healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Tiếng Việt "mình mẩy" - là gì?
Phát âm mình mẩy. - Nh. Mình: Đau khắp mình mẩy. nd. Thân thể. Mình mẩy đau nhừ. Anh-Việt | Nga- ...
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/viet-viet/dictionary/nghia-cua-tu-m%C3%ACnh%20m%E1%BA%A9y
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Mình mẩy là gì
Nghĩa của từ Mình mẩy - Từ điển Việt
Mình mẩy. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Khẩu ngữ) thân thể. mình mẩy lấm láp. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%ACnh_m%E1%BA%A9y » ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
mình mẩy
mïŋ˧˧ məj˧˩, mïŋ˧˧ mə̰ʔj˧˩. Xem thêm. Như mình. Đau khắp mình mẩy. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mình mẩy”, trong Việt–Việt (DICT), ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Làm mình làm mẩy là gì? Tại sao cần thay đổi thái độ này?
21 Oct 2024 — Làm mình làm mẩy là thành ngữ mô tả hành vi của một người khi họ bày tỏ thái độ giận dỗi, bực bồi nhằm thu hút sự chú ý và tác động lên người ...
Tên miền: cellphones.com.vn Đọc thêm
Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'mình mẩy' trong từ điển ...
Định nghĩa của từ 'mình mẩy' trong từ điển Lạc Việt. ... Vậy ráng giữ sức khoẻ nhe em, nghe là thấy oải rồi. Boiboi2310; 14/10/2025 09 ...
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "mình mẩy" - là gì?
Phát âm mình mẩy. - Nh. Mình: Đau khắp mình mẩy. nd. Thân thể. Mình mẩy đau nhừ. Anh-Việt | Nga- ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Làm mình làm mẩy là gì và vì sao nên bỏ sớm thói quen này?
“Làm mình làm mẩy” là cách nói dân gian để chỉ những hành vi giận dỗi một cách phô trương, thường với mục đích gây chú ý hoặc tạo áp lực buộc người khác phải ...
Tên miền: fptshop.com.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Làm mình làm mẩy - Từ điển Việt
tỏ thái độ giận dỗi với người thân để phản đối hoặc đòi kì được phải chiều theo ý mình. hơi một tí là làm mình làm mẩy.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
MÌNH MẨY - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
Tìm tất cả các bản dịch của mình mẩy trong Anh như body và nhiều bản dịch khác.
Làm mình làm mẩy nghĩa là gì?
Là tỏ ý hờn dỗi với mọi người xung quanh để được chiều theo ý mình. Ví dụ: Con bé kia hơi tí là làm mình, làm mẩy không chiều được. Từ này thường được dùng cho ...
mẩy – Wiktionary tiếng Việt
mẩy. Thân thể. Đầu chấy mẩy rận. (tục ngữ): Đau mình đau mẩy. Tính từ. mẩy. Nói hạt hay quả to và chắc. Thóc mẩy. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






