"Của là gì" – Ý nghĩa và cách sử dụng trong tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Giải thích rõ ràng 'của là gì', ý nghĩa và cách sử dụng từ 'của' trong tiếng Việt, giúp bạn hiểu sâu hơn về ngữ pháp và vai trò của từ này trong câu.

Nghĩa của từ Của - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Của - Từ điển Việt - Việt

(Khẩu ngữ) đồ vật hoặc người thuộc loại, hạng nào đó (hàm ý coi khinh) ai thèm rước cái của ấy! mua làm gì cái của này!

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

của – Wiktionary tiếng Việt

của – Wiktionary tiếng Việt

của. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc... Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ): Phải biết tiếc của.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "của" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

của. - 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) phải biết tiếc của. 2.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

[Giới từ] Của là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Giới từ] Của là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Của (trong tiếng Anh là “of”) là giới từ chỉ sự sở hữu, thể hiện mối quan hệ giữa các đối tượng trong câu. Giới từ này thường được dùng để ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

CỦA - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

CỦA - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Bản dịch ; của cải {số nhiều} · effects {nhiều} ; của sông {danh từ} · estuary {danh} ; của tôi {đại từ} · mine {đại}.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

của trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

của trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

Phép dịch "của" thành Tiếng Anh. of, from, by là các bản dịch hàng đầu của "của" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Lời cô ta nói cứ như lời của một thiên thần.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Cua - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cua - Từ điển Việt

Cua ; Danh từ · mò cua bắt ốc ; Danh từ · đoạn đường cua ; Động từ · cua gấp ; Danh từ · dạy theo cua ; Tính từ · đầu húi cua.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ: của có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt - Tiếng Hoa Hằng Ngày

Từ: của có ý nghĩa gì - Từ điển Hán Việt - Tiếng Hoa Hằng Ngày

Nghĩa của trong tiếng Việt: ["- 1 dt. 1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...: Người làm ra của, của không làm ra người (tng.) ...

Tên miền: tienghoahangngay.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "có của" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Tương đối giàu có. Những nhà có của. Phát âm có của. có của. Lousy with money, wealthy. Phát âm có của. có của. Lousy ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tìm hiểu về hộp Từ điển trên Google

Tìm hiểu về hộp Từ điển trên Google

Khi tìm kiếm trên Google, bạn sẽ thấy các hộp từ điển. Các hộp này có thể giúp bạn tìm hiểu về các từ. Chúng cho biết ý nghĩa của từ và có thể có: Cách phát ...

Tên miền: support.google.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây