Vtudien.com

Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.

Từ điển Việt Trung "đại phu" - là gì?

Từ điển Việt Trung

hd. Chức quan to đời xưa ở Trung Quốc. Phát âm đại phu. Tầm nguyên Từ điển. Đại Phu. Tức Khuất Nguyên. Khuất Nguyên, tên thật ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đại phu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hd. Chức quan to đời xưa ở Trung Quốc. Tầm nguyên Từ điển. Đại Phu. Tức Khuất Nguyên. Khuất Nguyên, tên thật là Khuất Bình, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chị" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. 1. Người con gái cùng một thế hệ trong gia đình nhưng thuộc hàng trên trước. Chị ruột. Chị dâu. Chị họ. 2. Từ dùng để gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tan tác" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- tt. Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn: Đàn gà chạy tan tác mỗi con một nơi Giặc bị truy kích chạy tan tác vào rừng.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ấu trùng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm ấu trùng ... - d. Dạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do. (larva), pha phát triển của các loài động vật có đốt (côn trùng, tôm, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "maternal" - là gì?

Từ điển Anh Việt

maternal. maternal /mə'tə:nl/. tính từ. (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình. maternal lovve: tình mẹ; maternal uncle: cậu (em mẹ, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "niềng niễng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

niềng niễng. - Loài sâu bọ ở dưới nước, to bằng ngón tay, cánh cứng, màu đen. (Dytiscus), chi côn trùng cánh cứng, họ Cà niễng (Dytiscidae). Thân hơi dẹt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "phú ông" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

phú ông. - Người đàn ông giàu có (cũ). hd. Người đàn ông giàu có. Phát âm phú ông. phú ông. (từ cũ) Rich man. man of fortune. moneyed man. đại phú ông ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thông phong" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

thông phong. - Bóng đèn thủy tinh để che ngọn lửa đèn dầu. hd. Ống khói đèn dầu lửa. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đỏm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đỏm. nt. Dáng đẹp. Làm đỏm: làm dáng. Phát âm đỏm. đỏm. Spruce, neartly dressed. Ăn mặc đỏm: To be neartly dressed. Phát âm đỏm. đỏm.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "làm đỏm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Cố ý làm cho mình có vẻ đẹp, bằng cách trang điểm, chải chuốt, không được tự nhiên. Cài hoa trên tóc để làm đỏm.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "tmc" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Tra cứu từ điển Anh Việt online. Nghĩa của từ 'tmc' trong tiếng Việt. tmc là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến ... "tmc" là gì? Anh-Việt, Việt-Anh, Nga-Việt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "rơ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

rơ. - đg. Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc. pt. Chỉ bộ phận của máy móc bị lỏng ra, không còn khớp chặt với chi tiết khác.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "test" - là gì?

Từ điển Anh Việt

test. test /test/. danh từ. (động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa). sự thử thách. to put on test: đem thử thách; to stand the test: chịu thử thách.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "từ cực" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- (lý) Cực của một nam châm. Phát âm từ cực. Lĩnh vực: xây dựng. magnetic pole. mâm từ cực mạnh. superpower magnetic chuck. từ cực ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "metylamin" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm metylamin ... (A. methylamine; cg. aminometan), CH3NH2. Chất khí không màu; mùi khó chịu, gây buồn nôn, có thể nhận biết ở nồng độ 0,005%. Tan trong ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trung tử" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm trung tử ... - (lý) Nh. Trung hòa tử. bào quan quan trọng trong sự hình thành thoi phân chia trong quá trình phân chia nhân. Mỗi tế bào bình thường chứa ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "kiết" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Ông đồ kiết. 2 (kng.). Kiệt, keo kiệt. Giàu thế mà kiết lắm! nd. Bệnh đi đại tiện nhiều lần, mỗi khi một ít, phẩn có lẫn máu. nt.1. Nghèo túng lắm. Ông đồ kiết.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Trung "hoang đường" - là gì?

Từ điển Việt Trung

Phát âm hoang đường. - Viển vông, không có thực : Câu chuyện hoang đường. ... Hoang: rậm rạp không khai khẩn cày cấy, Đường: lớn. Rộng lớn hoang vu. Nghĩa bóng: ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hoang đường" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hoang đường. - Viển vông, không có thực : Câu chuyện hoang đường. ht. Không có thực. Câu chuyện hoang đường. Tầm nguyên Từ điển. Hoang Đường.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cầu kỳ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm cầu kỳ. ht. Không giản dị, hay tìm tòi những cái lạ. Tính cầu kỳ. Văn cầu kỳ. Anh-Việt | Nga ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tòa" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd.1. Tòa án. Ra tòa. Tòa mở phiên xử công khai. 2. Chỉ chung hội đồng xét xử. Tòa tuyên án.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "manufactured" - là gì?

Từ điển Anh Việt

manufactured. manufacture /,mænju'fæktʃə/. danh từ. sự chế tạo, sự sản xuất. of Vietnam manufacture: do Việt-nam sản xuất. công nghiệp.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bà chằn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bà chằn. nd. Yêu quái hiện hình làm bà già mặt mũi khiến ghê sợ. Cũng gọi Chằn tinh. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "cough up" - là gì?

Từ điển Anh Việt

v. give reluctantly; pony up, spit up. He coughed up some money for his children's tuition. discharge (phlegm or sputum) from the lungs and out of the mouth ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "phô" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

phô. - đg. Cg. Phô bày. Bày ra để khoe: Phô quần áo mới. nđg. Bày ra, có ý khoe. Hoa phô nhị. Phô tài. Phô sức. xem thêm: khoe, khoe khoang, khoe mẽ, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bẹ bẹ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bẹ bẹ. nt. Nghe trại ra và hơi nặng. Người ở vùng ấy nói tiếng bẹ bẹ. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bẹ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bẹ. - 1 d. Bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v., thường ôm lấy thân cây. Bẹ ngô. Bẹ cau. - 2 d. (ph.). Ngô.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tề phụ hàm oan" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tề phụ hàm oan. Tầm nguyên Từ điển. Tề Phụ Hàm Oan. Tề: nước Tề, Phụ: người đàn bà, Hàm: ngậm, không thổ lộ ra được, Oan: việc không có mà bị nghi rằng có.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đan" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đan. - đg. Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm. Đan phên. Đan lưới. Áo len đan. Những đường đạn đan vào nhau làm ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ép" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt "ép" là gì? · 1. Dùng sức mà đè xuống cho sát, cho giẹp hẳn để lấy nước. Ép sách, ép dầu. · 2. Bắt buộc. Ép dầu, ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gà mờ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

gà mờ. - t. 1 (Mắt) trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ. 2 (kng.). Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nội nhũ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm nội nhũ ... mô dinh dưỡng bao quanh phôi thực vật hạt kín. Ở những hạt không có NN thì chất dinh dưỡng được tích luỹ trong lá mầm. Những thực vật có NN ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lú" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm lú. - 1 d. Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa. Đánh lú. - 2 đg. (ph.). Nhú lên hoặc ló ra. Lú mầm non. Trăng mới lú. - 3 t. (hoặc đg.). ( ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mặc địch" là gì?

Từ điển Tiếng Việt

mặc địch. - Người nước Lỗ thời Chiến Quốc, là học giả chủ trương thuyết "Kiêm ái", sống đồng thời với các học trò lớp trước của Khổng Tử. Nho gia, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trùng cỏ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

(Infusoria), lớp động vật nguyên sinh, sống ở nước, đất ẩm và một số sống kí sinh. Có hai phân lớp là Trùng tiêm mao (Ciliata) và Trùng lông hút (Suctoria).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trò trống" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

trò trống. - Cg. Trò vè. Việc làm không đưa lại kết quả gì: Chẳng làm nên trò trống gì. nd. Nói chung về các trò, các việc. Không làm nên trò trống gì cả. Anh ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trùng trùng điệp điệp" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm trùng trùng điệp điệp. - Nh. Trùng điệp. Núi rừng trùng trùng điệp điệp. nt. Lớp này chồng lên lớp khác, không dứt. Đội ngũ trùng trùng điệp điệp.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trùng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- t. 1. Chập vào làm một: Ngày quốc tế lao động năm 1960 trùng với ngày Phật đản. 2. Giống như nhau: Trùng họ, trùng tên.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Pháp Việt "ter" - là gì?

Từ điển Pháp Việt

ter. Adverbe emprunté du latin. Une troisième fois. On s'en sert pour indiquer qu'un passage d'une chanson doit être répété trois fois.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thân thế" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

thân thế. - d. Cuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng). Thân thế và sự nghiệp nhà thơ. hd. Cuộc đời riêng của một người. Thân thế và sự ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đình trệ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đình trệ. ht. Ngưng đọng. Công việc đình trệ. Phát âm đình trệ. Lĩnh vực: giao thông & vận tải. depression. Lĩnh vực: xây dựng. stagnate. áp lực đình trệ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trầm tích tam giác châu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

những trầm tích gồm các vật liệu sông lắng đọng trong hồ và biển, tại các cửa sông, tạo nên tam giác châu. TTTGC gồm các loại bùn sét, cát nằm xen những ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "pee-pee" - là gì?

Từ điển Anh Việt

v. eliminate urine; make, urinate, piddle, puddle, micturate, piss, pee, make water, relieve oneself, take a leak, spend a penny, wee, wee-wee, pass water.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "vigor" - là gì?

Từ điển Anh Việt

n. forceful exertion; energy, vigour, zip. he plays tennis with great energy. he's full of zip. active strength of body or mind; vigour, dynamism ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bổ trợ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hđg. Bù giúp thêm cho đủ. Bổ trợ cho ngành sản xuất chính. Phát âm bổ trợ. bổ trợ. verb. To supplement. nghề phụ gia đình đóng ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "swan" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm swan · (động vật học) con thiên nga · nhà thơ thiên tài; ca sĩ thiên tài · (thiên văn học) chòm sao Thiên nga. all his geese ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thai phụ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm thai phụ. hd. Người đàn bà có thai. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cơ hồ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hp. Hầu như, gần như: Cuộc toan tính ấy cơ hồ thất bại. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm