Toomva.com

Toomva.com là website học tiếng Anh online qua video phụ đề song ngữ Anh - Việt, có hàng trăm ngàn video, clip phong phú mọi lĩnh vực, ngành nghề. Đến nay Toomva.com là địa chỉ được giới trẻ yêu thích nhất.

Nghĩa của từ stamen, từ stamen là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ stamen, từ stamen là gì? (từ điển Anh-Việt)

stamen /'steimen/ nghĩa là: (thực vật học) nhị (hoa)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ stamen, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ blemish, từ blemish là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ blemish, từ blemish là gì? (từ điển Anh-Việt)

blemish /'blemiʃ/ nghĩa là: tật; nhược điểm, thiếu sót, vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ blemish, ví dụ và các thành ngữ

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ molecule, từ molecule là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ molecule, từ molecule là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: molecule. /'mɔlikju:l/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. (hoá học) phân t. Từ gần giống. gram molecule supermolecule · Từ vựng tiếng Anh ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ sterling, từ sterling là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sterling, từ sterling là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: sterling · tính từ. thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý). to be of sterling gold. bằng vàng thật, bằng vàng mười · có chân giá trị. man of sterling worth.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ pill, từ pill là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ pill, từ pill là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: pill · viên thuốc · (từ lóng);(đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác · (số nhiều) trò chơi bi-a · (the pill) thuốc chống thụ thai · bỏ phiếu đen, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ camel, từ camel là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ camel, từ camel là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: camel · danh từ. lạc đà. arabian camel. lạc đà một bướu. bactrian camel. lạc đà hai bướu · (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ fad, từ fad là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ fad, từ fad là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi. mốt nhất thời. Từ gần giống.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ deafness, từ deafness là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ deafness, từ deafness là gì? (từ điển Anh-Việt)

deafness /'defnis/ nghĩa là: tật điếc... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ deafness, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ cough, từ cough là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ cough, từ cough là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: cough · danh từ. chứng ho; sự ho; tiếng ho. to have a bad cough. bị ho nặng · động từ. ho. to cough the speaker down. ho ầm lên để cho diễn giả phải im đi · ( ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: abnormal

Từ: abnormal

abnormal /æb'nɔ:məl/ nghĩa là: không bình thường, khác thường; dị thường... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ abnormal, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ candy, từ candy là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ candy, từ candy là gì? (từ điển Anh-Việt)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain. động từ. làm thành đường phèn. tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...) kết thành đường (mật ong...) Từ gần giống.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ minus, từ minus là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ minus, từ minus là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. trừ. 7 minus 3 (equal to) 4. 4 trừ 3 còn 4 · (thông tục) thiếu, mất, không còn · tính từ. trừ. the minus sign. dấu trừ · âm. minus charge. (vật lý) điện ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ granular, từ granular là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ granular, từ granular là gì? (từ điển Anh-Việt)

granular /'grænjulə/ nghĩa là: (thuộc) hột, hình hột, như hột, có hột... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ granular, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ penis, từ penis là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ penis, từ penis là gì? (từ điển Anh-Việt)

penis /'pi:nis/ nghĩa là: dương vật (giải phẫu)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ penis, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ chilli, từ chilli là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ chilli, từ chilli là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. ớt khô. Từ gần giống. chilling schilling chilliness · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ giant, từ giant là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ giant, từ giant là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ · người phi thường. there were giants in those days. ông cha ta ngày xưa cừ hơn chúng ta bây giờ nhiều.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ durable, từ durable là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ durable, từ durable là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. bền, lâu bền. Từ gần giống. perdurable durableness undurable unendurable endurable · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ leo, từ leo là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ leo, từ leo là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. (thiên văn học) cung Sư t. Từ gần giống. chameleon chameleonic chameleon-like leopard leopardess · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ west, từ west là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ west, từ west là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. hướng tây, phưng tây, phía tây. miền tây. (the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê-cốt, xứ Ai-len.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: dermatology

Từ: dermatology

danh từ. (y học) khoa da, bệnh ngoài da. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: · Từ vựng chủ đề Động vật · Từ vựng chủ đề Công việc · Từ vựng chủ đề Du lịch ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ purity, từ purity là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ purity, từ purity là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất. sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng. sự trong sáng (ngôn ngữ...) Từ gần giống.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ salmon, từ salmon là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ salmon, từ salmon là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. (động vật học) cá hồi. tính từ. có màu thịt cá hồi, có màu hồng. Từ gần giống. salmon-coloured dog-salmon rock-salmon ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ fragrant, từ fragrant là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ fragrant, từ fragrant là gì? (từ điển Anh-Việt)

fragrant /'freigrənt/ nghĩa là: thơm phưng phức, thơm ngát... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fragrant, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ pollen, từ pollen là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ pollen, từ pollen là gì? (từ điển Anh-Việt)

pollen /'pɔlin/ nghĩa là: (thực vật học) phấn hoa, (thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ pollen, ví dụ và các thành ngữ

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ singular, từ singular là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ singular, từ singular là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: singular · tính từ. (ngôn ngữ học) ở số ít · một mình, cá nhân. all and singular. tất cả · đặc biệt, kỳ dị, phi thường. singular courage. sự can đảm phi thường.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ expectancy, từ expectancy là gì? (từ điển ...

Nghĩa của từ expectancy, từ expectancy là gì? (từ điển ...

danh từ. tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong. triển vọng (có thể có cái gì...) tuổi thọ dự tính. Từ gần giống. life expectancy ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ cool, từ cool là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ cool, từ cool là gì? (từ điển Anh-Việt)

cool /ku:l/ nghĩa là: mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cool, ví dụ và các thành ngữ liên ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ sit, từ sit là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sit, từ sit là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: sit · động từ. ngồi. to sit round the fire · đậu (chim) · ấp (gà mái). sitting hen. gà đang ấp · họp, nhóm họp. Parliament is sitting. quốc hội đang họp · vừa, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ eye, từ eye là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ eye, từ eye là gì? (từ điển Anh-Việt)

eye /ai/ nghĩa là: mắt, con mắt, (thực vật học) mắt (trên củ khoai tây)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ eye, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ star, từ star là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ star, từ star là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: star · danh từ. sao, ngôi sao, tinh tú · vật hình sao · (ngành in) dấu sao · đốm trắng ở trán ngựa · nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Gọi tên các loại rau thuần Việt trong Tiếng Anh

Gọi tên các loại rau thuần Việt trong Tiếng Anh

Rau má: Loại rau thân thảo có lá hình tròn hoặc hình trái tim, ăn thanh mát và có tác dụng chữa bệnh. 8, Watercress, /ˈwɔː.tə.kres/, Rau cải xoong: Loại rau có ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ axe, từ axe là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ axe, từ axe là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. cái rìu. bị đuổi học (học sinh...) bị (bạn...) bỏ rơi. động từ. chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu. (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) Cụm từ/thành ngữ.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ fort, từ fort là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ fort, từ fort là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. pháo đài, công sự. vị trí phòng thủ. duy trì tình trạng sãn c. Cụm từ/thành ngữ. to hold the fort. phòng ngự, cố thủ. Từ gần giống.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ ointment, từ ointment là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ ointment, từ ointment là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. thuốc mỡ. Từ gần giống. appointment disappointment pre-appointment reappointment anointment · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ ulcer, từ ulcer là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ ulcer, từ ulcer là gì? (từ điển Anh-Việt)

ulcer /'ʌlsə/ nghĩa là: (y học) loét, ung, nhọt (nghĩa bóng)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ ulcer, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ pregnant, từ pregnant là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ pregnant, từ pregnant là gì? (từ điển Anh-Việt)

pregnant /'pregnənt/ nghĩa là: có thai, có mang thai, có chửa, giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi d... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ pregnant, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ fist, từ fist là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ fist, từ fist là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: fist · danh từ. nắm tay; quả đấm. to clenth one's fist. nắm chặt tay lại. to use one's fists. đấm nhau, thụi nhau. 3 ví dụ khác. give us your fist. nào bắt ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ sine, từ sine là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ sine, từ sine là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: sine · danh từ. (toán học) sin['saini] · giới từ. vô, không. sine die. vô thời hạn. sine prole. không có con.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ granule, từ granule là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ granule, từ granule là gì? (từ điển Anh-Việt)

granule /'grænju:l/ nghĩa là: hột nhỏ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ granule, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Cách dùng "Yet" trong Tiếng Anh

Cách dùng

"Yet" trong thì Hiện tại hoàn thành · Has she submitted the report yet? (Cô ấy đã nộp báo cáo chưa?) · Have they completed the project yet? (Họ đã hoàn thành dự ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ lip, từ lip là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ lip, từ lip là gì? (từ điển Anh-Việt)

lip /lip/ nghĩa là: môi, miệng vết thương, miệng vết lở... Xem thêm chi tiết ... liếm môi (trong khi hay trước khi ăn uống cái gì ngon); (nghĩa bóng) tỏ vẻ khoái ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ floss, từ floss là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ floss, từ floss là gì? (từ điển Anh-Việt)

floss /floss/ nghĩa là: tơ sồi, sồi, vải sồi... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ floss, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ: fortress

Từ: fortress

fortress /'fɔ:tris/ nghĩa là: pháo đài, (thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ fortress, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ fruit, từ fruit là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ fruit, từ fruit là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. quả, trái cây. thành quả, kết quả. (số nhiều) thu hoạch, lợi tức. (kinh thánh) con cái. fruit of the womb. con cái. động từ. làm cho ra quả.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ atlantic, từ atlantic là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ atlantic, từ atlantic là gì? (từ điển Anh-Việt)

atlantic /ət'læntik/ nghĩa là: (thuộc) núi At-lát (ở Li-bi), (thuộc) Đại tây dương... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ atlantic, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ eruption, từ eruption là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ eruption, từ eruption là gì? (từ điển Anh-Việt)

eruption /i'rʌpʃn/ nghĩa là: sự phun (núi lửa), sự nổ ra; sự phọt ra... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ eruption, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ alliance, từ alliance là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ alliance, từ alliance là gì? (từ điển Anh-Việt)

alliance /ə'laiəns/ nghĩa là: sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh, sự thông gia... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ alliance, ví dụ và các thành ngữ ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

66 từ vựng tiếng Anh về những loại quả chưa chắc bạn đã ...

66 từ vựng tiếng Anh về những loại quả chưa chắc bạn đã ...

Có những nhầm lẫn mà người học tiếng Anh hay mắc phải trong khi học từ vựng tiếng Anh về tên các loại quả có thể kể đến như bưởi là grapefruit, chanh là lemon.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ scar, từ scar là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ scar, từ scar là gì? (từ điển Anh-Việt)

scar /skɑ:/ nghĩa là: (như) scaur, sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ scar, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của từ bleeding, từ bleeding là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ bleeding, từ bleeding là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. sự chảy máu. sự trích máu. sự rỉ nhựa (cây). tính từ. chảy máu. Từ gần giống. nose-bleeding · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm