healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Vtudien.com
Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.
Từ điển Tiếng Việt "thông tấn" - là gì?
Phát âm thông tấn. hdg. Thu thập và biên tập tin tức để cung cấp cho các nơi. Cơ quan thông tấn. Anh-Việt | Nga ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "thu liễm" - là gì?
Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm thu liễm. hdg. Thu góp. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "giữ kẽ" - là gì?
giữ chỗ trước (ở khách sạn, nhà hàng...) giữ chỗ trước đã xác định · giữ cho vốn không bị hao hụt · giữ cho vốn nguyên vẹn · giữ chốt xả bằng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "giữ kẽ" - là gì?
nđg. Dè dặt trong cách cư xử. Bạn thân với nhau cần gì giữ kẽ. Phát âm giữ kẽ. giữ kẽ. Show excessive caution (in one's ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bình tâm" - là gì?
ht. Bình tĩnh, không xao động. Cứ bình tâm mà nói. Phát âm bình tâm. bình tâm. adj. Calm, cool-headed. trước khó khăn ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hãm" - là gì?
Phát âm hãm · 1. Làm cho đối phương không hành động được. Hãm thành. Hãm đồn. · 2. Cưỡng hiếp. Hãm đàn bà, con gái. · 3. Mắc vào. Bị hãm vào đường tội lỗi.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "xúc tác" - là gì?
hdg. Tác động do phản ứng của hóa vật còn nguyên sau phản ứng. Phát âm xúc tác. catalyse. sự xúc tác: catalyse. catalysis. sự xúc tác ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "sảng khoái" - là gì?
sảng khoái. - Nói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ. ht. Khoan khoái, thỏa mãn về tinh thần. Tinh thần sảng khoái. Tiếng cười sảng khoái. Phát âm sảng khoái.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "nữ hoàng" - là gì?
nữ hoàng. - d. Người phụ nữ làm vua. Nữ hoàng nước Anh. hd.. Vua đàn bà. Phát âm nữ hoàng. nữ hoàng. noun. Queen. queen. Phát âm nữ hoàng. nữ hoàng. noun.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "thanh khiết" - là gì?
thanh khiết. - Trong sạch: Cuộc đời thanh khiết. ht.Trong sạch. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "in situ" - là gì?
in situ. in situ. phó từ. ở đúng chỗ của nó. o tại chỗ. Từ điển chuyên ngành Môi trường. In Situ: In its original place; unmoved unexcavated; remaining at ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "maternal" - là gì?
maternal. maternal /mə'tə:nl/. tính từ. (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình. maternal lovve: tình mẹ; maternal uncle: cậu (em mẹ, ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "topical" - là gì?
topical. topical /'tɔpikəl/. tính từ. (thuộc) đề tài. có tính chất thời sự. topical articles: những bài báo có tính chất thời sự. (y học) cục bộ, địa phương.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "vào mẩy" - là gì?
Phát âm vào mẩy. hiện tượng hoa lúa đã thụ phấn, nội nhũ đã phát triển thành hạt gạo và bắt đầu rắn lại. Anh-Việt | ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "mẩy" - là gì?
- t. Nói hạt hay quả to và chắc: Thóc mẩy. nt. To và chắc hạt. Lúa mẩy hạt trĩu nặng. Anh-Việt ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "vô căn" - là gì?
Phát âm vô căn. thuật ngữ dùng để chỉ các tình trạng bệnh lí, các hội chứng, dấu hiệu, triệu chứng có thực nhưng không tìm thấy nguyên nhân, nguồn gốc cụ thể.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "king" - là gì?
vua, quốc vương ; King's bounty. trợ cấp của nhà vua cho các bà mẹ đẻ sinh ba ; King's colour. lá cờ của nhà vua ; (nghĩa bóng) vua (đại tư bản...) an oil king: ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "mở cờ" - là gì?
- Nói lòng vui sướng lắm: Mở cờ trong bụng. nđg. Vui mừng, hớn hở. Như mở cờ trong bụng.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "frozen" - là gì?
Phát âm frozen · đóng băng · đông lại (vì lạnh), lạnh cứng · thấy lạnh, thấy giá · thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ).
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Lào "hốc" - là gì?
nt. Gầy tóp, nhiều chỗ lõm sâu. Gầy hốc. Mặt hốc hẳn đi. Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online. Phát âm hốc. - ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hốc" - là gì?
- 1 I d. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất. Hốc đá.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "saline" - là gì?
saline. saline /'seilain/. tính từ. có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...) danh từ. (như) salina. (y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "sterile" - là gì?
sterile. sterile /'sterail/. tính từ. cằn cỗi, khô cằn. sterile land: đất cằn cỗi. không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi. vô ích, không kết quả.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "diversion" - là gì?
Phát âm diversion · sự làm trệch đi; sự trệch đi · sự làm lãng trí; điều làm lãng trí · sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "đâu" - là gì?
đâu. - trgt. 1. ở chỗ nào: Sa đâu ấm đấy (tng); Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy (tng) 2. Khắp nơi: Đâu cũng có người tốt 3. Hình như Nghe đâu anh ấy sẽ về 4.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "protective" - là gì?
protective. protective /protective/. tính từ. bảo vệ, bảo hộ, che chở. protective barrage: (quân sự) lưới lửa bảo vệ. bảo vệ (về kinh tế).
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
"rb" là gì? Nghĩa của từ rb trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Từ điển Việt Anh "rb" là gì? · ray lưỡi ghi · ray lưỡi ghi thân dày · ray lượn sóng · rây mắt vuông · rây mịn · ray neo · ray ngang · ray ngoài ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tràng" - là gì?
Phát âm tràng. - d. 1. Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau: Tràng hạt; Tràng hoa. 2. Toàn thể những âm thanh phát ra liên tiếp: Tràng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "cấm túc" - là gì?
Phát âm cấm túc. hdg. Giữ lại ở trong trại không cho ra ngoài ( nói về quân nhân). Phạt cấm túc. Anh-Việt | ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "phắc" - là gì?
phắc. phắc. Like a grave. Im phắc: As silent as a grave; Phăng phắc (láy, ý tăng). Phát âm phắc. np. Hoàn toàn không một tiếng động. Cả lớp ngồi im phắc.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "phắc" - là gì?
Phát âm phắc. np. Hoàn toàn không một tiếng động. Cả lớp ngồi im phắc. Phát âm phắc. phắc. Like a grave. Im phắc: As silent ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hiđro hoá" - là gì?
sự cộng hợp hiđro vào hợp chất hoá học, thường phải dùng chất xúc tác kim loại hoặc oxit kim loại. Trong công nghiệp, sự HH nitơ sinh ra amoniac; ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "an tâm" - là gì?
an tâm. - đg. Như yên tâm. ht. Yên lòng. Tầm nguyên Từ điển. An Tâm. An: yên, tâm: lòng. Ngoài ra không còn ước cầu một điều gì nữa. Xin anh hãy cứ an tâm, ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bôi bác" - là gì?
đt. Làm qua loa cho có chuyện: Thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lừa (t.ng). xem thêm: dối trá, ...See more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "vĩ thanh" - là gì?
Phát âm vĩ thanh. phần kết của một bài dân ca sau khi đã hát hết phần chính. VT thường xuất hiện ở những bài dân ca có cấu trúc ba bộ phận: vỉa - thân bài hay ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "quế" - là gì?
- dt (thực) Loài cây cùng họ với long não, lá to, có ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm và cay, dùng làm thuốc: Em như cây quế trong rừng, thơm cay ai biết, ngát lừng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "swollen" - là gì?
Từ điển WordNet · increase in size, magnitude, number, or intensity · become filled with pride, arrogance, or anger; puff up · expand abnormally; swell up, ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "retry" - là gì?
retry. retry /'ri:'trai/. ngoại động từ. (pháp lý) xử lại. làm lại. sự chạy lại. sự thử lại. thử lại. instruction execution retry: chạy thử lại lệnh ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "dressing" - là gì?
dressing. dressing /'dresiɳ/. danh từ. sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo. sự băng bó; đồ băng bó. to change the dressing of a wound: thay băng một vết thương.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "biên trấn" - là gì?
Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm biên trấn. hd. Thị trấn ở biên giới. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "nhức nhói" - là gì?
Phát âm nhức nhói. nt.x.Nhức nhối. Phát âm nhức nhói. nhức nhói. như nhức nhối. Phát âm nhức nhói. nhức nhói. như nhức nhối.See more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "sa cơ" - là gì?
sa cơ. - dt. Lâm vào cảnh rủi ro: giúp đỡ kẻ bị sa cơ phòng lúc sa cơ. nđg. Bị không may mà phải thiệt, phải thất bại. Hùm thiêng khi đã cơ công hèn (Ng.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bất tiện" - là gì?
bất tiện. - t. Không thuận tiện. Đường sá bất tiện. Ở xa, đi lại bất tiện. Điều đó nói giữa chỗ đông người e bất tiện.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "restoration" - là gì?
restoration. restoration /,restə'reiʃn/. danh từ. sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất). sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "lụi" - là gì?
nđg. 1. Cây ngưng sinh trưởng, lá và rễ héo tàn dần, rồi chết. Lúa lụi vì nước mặn. 2. Chỉ đèn, lửa yếu ớt, tàn dần. Bếp than đã lụi.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bì" - là gì?
- 2 dt. 1. Mô bọc ngoài cơ thể động vật 2. Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn: Giò bì; Luộc bì làm nem.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
