức năng tương tự như cành cây lớn.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
“cao” tiếng Anh là “tall” hay “high”? Phân biệt như thế nào ...
- tall dùng để chỉ chiều cao của con người. Ví dụ: “How tall are you?” (Bạn cao bao nhiêu?)
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ vesicle, từ vesicle là gì? (từ điển Anh-Việt)
vesicle /'vesikl/ nghĩa là: (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi, (y học) mụn nước... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ vesicle, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ lasting, từ lasting là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. vải latinh (một loại vải bán) · tính từ. bền vững, lâu dài, trường cửu. lasting peace. nền hoà bình bền vững · chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ temporal, từ temporal là gì? (từ điển Anh-Việt)
(giải phẫu) (thuộc) thái dương. danh từ. xương thái dương. Từ gần giống. spatio-temporal temporality supertemporal temporalty · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tablet, từ tablet là gì? (từ điển Anh-Việt)
tablet /'tæblit/ nghĩa là: tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc), bài vị... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tablet, ví dụ và các thành ngữ liên ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ leaves, từ leaves là gì? (từ điển Anh-Việt)
leaves /li:f/ nghĩa là: lá cây; lá (vàng, bạc...), tờ (giấy)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ leaves, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ extremely, từ extremely là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: extremely · danh từ. thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực · bước đường cùng. to be reduced to extremelys · hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: fiend
Từ: fiend · danh từ. ma quỷ, quỷ sứ · kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn · người thích, người nghiện. an opium fiend. người nghiện thuốc phiện · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ bis, từ bis là gì? (từ điển Anh-Việt)
bis /bis/ nghĩa là: lát nữa, lần thứ hai... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ bis, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ happy, từ happy là gì? (từ điển Anh-Việt)
happy /'hæpi/ nghĩa là: vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao), may mắn, tốt phúc... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ happy, ví dụ và các thành ngữ liên ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ martial, từ martial là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: martial · tính từ. (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh · có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng. martial apperance. vẻ hùng dũng. martial spirit.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ lax, từ lax là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: lax · danh từ. cá hồi (ở Na-uy, Thuỵ-ddiển) · tính từ. lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm. lax discipline. kỷ luật lỏng lẻo.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ medulla, từ medulla là gì? (từ điển Anh-Việt)
medulla /me'dʌlə/ nghĩa là: (giải phẫu) tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ, (thực vật học) ruột... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ medulla, ví dụ và các thành ngữ
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ drop, từ drop là gì? (từ điển Anh-Việt)
drop /drɔp/ nghĩa là: rơi, rớt xuống, gục xuống, giọt (nước, máu, thuốc...)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ drop, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ enter, từ enter là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: enter ; into. đi vào (nơi nào) ; on (upon). bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...) ; an appearance. có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: vestibule
Từ: vestibule · danh từ. (kiến trúc) phòng ngoài, tiền sảnh · cổng (nhà thờ) · đường đi qua, hành lang. vestibule car. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa xe khách có hành lang.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Chú gấu Ted 2
Tiếp tục với đôi bạn thân thiết nổi tiếng thế giới John và chú gấu biết nói Ted: khi John trưởng thành Ted cảm thấy mình dần dần xa lạ với John vì sư xuất hiện ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ perfect, từ perfect là gì? (từ điển Anh-Việt)
TỪ ĐIỂN CỦA TÔI. Tra Từ. Từ: perfect. /'pə:fikt/. Thêm vào từ điển của tôi. Tính từ. tính từ. hoàn hảo, hoàn toàn. a perfect stranger. người hoàn toàn xa lạ. a ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: patella
patella /pə'telə/ nghĩa là: (giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối), (từ cổ,nghĩa cổ) La-mã cái xoong nhỏ, cái chảo... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ patella ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ visceral, từ visceral là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (thuộc) nội tạng, (thuộc) phủ tạng. a visceral disease. một bệnh về phủ tạng. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ vascular, từ vascular là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: vascular · tính từ. (giải phẫu) (thuộc) mạch (máu). vascular system. hệ mạch (máu) · (thực vật học) có mạch. vascular plant. cây có mạch.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ formulate, từ formulate là gì? (từ điển Anh-Việt)
động từ. làm thành công thức; đưa vào một công thức. trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...) Từ gần giống.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ warm, từ warm là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: warm · tính từ. ấm; làm cho ấm · (hội họa) ấm (màu sắc) · (thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú) · sôi nổi, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
