healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Từ: insensitive

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Insensitive là gì 
  • Từ: insensitive

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

tính từ. không có cảm giác; không nhạy cảm. insensitive to light. không nhạy cảm ánh sáng. Từ gần giống. insensitiveness ...

Tên miền: toomva.com

Link: https://toomva.com/tudien/tratu?w=insensitive

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Insensitive là gì

Nghĩa của từ Insensitive - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Insensitive - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng. Tính từ. Không có cảm giác; không nhạy cảm. insensitive to light: không nhạy cảm ánh sáng ... Insensitive ». Từ điển: Thông dụng | Điện lạnh. tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

INSENSITIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INSENSITIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

not feeling or showing sympathy for other people's feelings, or refusing to give importance to something: It was a bit insensitive of Fiona to talk about fat ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Insensitive là gì? | Từ điển Anh - Việt

Insensitive là gì? | Từ điển Anh - Việt

Insensitive là tính từ chỉ sự thiếu nhạy cảm hoặc không chú ý đến cảm xúc của người khác. Từ này thường dùng để mô tả hành vi hoặc thái độ, có thể có các từ ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

insensitive

insensitive

Từ "insensitive" trong tiếng Anh là một tính từ có nghĩa là "không nhạy cảm" hoặc "thiếu cảm xúc". Nó có thể chỉ ra rằng một người nào đó không có khả năng ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

insensitive – Wiktionary tiếng Việt

insensitive – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. insensitive /ˌɪn.ˈsɛnt.sə.tɪv/. Không có cảm giác; không nhạy cảm. insensitive to light — không nhạy cảm ánh sáng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ: insensitive

Từ: insensitive

tính từ. không có cảm giác; không nhạy cảm. insensitive to light. không nhạy cảm ánh sáng. Từ gần giống. insensitiveness ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

vô cảm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

vô cảm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Vô cảm là trạng thái cảm xúc và thái độ ý thức của một người hay một nhóm ... : insensitive. Tham vọng: ambitious. Tự ti: unconfident. Trơ trẽn: shameless.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

INSENSITIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

INSENSITIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của insensitive ... (人或其行為)未意識到(他人感受)的, 漠不關心的, 不敏感的… ... (人或其行为)未意识到(他人感受)的, 漠不关心的, 不敏感的… ... Cần một máy dịch?

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Insensitive là gì, Nghĩa của từ Insensitive | Từ điển Anh - Việt

Insensitive là gì, Nghĩa của từ Insensitive | Từ điển Anh - Việt

Insensitive là gì: / in'sensitiv /, Tính từ: không có cảm giác; không nhạy cảm, Điện lạnh: không nhạy, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ Insensitive từ điển Anh - Việt

Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ Insensitive từ điển Anh - Việt

Giải nghĩa cho từ: Insensitive. Khi bạn vô cảm, bạn không cảm thấy gì cả. Bạn có thể không nhạy cảm với thời tiết hoặc các vấn đề của người khác.

Tên miền: scandict.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.