healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Vtudien.com
Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.
Từ điển Việt Anh "mọng nước" - là gì?
Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm mọng nước. juicy. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "liệu hồn" - là gì?
Phát âm liệu hồn. - Từ chỉ một ý đe nẹt: Liệu hồn bọn hiếu chiến. nc. Tỏ ý cảnh cáo, đe dọa. Bảo không nghe thì liệu hồn.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "microscopic" - là gì?
Phát âm microscopic ; microscopic (al). tế vi ; microscopic (al). vi mô ; microscopic analysis. phân tích vĩ mô ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "mông" - là gì?
mông. - (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục). - (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Mông ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "an vị" - là gì?
- đgt. (H. an: yên; vị: chỗ ngồi) Ngồi yên tại chỗ: Khi mọi người đã an vị, cuộc họp bắt đầu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "fang" - là gì?
Phát âm fang · răng nanh (của chó) · răng nọc (của rắn) · chân răng · cái chuôi (dao...) (để trao vào cán).
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "dưới trướng" - là gì?
dưới trướng. - Do chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái. nt. Trực tiếp dưới quyền của người nào.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "rạch" - là gì?
- 1 dt. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại: đào kênh, rạch hệ thống kênh, rạch.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "rạch" - là gì?
rạch. - 1 dt. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại: đào kênh, rạch hệ thống kênh, rạch. - 2 I. đgt. Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hấp ta hấp tấp" - là gì?
nt.x.Hấp tấp. Phát âm hấp ta hấp tấp. hấp ta hấp tấp. xem hấp tấp (láy). Phát âm hấp ta hấp tấp. hấp ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hấp tấp" - là gì?
nt. Vội vã, muốn chóng xong. Vì quá hấp tấp mà làm sai bài toán. xem thêm: vội, vội vàng, vội vã, ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "dăm" - là gì?
Phát âm dăm ... - 1 d. 1 Mảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng. Dăm tre. Dăm cối*. 2 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Mảnh nhỏ vụn. Đá dăm*. Xương ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "dăm ba" - là gì?
Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm dăm ba. ns. Một số ít: Dăm ba quyển sách. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "nasal cavity" - là gì?
nasal cavity. Lĩnh vực: y học. khoang mũi. Phát âm nasal cavity. Từ điển WordNet. n. either of the two cavities lying between the floor of the cranium and ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "min" - là gì?
min. nđ. Ta, tiếng tự xưng khi nói với người dưới. Thôi đà cướp sông chồng min đi rồi (Ng. Du). Phát âm min. mìn. noun. mine; dynamite.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "thỉnh" - là gì?
nđg. Mời rước. Cố thỉnh ông ấy cho bằng được. Thỉnh khách vào nhà. Phát âm thỉnh. thỉnh. verb. to ring to invite politely. Phát âm ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "thỉnh an" - là gì?
thỉnh an. - Hỏi thăm người trên xem có khỏe mạnh không (cũ). - thăm hỏi sức khoẻ người trên mình. hdg. Hỏi thăm người bề trên về sự bình an.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "thanh dã" - là gì?
thanh dã. - Chính sách vườn không nhà trống trong thời kỳ chiến tranh. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.Read more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
"hạ" là gì? Nghĩa của từ hạ trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
nđg.1. Từ chỗ cao chuyển xuống. Hạ thấp bức tranh treo trên tường. Màn từ từ hạ. 2. Giảm bớt xuống; không cao. Hạ giá vàng. Giá lúa hạ. 3. Đem xuống. Hạ buồm.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Đức Việt "mhd." - là gì?
Tra cứu từ điển Đức Việt online. Nghĩa của từ 'mhd.' trong tiếng Việt. mhd. là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tân lang" - là gì?
Tân: mới, Lang: chàng. Đời nhà Đường, những người thi đỗ, gọi là tân lang, đời Tống gọi mấy người mới cưới vợ là tân lang, về sau thường dùng theo nghĩa nầy.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "fk" - là gì?
fk. Bloomberg Financial Glossary. The two-character ISO 3166 country code for FALKLAND ISLANDS (MALVINAS). File Extension Dictionary.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tây Ban Nha Việt "dios" - là gì?
dios. {God} thần, (God) Chúa, trời, thượng đế, cầu Chúa, cầu trời, có trời biết, trời, lạy Chúa, nếu trời phù hộ, vì Chúa, có Chúa biết (để khẳng định lời ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hậu thế" - là gì?
hd. Đời sau. Lưu danh hậu thế. Phát âm hậu thế. hậu thế. noun. posterity, future generations. Lĩnh vực: toán & tin. descendant. Phát âm ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tứ" - là gì?
tứ. - d. Xe bốn ngựa (cũ): Muôn chung nghìn tứ cũng là có nhau (K). - d. ý một bài văn, bài thơ: Bài văn này tứ nghèo nàn. - người trên cho người dưới.See more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "nước đôi" - là gì?
nước đôi. - Lưỡng lự, không dứt khoát, không phân minh: Thái độ nước đôi. nt. Có tính chất lập lờ, không dứt khoát, hiểu thế nào cũng được. Trả lời nước đôi ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hắc bạch" - là gì?
ht. Đen và trắng, tốt và xấu, đúng và sai. Hắc bạch phân minh. Phát âm hắc bạch. hắc bạch. Black and white; wrong ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "kiết" - là gì?
kiết. - 1 d. Kiết lị (nói tắt). - 2 t. 1 Nghèo túng đến cùng cực. Ông đồ kiết. 2 (kng.). Kiệt, keo kiệt. Giàu thế mà kiết lắm!
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tương truyền" - là gì?
tương truyền. - Nói dân gian truyền nhau từ đời trước lại: Tương truyền bà Â u Cơ đẻ một trăm trứng. hdg. Truyền, nói dần dần từ đời này qua đời kia.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "dồi dào" - là gì?
Phát âm dồi dào ... - tt. Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu: Hàng hóa dồi dào Sức khỏe dồi dào. nt. Nhiều, phong phú, giàu: Tài liệu dồi dào. Dồi dào kinh nghiệm.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hoàng gia" - là gì?
Phát âm hoàng gia. - Họ hàng nhà vua. hd. Gia đình vua. Phát âm hoàng gia. hoàng gia. noun. royal family. Phát âm hoàng gia. hoàng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "lasting" - là gì?
lasting. lasting /'lɑ:stiɳ/. danh từ. vải latinh (một loại vải bán). tính từ. bền vững, lâu dài, trường cửu. lasting peace: nền hoà bình bền vững.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "kiềm hãm" - là gì?
Phát âm kiềm hãm. nđg. Bó buộc, giữ lại. Bị gia đình kiềm hãm. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "kìm hãm" - là gì?
nđg. Giữ lại, không cho vận động, phát triển. Kìm hãm sự phát triển. Phát âm kìm hãm. inhibit. inhibitory. chất kìm hãm: inhibitory ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "thái dương" - là gì?
thái dương. - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình). - 1 dt. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm. - 2 dt.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hiện thân" - là gì?
hiện thân. - I đg. (Thần linh) hiện ra thành hình người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo. Phật hiện thân thành người hành khất.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "gôm" - là gì?
Từ điển Tiếng Việt "gôm" là gì? · 1. Cái tẩy. · 2. Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp. · 3. Chất keo dùng để chải tóc. Tóc chải gôm.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "tablets" - là gì?
tablets. tablet /'tæblit/. danh từ. tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc). bài vị. viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo).
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "nerves" - là gì?
Phát âm nerves · (giải phẫu) dây thần kinh · ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động · khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực · ( ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "ankyl" - là gì?
Phát âm ankyl ... (A. alkyl), gốc hiđrocacbon no mạch không vòng, hoá trị một, CnH2n+1. Kí hiệu này vẫn được bảo toàn trong các hợp chất mà gốc A liên kết với ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "di dưỡng" - là gì?
hdg. Bồi bổ cho sảng khoái về tinh thần. Di dưỡng tinh thần. Phát âm di dưỡng.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "minh châu" - là gì?
minh châu. - Viên ngọc sáng. hd. Thứ ngọc chói sáng. Phát âm minh châu. minh châu. noun. orient peard. Phát âm minh châu. minh châu. noun. orient peard.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "bà trẻ" - là gì?
bà trẻ. bà trẻ. noun. Grandfather's concubine. Grandaunt. Phát âm bà trẻ. nd. Tiếng gọi vợ lẻ của người đã lớn tuổi. Phát âm bà trẻ.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bà trẻ" - là gì?
bà trẻ. nd. Tiếng gọi vợ lẻ của người đã lớn tuổi. Phát âm bà trẻ. bà trẻ. noun. Grandfather's concubine. Grandaunt. Phát âm bà trẻ. bà trẻ. noun.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Đức Việt "vera" - là gì?
Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm vera. n. Vera, first name. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "găngxtơ" - là gì?
Phát âm găngxtơ ... (A. gangster), kẻ tham gia trong băng cướp chuyên gây ra những tội ác như: tống tiền, đe doạ, khủng bố, bắt cóc, giết người...Trong các nước ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "thân bò" - là gì?
Phát âm thân bò ... loại thân nằm ngang của các cây có thân không đủ cứng để vươn thẳng lên mà phải bò sát đất. Bò lan trên mặt đất đến đâu, tại các mấu chấm đất ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tim tím" - là gì?
tim tím. - Hơi tím: Chỗ sưng tim tím. nt.x.Tím (nghĩa nhẹ hơn). Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "fiend" - là gì?
fiend. fiend /fi:nd/. danh từ. ma quỷ, quỷ sứ. kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn. người thích, người nghiện. an opium fiend: người nghiện thuốc phiện.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "mệt" - là gì?
mệt. - tt 1. Có cảm giác khó chịu trong cơ thể vì sức lực bị tiêu hao quá mức: Đi bộ xa nên rất mệt. 2. Không được khoẻ: Cụ tôi còn mệt. 3.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
