healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Tiếng Việt "buồi" - là gì?
buồi. ndthgt. Dương vật. Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh, lên thác xuống ghềnh, buồi anh dái chú (c.d). Nghĩa tham khảo.
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/viet-viet/dictionary/nghia-cua-tu-bu%E1%BB%93i
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Buồi là j
buồi – Wiktionary tiếng Việt
buổi · bươi · bưởi. Danh từ. (loại từ cái ) buồi. (thô tục ) Dương vật. Như cái đầu buồi. Mày ăn cái buồi gì mà ngu vậy. Đồng nghĩa. cặc. Từ dẫn xuất. đầu buồi.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "buồi" - là gì?
buồi. ndthgt. Dương vật. Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh, lên thác xuống ghềnh, buồi anh dái chú (c.d). Nghĩa tham khảo.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Thư giãn cuối tuần: NGUỒN GỐC CÁC TỪ BUỒI - CẶC - DÁI
Xin liệt kê những từ dùng trong dân gian (thông tục) với nghĩa chỉ sinh thực khí nam giới: - Buồi - Cặc - Dái - Nõ.
Tên miền: xuandienhannom.blogspot.com Đọc thêm
Phép dịch "buồi" thành Tiếng Anh
Phép dịch "buồi" thành Tiếng Anh. cock, prick, danh từ là các bản dịch hàng đầu của "buồi" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Thằng đầu buồi. ↔ Dickhead.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
đầu buồi là j
-vị trí: phân bố chủ yếu ở 2 đường chí tuyến,ở sâu trong nội địa hoặc ở ven biển có dòng biển lạnh chảy qua.
What is the translation of "buồi" in English?
Find all translations of buồi in English like cock, prick and many others.
LỒN VÀ BUỒI TRONG CA DAO, TỤC NGỮ VIỆT NAM ...
Có thể gọi đây là những biểu trưng tiêu cực, âm tính. Chẳng hạn phê phán cách ứng xử vô lễ, hỗn hào có những câu như: Cậy gần hàng nồi đút buồi ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Buồi có nghĩa là gì? có thô tục không? có xấu không?
Nhiều người thắc mắc Buồi có nghĩa là gì? có thô tục không? có xấu không? Bài viết hôm nay chiêm bao 69 sẽ giải đáp điều này.
Tên miền: pinterest.com Đọc thêm
Thảo luận:Buồi – Wikipedia tiếng Việt
Buồi là một danh từ, được sử dụng trong tiếng Việt với ý tục tĩu, thường dùng trong câu chửi; là từ lóng chỉ bộ phận sinh dục nam bên ngoài hay dương vật.
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "buồi" - là gì?
buồi. buồi. danh từ (tục). Prick, cock. Phát âm buồi. ndthgt. Dương vật. Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh, lên thác xuống ghềnh, buồi anh dái chú ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






