healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Tiếng Việt "nhức nhối" - là gì?
nhức nhối. - Nhức dai dẳng: Nhức nhối khó chịu. nt. Nhức dai dẳng. Vết thương nhức nhối. Nỗi nhớ thương nhức nhối. xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, ...
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/viet-viet/dictionary/nghia-cua-tu-nh%E1%BB%A9c%20nh%E1%BB%91i
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Nhức nhói hay nhức nhối
Nghĩa của từ Nhức nhối - Từ điển Việt
Nhức nhối. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. nhức, đau như dội lên, khó chịu. vết thương nhức nhối: đau nhức nhối toàn thân: Đồng nghĩa: nhức nhói ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt
Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt - Việt: (Ít dùng) như ''nhức nhối''.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
nhức nhối
Định nghĩa. nhức nhối. Nhức dai dẳng. Nhức nhối khó chịu. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhức nhối”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "nhức nhối" - là gì?
nhức nhối. - Nhức dai dẳng: Nhức nhối khó chịu. nt. Nhức dai dẳng. Vết thương nhức nhối. Nỗi nhớ thương nhức nhối. xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
nhức nhối Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
aching, pulsating pain. Nhức nhối là cảm giác đau hoặc khó chịu liên tục. Ví dụ. 1. Cơn đau nhức nhối ở chân anh không thể biến mất sau chấn thương.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với NHỨC NHỐI
Từ đồng nghĩa với "nhức nhối" ; đau nhức, đau nhói, đau đớn, châm chích ; đau buốt, đau rát, đau nhói, đau xé ; đau thấu, đau tê, đau quặn, đau đớn.
Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm
[Tính từ] Nhức nhối là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Nhức nhối (trong tiếng Anh là “painful” hoặc “acute”) là một tính từ chỉ trạng thái cảm giác đau đớn, khó chịu hoặc bức xúc, có thể xuất hiện ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
Phép dịch "đau nhức nhối" thành Tiếng Anh
Phép dịch "đau nhức nhối" thành Tiếng Anh. shoot là bản dịch của "đau nhức nhối" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Mức độ đau có thể từ mức tê mỏi gây khó chịu ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
nhức nhói Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Nhức nhói là cảm giác đau buốt và nhói liên tục. Ví dụ. 1. Cơn nhức nhói ở ... Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ nhức nhối nhé!
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Sưu tầm những câu nói hay nhức nhói
Có những thứ càng giữ càng nặng, chỉ khi buông ra ta mới thấy lòng nhẹ nhõm. Cuộc sống không phải để chạy đua,mà để thưởng thức từng giọt hương, ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






