healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Tiếng Việt "tác thành" - là gì?
tác thành. - Làm cho nên việc. hdg. Gây dựng cho nên người. Ơn tác thành của một vị thầy. Phát âm tác thành. tác thành. verb. to support to an aim. Phát âm ...
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/viet-viet/dictionary/nghia-cua-tu-t%C3%A1c%20th%C3%A0nh
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Tác thành là gì
Nghĩa của từ Tác thành - Từ điển Việt
(Từ cũ, Ít dùng) gây dựng nên cho thành đạt. ơn tác thành. như tác hợp. tác thành cho hai người thành vợ thành chồng.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
tác thành – Wiktionary tiếng Việt
tác thành. Làm cho nên việc. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tác thành”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tra từ: tác thành
1. Tạo thành. ◇Hán Thư 漢書: “Kinh vĩ thiên địa, tác thành tứ thì” 經緯天地, 作成四時 (Lễ nhạc chí 禮樂志). · 2. Giúp cho thành công. · 3. Khuyên khích, cổ động, ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
[Động từ] Tác thành là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Tác thành (trong tiếng Anh là “to create” hoặc “to cause”) là động từ chỉ hành động tạo ra một cái gì đó hoặc gây ra một kết quả nào đó.
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
Tự điển - tác thành - Phatgiao.org
tác thành . Ý nghĩa của từ tác thành theo Tự điển Phật học như sau: tác thành có nghĩa là: To accomplish—To combine. Trên đây là ý nghĩa của từ tác thành ...
Tên miền: phatgiao.org.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tác thành" - là gì?
tác thành. - Làm cho nên việc. hdg. Gây dựng cho nên người. Ơn tác thành của một vị thầy. Phát âm tác thành. tác thành. verb. to support to an aim. Phát âm ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Ý nghĩa của cụm từ Tâm sinh, hữu, tác, thành là gì?
Sống ở đời ai cũng có mặt tốt và mặt xấu, khi tốt khi xấu, nên nếu thấy mặt tốt thì ai cũng tốt, thấy mặt xấu thì ai cũng xấu. Chính mình cũng ...
Tên miền: phatgiao.org.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tấc thành" - là gì?
tấc thành. Tầm nguyên Từ điển. Tấc Thành. Tấc: một tấc. Dùng để chỉ quả tim. Do chữ thốn tâm (Thốn: tấc, Tâm: tim). Cổ thi: Văn chương thiên cổ sự, ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Có 13 câu hỏi có nội dung liên quan đến 'sinh - hữu - tác
Câu hỏi: Thưa thầy, con đọc trong mục hỏi đáp và nghe pháp thoại thường thấy thầy nói đến không sinh hữu tác thành, thầy hoan hỷ giải thích dùm con "sinh ...
Tên miền: trungtamhotong.org Đọc thêm
tác thành
(Hà Nội) IPA: [taːk̚˧˦ tʰajŋ̟˨˩]; (Huế) IPA: [taːk̚˦˧˥ tʰɛɲ˦˩]; (Saigon) IPA: [taːk̚˦˥ tʰan˨˩]. Verb. tác thành. to help somebody succeed or achieve something.
Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






