Vtudien.com

Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.

Từ điển Tiếng Việt "né tránh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

né tránh. - đgt 1. Không muốn đối diện với ai: Thấy hắn, anh em đều né tránh. 2. Ngại làm việc gì: Né tránh khó khăn.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tuổi" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm tuổi. - d. 1. Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó : Cháu bé đã bốn tuổi. 2. Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tuýp" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm tuýp. pd. Ống nhỏ bằng kim loại. Tuýp thuốc viên. Quần ống tuýp. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "sub-unit" - là gì?

Từ điển Anh Việt

sub-unit. sub-unit. danh từ. cấu trúc dưới (siêu) phân tử. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ra đầu ra đũa" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm ra đầu ra đũa ... np. Chỉ cách nói rành mạch, cặn kẽ.See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "linh mẫn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm linh mẫn. ht. Sáng suốt, nhanh nhẹn. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thành tín" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Thành thật và trung tín. Phát âm thành tín. good faith. nguyên tắc thành tín: principle of good faith. sự thành tín lớn nhất: utmost ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Trung "ô mai" - là gì?

Từ điển Việt Trung

烏梅; 酸梅 <經過熏制的梅子, 外面黑褐色, 有解熱、驅蟲等作用。> Tham khảo Việt - Hoa 641 ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "manufactured" - là gì?

Từ điển Anh Việt

manufactured. manufacture /,mænju'fæktʃə/. danh từ. sự chế tạo, sự sản xuất. of Vietnam manufacture: do Việt-nam sản xuất. công nghiệp.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dạ cửa" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm dạ cửa. nd. Mặt dưới của thành khuôn cửa phía trên. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "xán" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

xán. nđg. Xông lại gần, áp sát bên. Trẻ em xán lại chỗ chiếc xe đậu.Con cứ xán theo mẹ. nđg. Ném, đập mạnh xuống. Xán vỡ cái bát.See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "phỉ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Nhổ nước bọt vào. Phát âm phỉ. phỉ. Bandit. Lùng bắt phỉ: To hunt down bandits. Spit. spit at. Phỉ nước bọt: To spit ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trước tác" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- 1. đg. Làm ra một tác phẩm. 2. d. Tác phẩm: Trước tác của Lê Quý Đôn. đg. Viết thành tác ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "từ thạch" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm từ thạch. - Nh. Nam châm. hd. Nam châm thiên nhiên. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "go1" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Tra cứu từ điển Anh Việt online. Nghĩa của từ 'go1' trong tiếng Việt. go1 là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến ... "go1" là gì? Anh-Việt, Việt-Anh, Nga-Việt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "sa khoáng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm sa khoáng. (cg. trọng sa), lớp cát sỏi có chứa nhiều khoáng vật có ích, thành tạo do sự phá huỷ đá gốc.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hãm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg.1. Làm cho đối phương không hành động được. Hãm thành. Hãm đồn. 2. Cưỡng hiếp. Hãm đàn bà, con gái.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "sung sức" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Sức lực dồi dào. Đang tuổi sung sức. Phát âm sung sức. sung sức. adj. in good form, fully fit. Phát âm sung sức. sung ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đại thần" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Đại: lớn, thần: tôi. Các ông quan lớn trong triều, từ bậc Thượng thư trở lên mới gọi là Đại thần như: Lại bộ đại thần, Binh bộ đại thần,...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bóng râm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm bóng râm. nd. Bóng mát. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "leon" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Từ điển WordNet. n. a historical area and former kingdom in northwestern Spain; Leon; a city in northwestern Spain at the foot of the Cantabrian Mountains; Leon ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "living" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm living · sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động. all living things: mọi sinh vật; any man living: bất cứ người nào · giống lắm, giống như hệt. the ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "blockage" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Từ điển WordNet · the state or condition of being obstructed; obstruction · an obstruction in a pipe or tube; block, closure, occlusion, stop, stoppage. we had ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hiệu triệu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hId. Lời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện. Ra hiệu triệu. IIđg. Phát hiệu triệu. Hiệu triệu nhân dân khởi nghĩa.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trẻ không tha già không thương" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

trẻ không tha già không thương. nt. Không kiêng nể, không giữ gìn, thận trọng đối với bất cứ ai. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mát tay" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

mát tay. - t. 1. Chữa bệnh giỏi: Thầy lang mát tay. 2. Thấy êm dịu đi khi để tay vào: Thứ lụa này mát tay lắm. nt. Người thường thành công dễ dàng, ...See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hoài hoài" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hoài hoài. np. Mãi mãi, luôn luôn. Công việc ấy phải làm hoài hoài. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hoài" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hoài. - 1 đg. Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng. Hoài hơi mà đấm bị bông... (cd.) ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mê ly" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Mê say thú vị đến gần như không biết gì nữa. Khúc nhạc mê ly. Phát âm mê ly. mê ly. adjective. indistinct; obscure. Phát ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bợ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bợ. - 1 dt. Thứ rau mọc ở chỗ ẩm: Rau bợ là vợ canh cua (tng). - 2 đgt. 1. Nâng lên: Nặng quá không đỡ được 2. Nịnh hót: Nó khéo bợ quan trên.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "lắt nhắt" - là gì?

Từ điển Việt Anh

nt. Vụn vặt, không đáng kể. Công việc lắt nhắt. Phát âm lắt nhắt. - tt. 1. Quá nhỏ bé, vụn vặt, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lữ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

lữ. - Một tên gọi khác của dân tộc Lự. - d. Tổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn. nd. Lữ đoàn (nói tắt). Phát âm lữ. lữ. (như lữ đoàn) Brigade ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "tubular" - là gì?

Từ điển Anh Việt

tubular. tubular /'tju:bjulə/. tính từ. hình ống. tubular bridge: cầu ống. có ống. tubular boiler: nồi hơi có ống. đường ống. hình ống. tubular axle: cầu xe ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tấc thành" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tấc thành. Tầm nguyên Từ điển. Tấc Thành. Tấc: một tấc. Dùng để chỉ quả tim. Do chữ thốn tâm (Thốn: tấc, Tâm: tim). Cổ thi: Văn chương thiên cổ sự, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Pháp Việt "lumière" - là gì?

Từ điển Pháp Việt

lumière. lumière. danh từ giống cái. ánh sáng. La lumière du soleil: ánh sáng mặt trời; Habile distribution de la lumière et des ombres: (hội họa) sự khéo ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tra" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tra. nd. Cá nước ngọt, mình dài như cá rựa. Khô tra. nđg.1. Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây. Tra ngô. Tra hạt vừng.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hãn hữu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm hãn hữu. - t. Hiếm có, ít thấy. Trường hợp hãn hữu. Hãn hữu lắm mới xảy ra. ht. Hiếm có. Chuyện hãn hữu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chấm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm chấm. - 1 dt. 1. Điểm tròn trên vài chữ cái: i, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ) 2. Điểm nhỏ ở cuối ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "triển" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm triển. nđg. Lên gân. Triển gân lên. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "fit up" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm fit up · có tính chất đa năng · sự lắp ráp sơ bộ · Lĩnh vực: xây dựng · ván khuôn chế tạo sẵn ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nhiệt tâm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hId. Lòng hăng hái, sốt sắng trong công việc. Có nhiệt tâm yêu nước. IIt. Có nhiệt tâm. Rất nhiệt tâm giúp đỡ người tàn tật.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tứ tuần" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- Bốn mươi tuổi : Quá niên trạc ngoại tứ tuần (K). hd. Bốn mươi tuổi. Tuổi trạc tứ tuần.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hoá thân" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

3) Hoá thân (cũng gọi là Ứng thân) là cái thân Phật dùng để giáo hoá loài người và các loài chúng sinh khác ở các cõi sống thấp hơn. HT của Phật ở cõi người tuy ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mỹ mãn" là gì?

Từ điển Tiếng Việt

mỹ mãn. - Tốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước: Kết quả mỹ mãn. ht. Tốt đẹp và đầy đủ. Kết quả mỹ mãn.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ỉa" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Thải phân ra ngoài cơ thể. Phát âm ỉa. ỉa. verb. to go stool; to defecate. ỉa chảy: have diarrorhea. Phát âm ỉa. ỉa. verb.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "nhiệt độ môi trường" - là gì?

Từ điển Việt Anh

ambient air temperature. nhiệt độ môi trường xung quanh: ambient air temperature. ambient temperature. cảm biến nhiệt độ môi trường: ambient temperature switch ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "ambient temperature" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Ambient Temperature: Temperature of the surrounding air or other medium. Nhiệt độ bao quanh: Nhiệt độ của không khí hay của các môi trường trung gian khác ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cơ cực" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

cơ cực. - t. Đói khổ, vất vả đến cùng cực. Cuộc đời cơ cực. Nếm đủ mùi cơ cực. ht. Cực khổ đói kém. Phát âm cơ cực. cơ cực. adj. Ravenous; poor and hard ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "amit" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm amit. (A. amide), dẫn xuất của axit cacboxylic, trong đó nhóm – OH được thay bằng nhóm – NH2. Có tên gọi tương ứng với tên axit. Vd. HCONH2 là fomamit, ...See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm