healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Tiếng Việt "của" - là gì?
của. - 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) phải biết tiếc của. 2.
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/viet-viet/dictionary/nghia-cua-tu-c%E1%BB%A7a
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Của là gì
Nghĩa của từ Của - Từ điển Việt - Việt
(Khẩu ngữ) đồ vật hoặc người thuộc loại, hạng nào đó (hàm ý coi khinh) ai thèm rước cái của ấy! mua làm gì cái của này!
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
của – Wiktionary tiếng Việt
của. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc... Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ): Phải biết tiếc của.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "của" - là gì?
của. - 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) phải biết tiếc của. 2.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
[Giới từ] Của là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Của (trong tiếng Anh là “of”) là giới từ chỉ sự sở hữu, thể hiện mối quan hệ giữa các đối tượng trong câu. Giới từ này thường được dùng để ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
CỦA - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
Bản dịch ; của cải {số nhiều} · effects {nhiều} ; của sông {danh từ} · estuary {danh} ; của tôi {đại từ} · mine {đại}.
của trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
Phép dịch "của" thành Tiếng Anh. of, from, by là các bản dịch hàng đầu của "của" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Lời cô ta nói cứ như lời của một thiên thần.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Cua - Từ điển Việt
Cua ; Danh từ · mò cua bắt ốc ; Danh từ · đoạn đường cua ; Động từ · cua gấp ; Danh từ · dạy theo cua ; Tính từ · đầu húi cua.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Từ: của có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt - Tiếng Hoa Hằng Ngày
Nghĩa của trong tiếng Việt: ["- 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) ...
Tên miền: tienghoahangngay.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "có của" - là gì?
nt. Tương đối giàu có. Những nhà có của. Phát âm có của. có của. Lousy with money, wealthy. Phát âm có của. có của. Lousy ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Tìm hiểu về hộp Từ điển trên Google
Khi tìm kiếm trên Google, bạn sẽ thấy các hộp từ điển. Các hộp này có thể giúp bạn tìm hiểu về các từ. Chúng cho biết ý nghĩa của từ và có thể có: Cách phát ...
Tên miền: support.google.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






