Vtudien.com

Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.

Từ điển Anh Việt "in total" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm in total. toàn bộ. tổng cộng. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đục" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt.1. Không trong trẻo. Thừa nước đục thả câu (tng). Kính đục. 2. Trầm và nặng, không thanh. Tiếng trong, tiếng đục. Giọng đục.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lá chét" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

lá chét. nd. Lá phụ nhỏ ở trong một lá kép. Lá đậu tương gồm ba lá chét. Phát âm lá chét. lá chét. (thực vật) leaflet; foliole. Phát âm lá chét. lá chét.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "phụng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

phụng. - 1 dt Biến âm của phượng (chim tưởng tượng): Lầu rồng, gác phụng. - 2 đgt Vâng theo: Phụng mệnh. nd. Linh điểu trong tứ linh. Cũng gọi Phượng.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "by nature" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Từ điển WordNet. adv. through inherent nature; naturally. he was naturally lazy. English Synonym and Antonym Dictionary. syn.: naturally. Phát âm by nature. Từ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "sinh phần" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

sinh phần. - Mộ xây sẵn của một người còn sống. hd. Mộ xây khi còn sống. Phát âm sinh phần. sinh phần. Pre-death tomb. Phát âm sinh phần. sinh phần.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đích tử" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm đích tử. hd. Con của vợ chính. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đường ngào" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm đường ngào. nd. Đường nấu thành màu nâu sẫm. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lý thành quế" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm lý thành quế. (khoảng thế kỉ 14), vua và là người sáng lập vương triều Lý (1392 - 1910) ở Triều Tiên. Vốn là võ tướng nổi tiếng vì võ công tiêu diệt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nhàu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Có nhiều nếp nhăn, không phẳng. Tờ giấy bị vò nhàu. Quần áo nhàu chưa ủi. Phát âm nhàu. nhàu. rumpled; tumbled; ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "frag" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm frag. frag. ngoại động từ. cố tình giết bằng lựu đạn. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Đức Việt "frag" - là gì?

Từ điển Đức Việt

frag. Fragen stellen. {to question} hỏi, hỏi cung, nghi ngờ, đặt thành vấn đề, điều tra, nghiên cứu, xem xét. eine Menge Fragen {a crop of questions}: ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đehiđro hoá" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đề-ma-rơ ... Phản ứng ĐH xảy ra khi có mặt các chất xúc tác giống như là những chất xúc tác hiđro hoá nhưng ở nhiệt độ cao hơn và ở áp suất thấp hơn.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nhũ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nhũ. nd. Kim nhũ (nói tắt). Gáy sách có chữ in nhũ vàng. Phát âm nhũ. Lĩnh vực: cơ khí & công trình. emulsion. bộ lưu trữ laze nhũ: emulsion laser storage ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "loạng choạng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

loạng choạng. - Nói dáng đi run rẩy, lảo đảo, không vững: Mới ốm dậy, đi loạng choạng. nt. Không vững, muốn ngã. Loạng choạng như người say rượu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "phúc thần" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm phúc thần. - Người có danh tiếng, sau khi chết được thờ làm thần (cũ). hd. Người có công đức sau khi chết được nhân dân tôn thờ. Được thờ làm phúc thần ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gốc ankyl" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm gốc ankyl. (A. alkyl), gốc hoá trị một, được tạo thành sau khi tách một hiđro ra khỏi phân tử ankan. Công thức chung của các GA là CnH2n+1, thường được ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mình mẩy" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm mình mẩy. - Nh. Mình: Đau khắp mình mẩy. nd. Thân thể. Mình mẩy đau nhừ. Anh-Việt | Nga- ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "oropharyngeal" - là gì?

Từ điển Anh Việt

oropharyngeal. oropharyngeal. tính từ. thuộc miệng - hầu. Phát âm oropharyngeal. Từ điển WordNet. adj. of or relating to or located near the oropharynx ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "butin" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm butin. (A. butyne, butine), C4H6. Là hợp chất thuộc loại hiđrocacbon không vòng không no, chứa một nối ba. Có trong khí than đá. Tồn tại hai đồng phân: ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "cordless" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm cordless ; CT cordless telephone. điện thoại vô tuyến ; cordless telephone. chão ; cordless telephone (CT). điện thoại vô tuyến ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "xuân xanh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm xuân xanh. nd. Tuổi trẻ. Mới mười tám xuân xanh. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "dồi dào" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm dồi dào ... - tt. Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu: Hàng hóa dồi dào Sức khỏe dồi dào. nt. Nhiều, phong phú, giàu: Tài liệu dồi dào. Dồi dào kinh nghiệm.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tư âm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tư âm. Tầm nguyên Từ điển. Tư Âm. Danh từ y học nghĩa là bổ thêm âm. Muốn cho giáng hỏa phải cần tư âm. Lục Vân Tiên ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bộ hộ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

cơ quan nhà nước của các vương triều phong kiến Việt Nam chuyên lo công việc nhân khẩu, kinh tế, tài chính. Thời Lý, Trần, mới đặt chức thượng thư, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "borne" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm borne · sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán) · người đầu cơ giá hạ (chứng khoán).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "paediatric" - là gì?

Từ điển Anh Việt

paediatric. paediatric. tính từ. có liên quan đến khoa nhi. Xem thêm: pediatric. Phát âm paediatric. Từ điển WordNet. adj. of or relating to the medical ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nô lệ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- I. dt. 1. Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ: buôn bán nô lệ. 2. Người bị phụ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "động hình" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Đây là xu hướng đi xa hơn cả về khoa học và kĩ thuật, tận dụng khả năng rộng lớn của điện và điện tử để tạo ra những cấu trúc phức tạp, làm thay đổi ánh sáng và ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "swab" - là gì?

Từ điển Anh Việt

swab. swab /swɔb/ (swob) /swɔb/. danh từ. giẻ lau sàn. (y học) miếng gạc. cái thông nòng súng. (từ lóng) người vụng về, người hậu đậu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đởm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm đởm. nt. Như Đảm. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tã" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tã. - 1. d. Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh. 2. t. Rách rưới, cũ kỹ : áo này đã tã rồi.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đường cung" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm đường cung ... đồ thị biểu diễn quan hệ giữa giá cả một mặt hàng và số lượng được cung ứng trong từng thời gian. Cung hàm nghĩa toàn bộ số lượng mặt hàng ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ké" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ké. - d. Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già. - d. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện : Cây ké hoa vàng.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "quặn thắt" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm quặn thắt. nt. Đau như thắt ruột. Lòng quặn thắt. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "borat" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm borat ... (A. borate), muối của axit boric (H3BO3). Chỉ có B kim loại kiềm tan được trong nước còn các muối borat khác đều ít tan. B có thành phần và cấu ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "biển sâu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm biển sâu ; bùn biển sâu. deep sea ooze ; cáp biển sâu. deep sea cable ; cáp biển sâu. deep water cable ; chỗ biển sâu. abyssal depth ; đo dưới biển sâu ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nhức nhối" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nhức nhối. - Nhức dai dẳng: Nhức nhối khó chịu. nt. Nhức dai dẳng. Vết thương nhức nhối. Nỗi nhớ thương nhức nhối. xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gù" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Chỉ chim cu hay bồ câu kêu, tiếng êm, trầm và nhẹ. Đôi chim câu gù nhau trên mái. nt. Cong thành tật ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thanh cao" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

thanh cao. - (xã) h. Thanh Oai, t. Hà Tây. - Trong sạch và cao thượng. ht. Thanh nhã, cao thượng. Tâm hồn thanh cao. Tầm nguyên Từ điển. Thanh Cao.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trộm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

trộm. - I. đgt. 1. Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý: lấy trộm đồ đạc hái trộm quả. 2. Làm việc gì lén lút, thầm vụng: đọc trộm ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mon men" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

mon men. - 1. đg. Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần: Bé mon men đến cạnh mẹ. 2. ph. Dần dà: Mon men hỏi chuyện. nđg. Đến gần, nhích lại gần một ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "anhydrous" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm anhydrous ; o (hoá học) khan, không nước ; § anhydrous salt : muối khan ; § anhydrous state : trạng thái khan ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hói" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- 2 tt. 1. Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều: trán hói hói đầu. 2. (Bàu, rạch) không có cây cỏ và nông cạn, ít nước: rạch hói.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "beauty" - là gì?

Từ điển Anh Việt

beauty. beauty /'bju:ti/. danh từ. vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc. cái đẹp, cái hay. the beauty of the story: cái hay của câu chuyện. người đẹp, vật đẹp.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "log" - là gì?

Từ điển Anh Việt

log. log /lɔg/. danh từ. khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ. in the log: còn chưa xẻ. (hàng hải) máy đo tốc độ (tàu). (như) log-book. người đần, người ngu, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "u hoài" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm u hoài. ht. Buồn nhớ âm thầm. Tâm trạng u hoài. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "seminal" - là gì?

Từ điển Anh Việt

seminal. seminal /'si:minl/. tính từ. (thuộc) tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản. có thể sinh sản được. in the seminal state.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm