Buồi là gì? Ý nghĩa của buồi trong tiếng Việt và sinh lý nam

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Buồi là gì? Buồi là từ lóng chỉ bộ phận sinh dục nam trong tiếng Việt, thường dùng trong ngôn ngữ thông tục, thuộc hệ sinh lý nam giới. Tìm hiểu thêm về buồi tại đây.

buồi – Wiktionary tiếng Việt

buồi – Wiktionary tiếng Việt

buổi · bươi · bưởi. Danh từ. (loại từ cái ) buồi. (thô tục ) Dương vật. Như cái đầu buồi. Mày ăn cái buồi gì mà ngu vậy. Đồng nghĩa. cặc. Từ dẫn xuất. đầu buồi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "buồi" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

buồi. ndthgt. Dương vật. Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh, lên thác xuống ghềnh, buồi anh dái chú (c.d). Nghĩa tham khảo.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Thư giãn cuối tuần: NGUỒN GỐC CÁC TỪ BUỒI - CẶC - DÁI

Thư giãn cuối tuần: NGUỒN GỐC CÁC TỪ BUỒI - CẶC - DÁI

Xin liệt kê những từ dùng trong dân gian (thông tục) với nghĩa chỉ sinh thực khí nam giới: - Buồi - Cặc - Dái - Nõ.

Tên miền: xuandienhannom.blogspot.com Đọc thêm

Phép dịch "buồi" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "buồi" thành Tiếng Anh. cock, prick, danh từ là các bản dịch hàng đầu của "buồi" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Thằng đầu buồi. ↔ Dickhead.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

đầu buồi là j

đầu buồi là j

-vị trí: phân bố chủ yếu ở 2 đường chí tuyến,ở sâu trong nội địa hoặc ở ven biển có dòng biển lạnh chảy qua.

Tên miền: olm.vn Đọc thêm

What is the translation of "buồi" in English?

What is the translation of

Find all translations of buồi in English like cock, prick and many others.

Tên miền: en.bab.la Đọc thêm

LỒN VÀ BUỒI TRONG CA DAO, TỤC NGỮ VIỆT NAM ...

LỒN VÀ BUỒI TRONG CA DAO, TỤC NGỮ VIỆT NAM ...

Có thể gọi đây là những biểu trưng tiêu cực, âm tính. Chẳng hạn phê phán cách ứng xử vô lễ, hỗn hào có những câu như: Cậy gần hàng nồi đút buồi ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Buồi có nghĩa là gì? có thô tục không? có xấu không?

Buồi có nghĩa là gì? có thô tục không? có xấu không?

Nhiều người thắc mắc Buồi có nghĩa là gì? có thô tục không? có xấu không? Bài viết hôm nay chiêm bao 69 sẽ giải đáp điều này.

Tên miền: pinterest.com Đọc thêm

Thảo luận:Buồi – Wikipedia tiếng Việt

Thảo luận:Buồi – Wikipedia tiếng Việt

Buồi là một danh từ, được sử dụng trong tiếng Việt với ý tục tĩu, thường dùng trong câu chửi; là từ lóng chỉ bộ phận sinh dục nam bên ngoài hay dương vật.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "buồi" - là gì?

Từ điển Việt Anh

buồi. buồi. danh từ (tục). Prick, cock. Phát âm buồi. ndthgt. Dương vật. Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh, lên thác xuống ghềnh, buồi anh dái chú ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây