Vtudien.com

Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.

Từ điển Tiếng Việt "cay đắng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- tt. Xót xa trong lòng: Nỗi lòng càng nghĩ, càng cay đắng lòng (K). nt. Cay và đắng, chỉ sự khổ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "Nabi" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

naghen ô. nai · nái · nài · nải · nại · nài bao · nai cà tông · nài ép · nại hà · nại hà kiều · nái kiểm định · nai lưng · nài nỉ · nai nịt · nái ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ông bà ông vải" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ông bà ông vải. - Tổ tiên nói chung. nd. Ông bà, tổ tiên. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tiểu tu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tiểu tu. hdg. Sửa chữa nhỏ. Phát âm tiểu tu. Lĩnh vực: xây dựng. minor overhaul. Phát âm tiểu tu. Lĩnh vực: xây dựng. minor overhaul ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gặm nhắm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

gặm nhắm. nđg. Gặm để hủy hoại dần. Nỗi tuyệt vọng gặm nhắm tinh thần anh ta. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "ch2" - là gì?

Từ điển Việt Anh

Từ điển Việt Anh "ch2" là gì? · cây xâu chuỗi · cày xẻ mương · cây xô thơm · cây xoài · cây yến mạch · cây yến mạch avena · cây yến mạch dại · cây yến mạch vàng ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "con cón" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

con cón. nt. Chỉ dáng đi gọn gàng, nhanh nhẹn. Bước chân con cón. Phát âm con cón. con cón. adj. Nimble. con cón chạy đi: to run off nimbly; bước chân con cón ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "eff" - là gì?

Từ điển Anh Việt

eff. eff. động từ. let him eff off!: bảo nó cút đi! Xem thêm: roll in the hay, love, make out, make love, sleep with, get laid, have sex, know, do it, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "seven" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm seven · số bảy · nhóm bảy người · at sixes and seven. (xem) six. Lĩnh vực: toán & tin. bảy. OSI seven layer model: mô hình bảy tầng ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lá bắc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

lá biến dạng ở dưới mỗi hoa hoặc cụm hoa. Có thể tiêu giảm hoặc có màu sặc sỡ (như chi Poinsetia). Ở họ Cúc, có nhiều LB và tập hợp dưới cụm tạo thành bao ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chung chạ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

chung chạ. nt. Cùng nhau, chung đụng mọi thứ. Đã khi chung chạ, lại khi đứng ngồi (Ng. Du). Chồng chung vợ chạ. Phát âm chung chạ. chung chạ.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thủng thẳng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

thủng thẳng. - Từ từ, thong thả: Đi thủng thẳng; Thủng thẳng rồi sẽ hay; Nói thủng thẳng. np. Chầm chậm. Đi thủng thẳng. Nói thủng thẳng.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "skin condition" - là gì?

Từ điển Anh Việt

n. a disease affecting the skin; skin disease, disease of the skin, skin disorder, skin problem; texture and appearance of the skin of the face ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "ngược pha" - là gì?

Từ điển Việt Anh

ngược pha. Lĩnh vực: điện. opposite in phase. hệ đảo ngược pha. phase-reversal system. rơle ngược pha. reverse-phase relay. sự đảo ngược pha. phase reversal ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trang hoàng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

trang hoàng. - Bày biện tô điểm cho đẹp mắt : Trang hoàng nhà cửa. hđg. Chưng bày đồ đạc cho đẹp, hợp mỹ thuật. Trang hoàng nhà cửa ăn Tết. Phát âm ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "discovery" - là gì?

Từ điển Anh Việt

discovery. discovery /dis'kʌvəri/. danh từ. sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra. điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tứ tuần" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Bốn mươi tuổi. Tuổi trạc tứ tuần. Phát âm tứ tuần.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "phát giác" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

phát giác. - đgt (H. giác: cảm thấy) 1. Thấy được kẻ làm bậy: Bất ý đương đêm, Cóc vào xuyên tạc, Trê liền phát giác, Cóc nhảy qua rào (Trê Cóc). 2.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Trung Việt "狡辯" - là gì?

Từ điển Trung Việt

[jiǎobiàn] ; Hán Việt: GIẢO BIỆN ; nguỵ biện; tranh cãi; kiện nhau; gây gổ; cãi nhau。狡猾地強辯。

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bình phẩm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hđg. Bàn bạc khen chê để đánh giá. Phát âm bình phẩm. bình phẩm. verb. To comment on, to make a judgment on. bình phẩm về diễn ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Trung "cốm" - là gì?

Từ điển Việt Trung

Từ miền Nam chỉ thức ăn làm bằng gạo nếp hay ngô rang và ngào với đường: Thứ cốm ở miền Nam thì người miền Bắc gọi là bỏng. - 2 tt. 1. Nói chanh còn non: Chanh ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hoài thai" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hdg. Có thai, có mang. Sự hoài thai. Phát âm hoài thai. hoài thai. Be with cjild, gestate, have a pregnancy. Thời kỳ hoài ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đức độ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hd. Đức hạnh và lòng độ lượng. Phát âm đức độ. đức độ. Righteousness and generosity. Một người có đức độ lớn: A person of great righteousness ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dung dị" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Dễ dàng, giản dị. Lời thơ dung dị. Phát âm dung dị. dung dị. adj. simple; easy. Phát âm dung dị. dung dị. adj.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dị" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

dị. - tt. Kì cục: Mặc cái áo này trông dị quá. nt. Khác thường một cách khó coi, đáng chê cười. Ăn mặc lố lăng, coi dị quá. Không biết dị (không biết sợ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "la cà" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

la cà. - đg. Đi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng. Thích la cà ngoài phố. nđg. Đi hết chỗ này tới chỗ kia không mục tiêu nhất định.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "creamy" - là gì?

