Vtudien.com

Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.

Từ điển Tiếng Việt "bón" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. 1. Vun quén. Bón cây bằng phân chuồng. 2. Cho ăn từng tí một. Bón cháo cho người bệnh. Phát âm bón.See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "diễm lệ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- tt. Xinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy: nhan sắc diễm lệ. ht. Đẹp rực rỡ, lộng lẫy. Sắc đẹp diễm lệ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "diêm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

diêm. - dt. Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa: Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Ng-hồng).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "brain" - là gì?

Từ điển Anh Việt

brain. brain /brein/. danh từ. óc, não. đầu óc, trí óc. (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh. (từ lóng) máy tính điện tử. to crack one's brains.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "trinh bạch" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

trinh bạch. - t. Trong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa. Tấm lòng trinh bạch. ht. Trong trắng, trinh tiết. Lòng trinh bạch. Tầm nguyên Từ điển

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gây hấn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Khơi cho xảy ra việc xích mích để đưa tới chiến tranh. Cường quốc muốn gây hấn. Phát âm gây hấn. gây hấn. provoke war, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hấn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. Hiềm khích. Gây hấn: Gây chuyện bất hòa. Phát âm hấn. hấn. xem gây hấn. Phát âm hấn. hấn. xem gây hấn. Anh-Việt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ngậm bồ hòn (làm ngọt)" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ngậm bồ hòn (làm ngọt). nđg. Nhẫn nhục chịu đựng điều đắng cay mà bề ngoài vẫn tỏ ra vui vẻ. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "lá noãn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm lá noãn. cơ quan sinh sản cái của thực vật có hoa, thông thường gồm một bầu có chứa một hay một số noãn, vòi và tận cùng là núm nhuỵ. Mỗi hoa có thể có ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "độc chiếm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hdg. Chiếm một mình. Độc chiếm thị trường tơ sợi. Phát âm độc chiếm. độc chiếm. Monopolize. Độc chiếm thị trường: To monopolize the market. monopolistic ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "lãng công" - là gì?

Từ điển Việt Anh

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm lãng công. slack off. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Pháp Việt "poli" - là gì?

Từ điển Pháp Việt

poli. poli. tính từ. nhẵn bóng. Marbre poli: đá hoa nhẵn bóng. có lễ độ, có lễ phép. Enfant poli: trẻ em có lễ phép; # phản nghĩa; Grossier, impertinent, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "bans" - là gì?

Từ điển Anh Việt

bans. ban /bæn/. động từ. cấm, cấm chỉ. (từ cổ,nghĩa cổ) nguyền rủa. Xem thêm: prohibition, proscription, banning, forbiddance, forbidding, Bachelor of Arts ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nan đề" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm nan đề. (cg. nghi nan), vấn đề khó giải quyết, thường liên quan đến mâu thuẫn giữa những tài liệu của sự quan sát, của kinh nghiệm và sự phân tích chúng ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "pure water" - là gì?

Từ điển Anh Việt

pure water. nước sạch. nước tinh khiết. nước trong sạch. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nồng nực" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nồng nực. - Nóng bức: Trời nồng nực. nt. Nóng bức và ngột ngạt. Khí trời nồng nực. Phát âm nồng nực. nồng nực. Sultry. Trời nồng nực: The weather is sultry ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đơn độc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm đơn độc. ht. Một mình, lẻ loi. Đời sống đơn độc. Chỉ áp dụng đơn độc một biện pháp kỹ thuật. xem thêm ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "múp" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bộ bánh xe ròng rọc lắp vào cùng một trụ quay, có vỏ bao và vòng móc để buộc cẩu. Số lượng bánh xe thường từ 2 (M đôi) đến 6 (M sáu).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tranh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. Tác phẩm hội họa phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc. Tranh phong cảnh. nđg. Giành về phần mình. Tranh nhau ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bớp" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bớp. nđg. Lấy lòng bàn tay đánh sướt qua: Bớp tai. Phát âm bớp. bớp. verb. To slap lightly, to box lightly. bớp nhẹ lên đầu: to slap lightly someone's head ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

"g5" là gì? Nghĩa của từ g5 trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Tra cứu từ điển Việt Anh online. Nghĩa của từ 'g5' trong tiếng Anh. g5 là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thần lực" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm thần lực. - Sức mạnh ghê gớm. hd. Sức mạnh kỳ diệu. Phát âm thần lực. thần lực. noun. miraculous strength. Phát âm thần lực.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nách" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nId. 1. Phần dưới vai và đầu cánh tay nối liền với ngực. 2. Góc, cạnh, chỗ sát bên nhà. Cửa nách. Nách tường. IIđg. Cắp ở nách để mang theo. Nách con đi chơi.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hộ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. Đơn vị để quản lý dân số, gồm những người cùng ăn ở chung với nhau. Trong tòa nhà ấy có hai hộ gia đình và một hộ độc thân.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ký chủ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

krưlôp i. a. · krung · krupxkaia n. k. ... kuachatôp i. v. · kuala lumpua · kuanakôp n. x. · kuchinh · kuênh · kuinji a. i. · kulesôp l. v. · kulitjanôp l. a. ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gian dâm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

gian dâm. - tt (H. gian: dâm loạn; dâm: tà dâm) Nói nam nữ có quan hệ bất chính: Dư luận chê cười những kẻ gian dâm.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "từ ái" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

từ ái. - Lòng yêu thương (cũ).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mạn đàm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

mạn đàm. - Trao đổi ý kiến một cách nhẹ nhàng và thoải mái về một vấn đề. hdg. Trao đổi ý kiến về những vấn đề tổng quát một cách thân mật, thoải mái.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "dừa nước" - là gì?

Từ điển Việt Anh

Phát âm dừa nước ... (Nipa fruticans; cg. dừa lá), loài cây họ Cau (Arecaceae). Lá rất to, giống lá dừa, mọc đứng, dài 3 - 5 m, đôi khi đến 10 m. Cụm hoa đực và ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "daa" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Tra cứu từ điển Anh Việt online. Nghĩa của từ 'daa' trong tiếng Việt. daa là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "connective" - là gì?

Từ điển Anh Việt

connective. connective /kə'nektiv/. tính từ. để nối, để chấp. (toán học); (sinh vật học) liên kết. connective operation: phép toán liên kết; connective ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "sức chiến đấu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm sức chiến đấu. năng lực thực hiện nhiệm vụ tác chiến của từng đơn vị lực lượng vũ trang. SCĐ phụ thuộc vào mức độ biên chế ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cũ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm cũ · 1 Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. Bộ quần áo cũ. Cửa hàng sách cũ. Máy cũ, nhưng còn tốt. · 2 Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bàn rà" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bàn rà. nd. Bàn có mặt phẳng bằng kim loại hay đá rất phẳng và nhẵn, dùng để rà các vật được cạo phẳng. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "giọt gianh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm giọt gianh. mép dưới của mái dốc, từ đó nước mưa ở mái nhỏ giọt xuống đất. Xt. Lá mái. Anh-Việt | ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bình thân" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm bình thân. hđg. Thẳng mình, đứng dậy. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nhẵn nhụi" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nhẵn nhụi. - tt Trơn tru, đẹp đẽ: Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao (K). nt. Được dọn sửa cho sạch sẽ trơn tru. Con đường đã nhẵn nhụi phẳng phiu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nhẵn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nhẵn. - ph. t. 1. Trơn, không gợn, không ráp: Bào cho thật nhẵn. 2. Không còn gì: Hết nhẵn cả tiền. 3. Quen lắm: Nhẵn mặt; Đi nhẵn đường.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mun" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nId. Thứ cây gỗ quí đen huyền. Đũa mun. Cây mun. IIt. Màu đen huyền. Tóc mun. Mào mun.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "giá đã giảm" - là gì?

Từ điển Việt Anh

giá đã giảm. reduced price. giá đã giảm thấp. knocked-down price. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gia giảm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

gia giảm. - đg. Thêm vào, bớt ra, cho đúng mức. hdg. Thêm bớt cho phù hợp yêu cầu. Gia giảm liều lượng thuốc. Phát âm gia giảm. gia giảm.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đao" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. 1. Dao to làm binh khí thời xưa. 2. Loại cá có miệng dài nhọn như cái dao. 3. Góc mái nhà làm cong lên. Góc ao không bằng đao đình (t.ng).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đen nhánh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Đen bóng và đẹp. Mái tóc dài đen nhánh. Phát âm đen nhánh. đen nhánh. Shining black. Phát âm đen nhánh. đen nhánh. Shining black. Anh ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "matting" - là gì?

Từ điển Anh Việt

matting. matting /'mætiɳ/. danh từ. chiếu thảm. nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm. ['mætiɳ]. o vật liệu đỡ. Xem thêm: mat, matting, gym mat, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hàm ân" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hàm ân. hdg. Mang ơn, chịu ơn.Cũng nói Hàm ơn. Phát âm hàm ân. hàm ân. Owe (someone) a favour. Phát âm hàm ân. hàm ân. Owe (someone) a favour.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "dị vật" - là gì?

Từ điển Việt Anh

DV có thể từ ngoài vào (đạn, mảnh bom, vật nuốt, vv.); hoặc hình thành tại chỗ (DV nội sinh) như sỏi, mảnh xương vụn, vv. Vd. DV tai (hạt thóc, hạt chanh, kiến, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đăng đối" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

một thế đối xứng, trong đó hai bên của trục đối xứng lặp lại cùng một môtip nhưng không giống hệt nhau. ht. Ngang bằng, đối hợp.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm