healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Toomva.com
Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.
Nghĩa của từ inhalation, từ inhalation là gì? (từ điển Anh-Việt)
inhalation /,inhə'leiʃn/ nghĩa là: sự hít vào, sự xông... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ inhalation, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ coco, từ coco là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (thực vật học) cây dừa. quả dừa. bột cacao. nước cacao. màu cacao. Cụm từ/thành ngữ. cocoa bean. hột cacao. cocoa nib. hột cacao đã bóc vỏ.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: heart-to-heart
heart-to-heart /'hɑ:tə'hɑ:t/ nghĩa là: thành thật, chân tình... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ heart-to-heart, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ united, từ united là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: united · tính từ. hợp, liên liên kết. the United States of America. Hoa kỳ, Mỹ. the United Nations Organization. Liên hiệp quốc · đoàn kết, hoà hợp. united we ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ barley, từ barley là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. lúa mạch. Từ gần giống. pearl-barley barley-sugar barley-water barleycorn barley-broth · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ disposable, từ disposable là gì? (từ điển Anh- ...
disposable /dis'pouzəbl/ nghĩa là: có thể bỏ đi; có thể bán tống đi (hàng...), có thể chuyển nhượng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ disposable, ví dụ và các
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ additional, từ additional là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. thêm vào, phụ vào, tăng thêm. an additional charge. phần tiền phải trả thêm. an additional part. phần phụ vào ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ luminous, từ luminous là gì? (từ điển Anh-Việt)
luminous /'lu:minəs/ nghĩa là: sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ, rõ ràng, minh xác, quang minh... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ luminous, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ heal, từ heal là gì? (từ điển Anh-Việt)
động từ. chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...) to heal someone of a disease. chữa cho ai khỏi bệnh gì · hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn). to heal a rift.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ cortex, từ cortex là gì? (từ điển Anh-Việt)
cortex /'kɔ:teks/ nghĩa là: (số nhiều) vỏ, (giải phẫu) vỏ não... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cortex, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: throat
throat /θrout/ nghĩa là: họng, cuống họng, lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ throat, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ gecko, từ gecko là gì? (từ điển Anh-Việt)
gecko /'gekou/ nghĩa là: (động vật học) con tắc kè... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ gecko, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ lava, từ lava là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (địa lý,ddịa chất) Lava, dung nham. Từ gần giống. lavatory lavabo clavate lavation lavational · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ pine, từ pine là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (thực vật học) cây thông. gỗ thông. (như) pineapple. động từ. tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ imp, từ imp là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. tiểu yêu, tiểu quỷ. đứa trẻ tinh quái. (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con. động từ. chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ korean, từ korean là gì? (từ điển Anh-Việt)
korean /kə'riən/ nghĩa là: (thuộc) Triều tiên, người Triều tiên... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ korean, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ belly, từ belly là gì? (từ điển Anh-Việt)
belly /'beli/ nghĩa là: bụng; dạ dày, bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ belly, ví dụ và các thành ngữ liên ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ naughty, từ naughty là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. hư, hư đốn, nghịch ngợm. a naughty boy. thằng bé hư · thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words. những lời nói tục tĩu. naughty books. sách nhảm ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ maxim, từ maxim là gì? (từ điển Anh-Việt)
maxim /'mæksim/ nghĩa là: cách ngôn, châm ngôn, Maxim súng liên thanh macxim... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ maxim, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ kingdom, từ kingdom là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: kingdom · danh từ. vương quốc. the United kingdom. vương quốc Anh. the kingdom of heaven. thiên đường · (sinh vật học) giới. the animal kingdom. giới động vật.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ benign, từ benign là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. lành; tốt; nhân từ. ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u). Từ gần giống. benignancy benignant benignity ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ dab, từ dab là gì? (từ điển Anh-Việt)
dab /dæb/ nghĩa là: đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ, chấm chấm nhẹ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ dab, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ muscular, từ muscular là gì? (từ điển Anh-Việt)
muscular /'mʌskjulə/ nghĩa là: (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ, nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ muscular, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ syringe, từ syringe là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. ống tiêm. vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn...); bình bơm (nước hoa...) động từ. tiêm (thuốc). thụt (nước tưới cây...) Từ gần giống.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ vựng Tiếng Anh về đồ uống
Berry juice /ˈbɛri dʒuːs/: Nước quả mọng; Coconut water /ˈkoʊkəˌnʌt ˈwɔːtər/: Nước dừa ... Đây là chủ đề thú vị mà bạn có thể sử dụng rất nhiều trong giao ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ buttercup, từ buttercup là gì? (từ điển Anh-Việt)
buttercup /'bʌtəkʌp/ nghĩa là: (thực vật học) cây mao lương hoa vàng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ buttercup, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ met, từ met là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu). động từ. đi đón. to meet someone at the station.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ avocado, từ avocado là gì? (từ điển Anh-Việt)
avocado /,ævou'kɑ:dou/ nghĩa là: (thực vật học) lê tàu... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ avocado, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ muse, từ muse là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: muse · danh từ. Muse thần nàng thơ · (the muse) hứng thơ; tài thơ · động từ. (+ on, upon, over) nghĩ trầm ngâm, suy tưởng. to muse upon a distant scene. nghĩ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ young, từ young là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: young · tính từ. trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên · non. young tree · (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổi · (nghĩa bóng) non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm · ( ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: trachea
danh từ. (giải phẫu) khí quản, ống khí. (thực vật học) quản bào, tế bào ống. Từ gần giống. tracheal tracheae · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: black and white
black and white /'blækənd'wait/ nghĩa là: bức vẽ mực đen, phim đen trắng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ black and white, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: dependent
danh từ. người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác) · người dưới, người hầu · người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ buttock, từ buttock là gì? (từ điển Anh-Việt)
buttock /'bʌtək/ nghĩa là: (số nhiều) mông đít, (thể dục,thể thao) miếng vật ôm ngang hông... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ buttock, ví dụ và các thành ngữ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ hoe, từ hoe là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: hoe · danh từ. cái cuốc. weeding hoe. cuốc để giẫy cỏ · động từ. cuốc; xới; giẫy (cỏ...).
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ kid, từ kid là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. đứa trẻ, thằng bé. con dê non. da dê non (làm găng tay, đóng giày...) động từ. đẻ (dê). danh từ. (từ lóng) sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ white, từ white là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: white · tính từ · tái mét, xanh nhợt, trắng bệch · trong, không màu sắc (nước, không khí...) · (nghĩa bóng) ngây th, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ tremor, từ tremor là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: tremor · danh từ. sự run · sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động. the tremor of a leaf. sự rung rinh của cái lá. earth tremor. động đất nhỏ. 2 ví ...See more
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ kin, từ kin là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: kin · danh từ. dòng dõi, dòng họ, gia đình. to come of good kin. sinh ra ở một gia đình tốt · bà con thân thiết, họ hàng. to be near of kin. là bà con gần.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ olive, từ olive là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (thực vật học) cây ôliu. quả ôliu. gỗ ôliu. màu ôliu. (như) olive-branch. khuy áo hình quả ôliu. (số nhiều) thịt hầm cuốn. beef olive. bò hầm cuốn.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ pimple, từ pimple là gì? (từ điển Anh-Việt)
pimple /'pimpl/ nghĩa là: mụn nhọt... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ pimple, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ abdomen, từ abdomen là gì? (từ điển Anh-Việt)
abdomen /'æbdəmen/ nghĩa là: bụng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ abdomen, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ skull, từ skull là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: skull · danh từ. sọ, đầu lâu. skull and crossbones. đầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết) · đầu óc, bộ óc. thick skull. óc ngu si, óc đần độn.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ maternity, từ maternity là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ. Từ gần giống. maternity leave maternity hospital maternity robe · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ topical, từ topical là gì? (từ điển Anh-Việt)
tính từ. (thuộc) đề tài. có tính chất thời sự. topical articles. những bài báo có tính chất thời sự. (y học) cục bộ, địa phương. topical renedy.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Từ: first-aid
Từ: first-aid · danh từ. sự cấp cứu (trước khi bác sĩ đến nơi) · tính từ. cấp cứu, dùng để cấp cứu. a first-aid station. trạm cấp cứu ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Cách chuyển danh từ số ít sang nhiều của trường hợp đặc ...
a tooth – teeth; a child – children; an ox – oxen (castrated bulls); a brother ... Có rất nhiều danh từ có dạng số nhiều và số ít giống nhau. Ex: + a ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ king, từ king là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: king · danh từ. vua, quốc vương · (nghĩa bóng) vua (đại tư bản...) an oil king. vua dầu lửa · chúa tể (loài thú, loài chim). king of beast. chúa tể các loài ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ embryo, từ embryo là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: embryo · danh từ. (sinh vật học) phôi · cái còn phôi thai. in embryo. còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển · tính từ. còn phôi thai, còn trứng nước, ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nghĩa của từ froze, từ froze là gì? (từ điển Anh-Việt)
sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...) động từ. đóng băng. đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