Từ điển Anh Việt

creamy. creamy /'kri:mi/. tính từ. có nhiều kem. mượt, mịn (như kem). thuộc kem. creamy chocolate. kem socola. creamy emulsion. nhũ tương dầu thực vật ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nông" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt.1. Không sâu, cạn. Ao nông. Bát nông lòng. 2. Hời hợt, không sâu sắc. Kiến thức nông. Suy nghĩ còn nông.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hắc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hắc. - 1 tt. 1. Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền: ông ta chỉ là cấp phó, nhưng hắc hơn cả cấp trưởng. 2.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "hoa màu" - là gì?

Từ điển Việt Anh

Phát âm hoa màu. nhóm cây hằng năm trồng cạn, làm lương thực, thực phẩm hay làm thức ăn chăn nuôi. Phần lớn là cây trồng ở cạn như ngô, khoai, sắn, khoai tây, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hăm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nIt. Trầy đỏ ở da vì mồ hôi, vì bẩn. Bé bị hâm cổ. IIđg. Dọa. Hăm giết. IIIs. Tiếng hai mươi đếm từ hai mươi mốt trở đi. Hăm lăm, hăm sáu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "du thủ du thực" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Ở không ăn đi chơi, vô nghề nghiệp. Bọn du thủ du thực. xem thêm: du côn, côn đồ, du đãng, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "râm ran" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm râm ran. nt.1. Nhộn và rộn rã. Tiếng cười nói râm ran. 2. Có một cảm giác đang lan tỏa ra trong cơ thể. Ngứa râm ran như kiến bò. Mặt nóng râm ran lên.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "râm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

râm. - d. Không có bóng nắng : Phơi thóc chỗ râm bao giờ khô được. nt. Không có nắng, không bị nắng chiếu. Trời râm mát. Ngồi nghỉ ở chỗ râm. Phát âm râm.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "kim hoàn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

kim hoàn. - d. 1. Vòng vàng. 2. Đồ trang sức bằng vàng bạc nói chung. Thợ kim hoàn. Thợ làm các đồ trang sức bằng vàng bạc. - Vòng vàng, vật Kim Trọng đã ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ứng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Báo trước điều lành dữ, theo mê tín. Thần linh ứng mộng. Phát âm ứng. Lĩnh vực: điện lạnh. induced. bộ giám sát ô ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cặn bã" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. Cái xấu xa, dơ bẩn đáng bỏ. Cặn bã của xã hội: bọn người xấu xa thấp hèn trong xã hội. xem thêm: ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thiện chí" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

thiện chí. - dt. ý định tốt khi làm gì: thái độ thiếu thiện chí một việc làm đầy thiện chí. hd. Ý định tốt, muốn làm điều hay. Phát âm thiện chí. thiện chí.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thiện trí" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm thiện trí. - (xã) h. Cái Bè, t. Tiền Giang. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "stat" - là gì?

Từ điển Anh Việt

stat. File Extension Dictionary. Weather Data Summary Report Status File. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lưu loát" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Trôi chảy. Văn lưu loát. Ăn nói lưu loát. xem thêm: lưu loát, trơn tru, trôi chảy. Phát âm lưu loát. lưu ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cutin" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

(A. cutin), nhóm các hợp chất có tính chất như axit béo, tạo thành một lớp liên tục trên biểu bì của thực vật và chỉ bị ngắt bởi các lỗ vỏ.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cắc ké" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

cắc ké. nd. Giống bò sát nhỏ con như kỳ nhông, cắc kè nhưng loại này nhỏ con nhất; chỉ người thấp kém nhất trong bọn. Hắn chỉ là cắc ké trong nhóm cai thầu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "xi" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Kích thích trẻ con đái, ỉa bằng tiếng “xi” kéo dài. Xi trẻ đái. Phát âm xi. xi. noun. sealing wax polish. Lĩnh ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "invasive" - là gì?

Từ điển Anh Việt

invasive. invasive /in'veisiv/. tính từ. xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn. xâm phạm. lan tràn. Xem thêm: incursive, invading, encroaching(a), trespassing(a) ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "điều chế" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hdg. Tạo ra chất mới từ những chất đã có. Phát âm điều chế. AM (amplitude modulation). sự điều chế biên độ: AM (amplitude ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thưa" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg.1.Đáp lại lời gọi hay hỏi. Gọi mãi không ai thưa. 2. Trình bày với người trên một cách trân trọng, lễ độ. Thưa chuyện với cha mẹ. 3. Từ dùng để mở đầu khi ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đồng dâm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm đồng dâm. x. Đồng tính luyến ái. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm