Vtudien.com

Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.

Từ điển Việt Anh "đá sỏi" - là gì?

Từ điển Việt Anh

đá sỏi. gravel stone. pebble stone. stone, pebble. đá sỏi kết. pudding rock. đá sỏi thâm nhập nhựa. racking course. đá sỏi vụn. flinty crush rock ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lác" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. Bệnh hắc lào. nd. 1. Cỏ lác. Năn, lác mọc đầy ruộng. 2. Cây cói để dệt chiếu, dệt bao ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "hàm lượng đường" - là gì?

Từ điển Việt Anh

hàm lượng đường. sacchariferous. sugar content. hàm lượng đường chung: total sugar content. củ cải đường có hàm lượng đường cao. high-sugar beet ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hách dịch" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hách dịch. ht. Thái độ ỷ mình có quyền thế ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác. Giọng hách dịch. Phát âm hách dịch. hách dịch. Imperious.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đạn dược" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm đạn dược. - dt. (H. đạn: viên đạn; dược: thuốc) Đạn dùng trong chiến tranh nói chung: Vấn đề cung cấp lương thực, đạn dược (VNgGiáp).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hoàng thân" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hoàng thân. - dt (H. hoàng: vua; thân: họ hàng thân thích) Người thân thuộc với nhà vua: Võng đầy cửa, ngựa chen đàng, khắp triều quan đến, khắp hoàng thân ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "extra" - là gì?

Từ điển Anh Việt

extra. extra /'ekstrə/. tính từ. thêm, phụ, ngoại. thượng hạng, đặc biệt. phó từ. thêm, phụ, ngoại. to work extra: làm việc thêm ngoài.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thần sắc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

thần sắc. - Vẻ mặt do tinh thần hiện ra. hd. Tinh thần, sức khỏe biểu hiện ở sắc mặt. Mất thần sắc. Phát âm thần sắc. thần sắc. noun.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lơ mơ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

lơ mơ. - t. 1 Ở trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ. Mới tỉnh giấc, còn lơ mơ. Hành khách trên tàu ngủ lơ mơ. 2 (Nhận thức) không có gì rõ ràng, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hoang đàng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm hoang đàng. nt. Thích rong chơi đàng điếm. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ngậm bồ hòn (làm ngọt)" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm ngậm bồ hòn (làm ngọt) ... nđg. Nhẫn nhục chịu đựng điều đắng cay mà bề ngoài vẫn tỏ ra vui vẻ.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "instability" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Giải thích VN: Chất lượng hay điều kiện của những cách sử dụng không ổn định; hay rõ ràng bao gồm: sự dao động không mong muốn trong đầu vào của một hệ thống ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ngừ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm ngừ. nd. Loại cá biển nhỏ hình dạng giống cá thu. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "bee" - là gì?

Từ điển Anh Việt

bee. bee /bi:/ danh từ. (động vật học) con ong. to keep bees: nuôi ong. nhà thơ. người bận nhiều việc. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi vui chơi tập thể, buổi lao động ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ạ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ạ. - trt. Tiếng tỏ ý kính trọng hoặc thân mật khi xưng hô trò chuyện (thường dùng ở cuối câu hoặc sau từ chỉ người nói chuyện với mình): Vâng ạ Em chào thầy ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "giản" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm giản. - t. Tiện lợi và nhẹ nhàng: Việc giản. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đàn áp" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm đàn áp. - đgt. (H. đàn: áp bức; áp: đè ép) Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác: Bọn phong kiến nhà Nguyễn lên cầm quyền đàn áp ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "liệt" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

liệt. - t. 1. Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được : Liệt chân. 2. Nói máy móc không chạy nữa : Ô-tô liệt rồi.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "phối tử càng cua" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

phối tử được gắn với ion trung tâm của phức chất bằng nhiều liên kết. Nếu có 2 liên kết, gọi là 2 càng, nhiều liên kết, gọi là đa càng.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "chèn ép" - là gì?

Từ điển Việt Anh

nđg. Lấn át, kìm hãm, không cho phát triển. Tư bản nhỏ bị tư bản lớn chèn ép. Phát âm chèn ép. - đgt.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chèn ép" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

chèn ép. - đgt. Lấn át, kìm hãm không cho phát triển: bị nhiều thế lực chèn ép không thể chèn ép nhau mãi được. nđg. Lấn át, kìm hãm, không cho phát triển.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "kếp" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm kếp. pd.1. Cao su chế thành tấm mềm thường dùng làm giày dép. 2. Hàng dệt bằng tơ, mặt nổi cát. Áo may bằng kép hoa. Cũng nói Crếp.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "crếp" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

crếp. pd. 1. Hàng dệt bằng tơ, sợi ngang xe rất săng làm cho mặt nổi cát. Khăn crếp. 2. Cao su chế thành tấm mềm thường để làm đế giày dép.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cầm tinh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Có năm sinh gọi theo địa chi ứng với một con vật. Hắn tuổi Sửu, cầm tinh con trâu. Phát âm cầm tinh. cầm tinh.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nhãn quang" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm nhãn quang. - Nh. Nhãn lực. hd. Như Nhãn quan. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nhãn quan" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nhãn quan. - Phạm vi hiểu biết: Nhãn quan rộng. hd. Tầm nhìn, tầm hiểu biết khả năng nhận thức, xem xét các vấn đề. Nhãn quan khoa học. Nhãn quan chính trị.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "biến dạng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm biến dạng. (y), biến đổi hình dạng bình thường do một nguyên nhân có tính chất bệnh lí. Vd. hồng cầu biến dạng trong trạng thái thiếu máu (hồng cầu lưỡi ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "special purpose register (spr)" - là gì?

Từ điển Anh Việt

special purpose register (spr). Lĩnh vực: điện tử & viễn thông. bộ ghi có mục đích đặc biệt. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trừng trị" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

trừng trị. - đg. Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn. Trừng trị kẻ chủ mưu. Hành động kẻ cướp bị trừng trị đích đáng.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Trung "bái bai" - là gì?

Từ điển Việt Trung

Tra cứu từ điển Việt Trung online. Nghĩa của từ 'bái bai' trong tiếng Trung. bái bai là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "rich in" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm rich in. dồi dào. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "well-made" - là gì?

Từ điển Anh Việt

well-made. well-made /'wel'meid/. tính từ. phát triển cân đối (người). Phát âm well-made. Từ điển WordNet. adj. skillfully constructed. Phát âm well-made ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "abu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm abu. (A. Asia - Pacific Broadcasting Union – Liên hiệp Truyền thanh, Truyền hình Châu Á - Thái Bình Dương), tổ chức phi chính phủ, thành lập 1964.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tế bần" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tế bần. - Cứu giúp người nghèo (cũ). hdg. Giúp đỡ kẻ nghèo. Trại tế bần. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "vẩn đục" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

vẩn đục. - t. Ở trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng. Nước bị vẩn đục. Mây đen làm vẩn đục bầu trời. Lòng không hề vẩn đục (b.).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "dược liệu" - là gì?

Từ điển Việt Anh

hd. Chất liệu để chế thành thuốc. Nguồn dược liệu trong nước. là một nguyên liệu có nguồn gốc từ thực vật, động vật hay khoáng vật. Nguồn: 39 ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dại" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

1. Chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán: Trẻ dại; Cháu còn dại lắm 2. Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan: Anh nghe nó là dại; ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thất sách" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Sai lầm trong mưu tính, trong cách giải quyết. Biện pháp thất sách. Phát âm thất sách. thất sách. adj. impolitic. Phát âm thất sách.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tàn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- 1 dt. 1. Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống: tàn che lọng rước. 2. Cành lá của cây xoè ra như cái tàn ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hậu đãi" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hậu đãi. hdg. Tiếp đãi nồng hậu. Phát âm hậu đãi. hậu đãi. Entertain lavishly, treat with cosideration. Hậu đãi những người có công với nước: To treat with ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nữ tú" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Nữ: đàn bà con gái, Tú: đẹp. Chữ dùng để chỉ người đàn bà con gái trẻ đẹp. Nam thanh nữ tú. Thành Ngữ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "am hiểu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

am hiểu. - đgt. Hiểu biết rành rõ, tường tận: am hiểu âm nhạc am hiểu vấn đề. hđg. Biết rõ và rành rẽ. Am hiểu tình hình chính trị. Phát âm am hiểu. am hiểu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Pháp Việt "val" - là gì?

Từ điển Pháp Việt

val. val. danh từ giống đực (số nhiều vaux, vals). (từ cũ, nghĩa cũ) thung lũng, lũng (nay còn dùng trong tên địa điểm). à val: theo sườn thung lũng ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hoàn bị" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Đầy đủ về mọi mặt. Tổ chức rất hoàn bị. Phát âm hoàn bị. hoàn bị. Complete, thorough, full. Mọi việc sửa sọan chưa ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "quy phục" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

quy phục. - Cg. Quy thuận. Trở về mà tuân theo, hàng phục. hdg. Theo về hàng phục. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "vào sinh ra tử" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

vào sinh ra tử. nđg. Trải qua những hoàn cảnh hiểm nghèo giữa cái sống và cái chết. Đã từng vào sinh ra tử, đổ máu ở chiến trường.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bụt" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm bụt. - dt. Phật, theo cách gọi dân gian: Bụt hiện lên giúp đỡ cô Tấm lành như bụt (tng.) Bụt chùa nhà không thiêng (tng.). (Sanskrit: Buddha), từ chỉ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hòa thuận" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hòa thuận. - hoà thuận tt. êm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể: gia đình hoà thuận sống hoà thuận.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dày đặc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

dày đặc. - tt. Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau: Sương mù dày đặc Bầu trời dày đặc mây đen. Phát âm dày đặc. dày đặc.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm