healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Vtudien.com
Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.
Từ điển Tiếng Việt "nao lòng" - là gì?
nao lòng. - tt Rung động trong lòng: Nhìn thấy cảnh mấy đứa trẻ bơ vơ mà nao lòng. Phát âm nao lòng. nao lòng. adj. moved. Phát âm nao lòng. nao lòng.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "líp" - là gì?
pt. Thả cửa, tha hồ. Chơi líp. Xài líp. Phát âm líp. líp. verb. to heal; to skin over. Phát âm líp. líp. verb.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "floss" - là gì?
n. a soft loosely twisted thread used in embroidery; a soft thread for cleaning the spaces between the teeth; dental floss. v. use dental floss to clean.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "có của" - là gì?
nt. Tương đối giàu có. Những nhà có của. Phát âm có của. có của. Lousy with money, wealthy. Phát âm có của. có của. Lousy ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "của" - là gì?
của. - 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) phải biết tiếc của. 2.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "standardized" - là gì?
Từ điển WordNet. adj. ... v. cause to conform to standard or norm; standardise. The weights and measures were standardized. evaluate by comparing with a standard; ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hậu" - là gì?
nt. Sau, phía sau. Đi cửa hậu. Dép có quai hậu. nt. Tốt, rộng rãi. Trả lương hậu. Cỗ rất hậu ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "chướng khí" - là gì?
hd. Khí độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến sinh bệnh, theo quan niệm cũ. Phát âm chướng khí. chướng khí. noun. Miasma. Phát âm chướng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "eruption" - là gì?
eruption. eruption /i'rʌpʃn/. danh từ. sự phun (núi lửa). sự nổ ra; sự phọt ra. (y học) sự phát ban. sự nhú lên, sự mọc (răng) ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "khang trang" - là gì?
ht. Rộng rãi, đẹp đẽ. Nhà cửa khang trang. Phát âm khang trang. khang trang. adj. vast; spacious. nhà cửa khang trang: a spacious ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "lu bù" - là gì?
lu bù. - ph. 1. Mê mẩn, mải miết: Chơi lu bù. 2. Dữ dội liên tục: Bị mắng lu bù. nt&p. Nhiều, hết lượt này đến lượt khác. Ăn uống lu bù. Có lu bù chuyện để ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "dây dưa" - là gì?
nđg. 1. Kéo dài hết ngày này sang ngày khác. Không để công việc dây dưa lâu ngày. 2. Dính líu vào việc rắc rối, phiền phức. Không muốn dây dưa vào việc ấy.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Pháp Việt "coco" - là gì?
Phát âm coco · quả dừa · nước cam thảo (để uống) · (ngôn ngữ nhi đồng) quả trứng · (thân mật) gã, thằng · (thông tục) đầu · (nông nghiệp) đậu trứng.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "coco" - là gì?
coco. coco /'koukou/. danh từ+ (cocoa)/'koukou/. (thực vật học) cây dừa. quả dừa. danh từ. bột cacao. nước cacao. màu cacao. cocoa bean. hột cacao.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "luminous" - là gì?
luminous. luminous /'lu:minəs/. tính từ. sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ. rõ ràng, minh xác, quang minh. soi sáng vấn đề (nhà văn...) ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "heal" - là gì?
chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...) to heal someone of a disease: chữa cho ai khỏi bệnh gì ; hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn). to heal a rift: hàn gắn ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "chướng" là gì?
chướng. - tt. 1. Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu: nghe chướng tai trông chướng mắt chướng tai gai mắt (tng.) ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "vương" - là gì?
nđg.1. Mắc vào, dính vào. Nhện vương tơ. 2. Còn rơi lại một ít. Một thoáng buồn còn vương trên nét mặt.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "nhũ danh" - là gì?
Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm nhũ danh. hd. Tên đặt lúc mới sinh. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "throat" - là gì?
Phát âm throat · họng vòi phun · họng, cổ lò, đỉnh lò; chỗ thắt lại của ống · burner throat : · furnace throat : · venturi throat : chỗ thắt ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "trống rỗng" - là gì?
nt.1. Hoàn toàn không có gì ở trong. Kho tàng trống rỗng. 2. Không có chút nội dung nào có giá trị. Lời văn trống rỗng. Đầu óc trống rỗng.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "đồng sàng dị mộng" - là gì?
đồng sàng dị mộng. hth. Cùng nằm một giường nhưng có những giấc mơ khác nhau; chỉ cảnh cùng chung sống, có quan hệ bên ngoài gắn bó, nhưng tâm tư tình cảm, ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "cay nghiệt" - là gì?
- tt. Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử: Bà chủ cay nghiệt ăn ở cay nghiệt Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều).
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tồi tệ" - là gì?
tồi tệ. - tt. 1. Hết sức kém so với yêu cầu: Tình hình sinh hoạt quá tồi tệ Kết quả học hành rất tồi tệ sức khoẻ ngày một tồi tệ. 2. Xấu xa, tệ hại về nhân ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "phân li" - là gì?
Phát âm phân li. hiện tượng tách hai alen của một gen đưa vào các giao tử khác nhau, xảy ra do các nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau trong giảm phân.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "sàng" - là gì?
Phát âm sàng. 1. Phương pháp phân loại cơ học để tách hay xác định kích thước hạt, nhóm hạt, các vật liệu dạng hạt hay bột rời, nhờ một dụng cụ S.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "sàng" - là gì?
sàng. - I d. 1 Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm. Lọt sàng xuống nia* (tng.).
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "naughty" - là gì?
naughty. naughty /nɔ:ti/. tính từ. hư, hư đốn, nghịch ngợm. a naughty boy: thằng bé hư. thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words: những lời nói tục tĩu ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "nê" - là gì?
nê. - t. Nhiều (thtục): Tiền còn nê, không ngại. - d. Loài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt. nd. Đà, cớ. Lấy nê đi chơi. Chấp nê.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "benign" - là gì?
benign. benign /bi'nain/ (benignant) /bi'nignənt/. tính từ. lành; tốt; nhân từ. ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u) ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bùi" - là gì?
bùi. - 1 d. (ph.). Trám. - 2 t. Có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, hạt dẻ. Lạc càng nhai càng thấy bùi. nt. Ngon dịu, vừa thơm vừa béo.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "họa hổ họa bì" - là gì?
Họa: vẽ, Hổ: cọp, Họa: vẽ: Bì: da. Có câu: Họa hổ họa bì nan họa cốt, tri nhân tri diện bất tri tâm tức vẽ cọp thì chỉ vẽ được da, chứ không vẽ được xương, biết ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "buồi" - là gì?
buồi. buồi. danh từ (tục). Prick, cock. Phát âm buồi. ndthgt. Dương vật. Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh, lên thác xuống ghềnh, buồi anh dái chú ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "buồi" - là gì?
buồi. ndthgt. Dương vật. Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh, lên thác xuống ghềnh, buồi anh dái chú (c.d). Nghĩa tham khảo.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "cải chính" - là gì?
Phát âm cải chính. - đgt. (H. cải: thay đổi; chính: đúng) Sửa lại cho đúng: Cải chính một tin đưa sai trên báo. lời của toà soạn hay của một cơ quan, một tổ ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "kh" - là gì?
ketne f. kêu · kều · kêu ca · kêu cầu · kêu cứu · kêu gào · kêu gọi · kêu la · kêu nài · kêu oan · kêu rêu · kêu trời · kêu van · kêu vang · kêu ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "đài hoa" - là gì?
Phát âm đài hoa. nd. Đài của bông hoa. Phát âm đài hoa. Lĩnh vực: xây dựng. sepal. đài hoa nước. water bloom. Phát âm đài hoa ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "mét" - là gì?
mét. - 1 d. (ph.). Tre thân thẳng, mỏng mình. - 2 d. Đơn vị cơ bản đo độ dài. Một mét vải. - 3 t. (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "long-lasting" - là gì?
long-lasting. bền lâu. Xem thêm: durable, lasting, long-lived. Phát âm long-lasting. Từ điển WordNet. adj. existing for a long time; durable, lasting, long- ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "young" - là gì?
young. young /jʌɳ/. tính từ. trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên. a young man: một thanh niên; young people: thanh niên; his (her) young woman (man): ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tịch dương" - là gì?
tịch dương. - Từ cũ dùng trong văn học chỉ lúc mặt trời lặn: Chốn cũ lâu đài bóng tịch dương (Bà huyện Thanh Quan). hd. Mặt trời xế chiều.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "kỳ" - là gì?
nId. Thời hạn. Đến kỳ trả nợ. Kỳ thi. IIđg. Hẹn cho. Kỳ cho ba tháng phải trả. IIIp. Đến, tới. Làm cho kỳ được mới thôi. Cho kỳ được: cho đến thành công.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hoàn nguyên" - là gì?
Phát âm hoàn nguyên. (nghĩa đen: trở lại như cũ), trong hoá học, hiểu theo nghĩa đơn giản nhất là việc lấy đi oxi của bất kì một chất nào đó hoặc sự kết hợp ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "miết" - là gì?
miết. - đg. ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại: Miết vữa. - ph. Một mạch, một hơi không dừng: Chạy miết. nđg. Dùng vật nhẵn ép và trượt đi trượt lại ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "miết" - là gì?
miết. - đg. ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại: Miết vữa. - ph. Một mạch, một hơi không dừng: Chạy miết. nđg. Dùng vật nhẵn ép và trượt đi trượt lại ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "gian manh" - là gì?
Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm gian manh. ht. Gian xảo một cách đê tiện. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "nhãn quan" - là gì?
nhãn quan. - Phạm vi hiểu biết: Nhãn quan rộng. hd. Tầm nhìn, tầm hiểu biết khả năng nhận thức, xem xét các vấn đề. Nhãn quan khoa học. Nhãn quan chính trị.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "thẳng như ruột ngựa" - là gì?
Trong cách đối xử, người có tính "thẳng ruột ngựa" được xem là người hiền lành, không có ác tâm, không lắt léo, không tính toán vòng vo, không so đo hơn thiệt.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "monome" - là gì?
Phát âm monome. (A. monomer), hợp chất (phần lớn là không no) với phân tử khối tương đối nhỏ và cấu trúc đơn giản, có khả năng tạo thành polime bằng cách kết ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
