healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Tiếng Việt "bổ trợ" - là gì?
hđg. Bù giúp thêm cho đủ. Bổ trợ cho ngành sản xuất chính. Phát âm bổ trợ. bổ trợ. verb. To supplement. nghề phụ gia đình đóng ...
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/viet-viet/dictionary/nghia-cua-tu-b%E1%BB%95%20tr%E1%BB%A3
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Bổ trợ là gì
Nghĩa của từ Bổ trợ - Từ điển Việt
Động từ. giúp thêm, phụ thêm vào cho đủ, cho tốt hơn. ăn thêm nhiều chất bổ trợ: sách tham khảo bổ trợ cho sách giáo khoa: Đồng nghĩa: phù trợ, phụ trợ. Lấy ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
[Động từ] Bổ trợ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Bổ trợ (trong tiếng Anh là “supplement”) là động từ chỉ hành động hỗ trợ, tăng cường hoặc làm phong phú thêm một thứ gì đó. Thuật ngữ này thường ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bổ trợ" - là gì?
hđg. Bù giúp thêm cho đủ. Bổ trợ cho ngành sản xuất chính. Phát âm bổ trợ. bổ trợ. verb. To supplement. nghề phụ gia đình đóng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Nghĩa của "bổ trợ" trong tiếng Anh - Bab.la
Cách dịch tương tự của từ "bổ trợ" trong tiếng Anh ; bổ · succulent ; bổ · cleave ; hỗ trợ · help · assist ; bổ nhiệm làm chỉ huy · post ; cứu trợ · help.
Bảo hiểm bổ trợ là gì? Có nên tham gia để gia tăng quyền ...
Bảo hiểm bổ trợ là loại bảo hiểm phụ được đính kèm khi mua bảo hiểm nhân thọ chính, mục đích là để nâng cao quyền lợi và phạm vi bảo vệ giúp người tham gia đượ ...
Tên miền: prudential.com.vn Đọc thêm
Kỳ thi bổ trợ là gì? Phạm vi đánh giá của ...
Theo đó, kỳ thi bổ trợ được hiểu là kỳ thi được tổ chức bổ sung cho phương thức tuyển sinh (như thi năng khiếu, thi tài năng, phỏng vấn) để lấy ...
Tên miền: thuvienphapluat.vn Đọc thêm
Bảo hiểm bổ trợ là gì? Có nên mua kèm với bảo hiểm nhân ...
Bảo hiểm bổ trợ (bảo hiểm bổ sung) là một loại bảo hiểm phụ được kết hợp với bảo hiểm nhân thọ để tăng cường quyền lợi và phạm vi bảo vệ cho người tham gia. Bảo ...
Tên miền: aia.com.vn Đọc thêm
bổ trợ
Động từ. bổ trợ. Giúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn. Tự nghiên cứu thêm sách để bổ trợ kiến thức. Đồng nghĩa. phù trợ · phụ trợ.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Phép dịch "bổ-trợ" thành Tiếng Anh
add-in là bản dịch của "bổ-trợ" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Chúng tôi đang ngồi ở chỗ các chị trong các chủ tịch đoàn bổ trợ hiện đang ngồi. ↔ We were ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Giáo Huấn 43: . Nguyên tắc bổ trợ là gì
T. Nguyên tắc bổ trợ nghĩa là : Cấp trên có quyền can thiệp để giúp đỡ khi cấp dưới cần thiết. Nhưng khi cấp dưới có thể tự làm, thì cấp trên không có quyền ...
Tên miền: gpcantho.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






