Vtudien.com

Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.

Từ điển Tiếng Việt "tri phủ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm tri phủ. - Viên quan đứng đầu một phủ trong thời Pháp thuộc. chức quan đứng đầu đơn vị hành chính cấp phủ. Có từ thời Lý - Trần, gọi là an phủ sứ. Phủ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tiền định" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tiền định. - t. Đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm. Số phận tiền định. - Đã định sẵn từ trước ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bàng hệ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Khác với trực hệ là quan hệ trực tiếp, người này sinh người kia, BH là quan hệ theo dòng bên, trong đó người này không trực tiếp sinh người kia.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thịnh tình" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- d. (cũ; kc.). Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ). Cảm tạ tấm thịnh tình của chủ nhà.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thất thần" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm thất thần ... - Mất vẻ mặt thường: Sợ thất thần. ht. Mất thần sắc vì sợ. Sợ thất thần. Thất thần ngồi lặng lẽ.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tua rua" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nhóm sao khuếch tán trong chòm Kim Ngưu (Taurus), ở Việt Nam thường thấy được vào lúc sáng sớm đầu tháng 6 dương lịch. Nhìn bằng mắt thường, TR là một đám ...See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "sót" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

sót. - đgt. Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên: chẳng để sót một ai trong danh sách còn sót lại mấy đồng trong túi viết sót mấy ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Việt Trung "binh phù" - là gì?

Từ điển Việt Trung

Tra cứu từ điển Việt Trung online. Nghĩa của từ 'binh phù' trong tiếng Trung. binh phù là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

"tỳ" là gì? Nghĩa của từ tỳ trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

tỳ. - ,... x. tì1, tì bà, tì thiếp, tì tướng, tì vị. nd. Tỳ bà (nói tắt). Tiếng tỳ. dt. Lá lách. Bổ tỳ. Phát âm tỳ. tỳ. noun. spleen. Phát âm tỳ. tỳ. noun.Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tì nữ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

loại vai nữ trong sân khấu tuồng truyền thống, thường là vai đầy tớ gái trong các nhà cao sang, quyền quý. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học ...Read more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mống" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Dại, thiếu khôn ngoan. Khôn sống, mống chết (tng). Phát âm mống. mống. Partial rainbow, primary rainbow, it will shine ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm