healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Vtudien.com
Từ điển Tiếng Anh. Tra cứu Từ điển Anh Việt. English-Vietnamese Dictionary. Từ điển tổng hợp online.
Từ điển Tiếng Việt "rải rắc" - là gì?
rađisep a. n. · rađon · rafaelô · raga · raglai · ra-glai · ra-glây · rai · rái · rài · rải · rái cá · rải rác · rải rắc · rải thảm · railơ m. raitơ f. l. ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "bey" - là gì?
(formerly) a title of respect for a man in Turkey or Egypt. he introduced me to Ahmet Bey · the governor of a district or province in the Ottoman Empire ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "mương" - là gì?
Phát âm mương. - d. Đường khai để đưa nước vào ruộng. nd. Đường khai đào cho nước chảy. Phát âm mương. mương. Ditch. canal. mương ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "tied" - là gì?
tied. tied. tính từ. cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà). Xem thêm: trussed, fastened, laced, tied(p), even, level(p), ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "lesion" - là gì?
any visible abnormal structural change in a bodily part · any break in the skin or an organ caused by violence or surgical incision; wound ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Trung "yên tâm" - là gì?
ht. Yên lòng, không lo ngại. Chưa yên tâm công tác. Phát âm yên tâm. - (xã) h. Yên Định, t.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "yên tâm" - là gì?
yên tâm. - (xã) h. Yên Định, t. Thanh Hoá. ht. Yên lòng, không lo ngại. Chưa yên tâm công tác. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "ple" - là gì?
ple. File Extension Dictionary. Messenger Plus! Encrypted Logfile (Patchou) Phone2PC Sound File (Konexx). Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "đấu khẩu" - là gì?
đấu khẩu. - đg. (kng.). Cãi nhau kịch liệt. Cuộc đấu khẩu giữa hai người. hdg. Cãi nhau kịch liệt. Phát âm đấu khẩu. đấu khẩu. verb. to argue; to dispute ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "quây" - là gì?
quây. - đg. Che kín khắp chung quanh : Quây buồng tắm. nđg.1. Bọc quanh. Quây cót để nhốt gà. 2. Đứng ngồi thành vòng tròn. Quây quanh bếp lửa. 3. Như Quay.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "nắng" - là gì?
nId. 1. Ánh sáng từ mặt trời chiếu thẳng xuống. Nắng trưa hè. 2. Khoảng thời gian có nắng trong một ngày. Thóc phơi một nắng đã săn. IIt. Có nắng. Ngồi chỗ nắng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hồng quân" - là gì?
hd. Quân đội cộng sản. hd. Tạo hóa. Hồng quân với khách hồng quần (Ng. Du). Tầm nguyên Từ điển. Hồng Quân.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "lùn" - là gì?
Phát âm lùn ; chậu lùn. dwayf pelvis ; chứng lùn. dwarfism ; chứng lùn cân đối. midgetism ; lò lùn. low-shaft furnace ; lùn thận. renal nanism ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "cũ" - là gì?
nd. 1. Đã dùng lâu rồi. Quần áo cũ. Sách cũ. 2. Thuộc về thời đã qua. Chỗ ở cũ. Ăn cơm mới, ...See more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "dã man" - là gì?
dã: không văn minh; man: chưa khai hoá) 1. ở trạng thái chưa được khai hoá: Còn chưa hết thói dã man, người còn là giống sài lang với người (Tú-mỡ) 2.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "đẹp lão" - là gì?
nt. Chỉ người già đẹp và khỏe mạnh. Phát âm đẹp lão. đẹp lão. Hale and hearty. Trông ông cụ tám mươi mà còn đẹp lão: At ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "phân li" - là gì?
Phát âm phân li. hiện tượng tách hai alen của một gen đưa vào các giao tử khác nhau, xảy ra do các nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau trong giảm phân.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "toes" - là gì?
Phát âm toes · ngón chân · mũi (giày, dép, ủng) · chân (tường) · phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn · to tread on someone's toes · to turn up one's toes.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "sleeping" - là gì?
sleeping. sleeping. danh từ. sự ngừng lại giữa chừng. the sleeping of the business: tình trạng công việc ngừng lại giữa chừng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "đại lục" - là gì?
hd. Đất liền rộng lớn, chung quanh có nhiều biển đại dương. Đại lục châu Á. Phát âm đại lục. đại lục. noun. continent; mainland ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hòa hoãn" - là gì?
Phát âm hòa hoãn. ht. Làm cho êm, cho bớt căng thẳng trong mối tranh chấp. Thái độ hòa hoãn. Anh-Việt | Nga- ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "liên hợp" - là gì?
liên hợp. - I. tt., (dt.) Có quan hệ thống nhất, hữu cơ với nhau từ những bộ phận vốn tương đối độc lập đã được kết hợp lại: nhà máy liên hợp dệt máy liên ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hương" - là gì?
nd.1. Mùi thơm. Hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (Ng. Du). 2. Hương vị riêng. Chè ngát hương. Hương xuân. 3. Phẩm vật khi đốt tỏa khói thơm, dùng trong ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "trang nghiêm" - là gì?
trang nghiêm. - t. Có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính. Lễ truy điệu trang nghiêm. Không khí trang nghiêm. Lời thề trang nghiêm.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "niễng" - là gì?
niễng. - d. Loài hòa thảo sống ở nước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng có nhiều chỗ thâm đen, dùng làm rau ăn.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "xơ múi" - là gì?
Phát âm xơ múi. nd. Lợi lộc kiếm chác được. Không được xơ múi gì. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "khẳng khiu" - là gì?
khẳng khiu. - Gầy và sắt lại: Chân tay khẳng khiu; Cây cối khẳng khiu. nt. Gầy đến như khô cằn. Chân tay khẳng khiu. Cành cây trụi lá khẳng khiu. Phát âm ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "phiêu diêu" - là gì?
phiêu diêu. hdg&p. Lơ lửng, trôi lướt nhẹ nhàng. Sương mù bay phiêu diêu từng đám. Phát âm phiêu diêu. phiêu diêu. (văn chương) Float (in the dreamland ...) ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "đa năng" - là gì?
Phát âm đa năng. (A. general purpose), khả năng của chương trình hay thiết bị có thể áp dụng được cho rất nhiều cách sử dụng mà không cần có sự sửa đổi cơ bản.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "revitalized" - là gì?
revitalized. revitalize. ngoại động từ. đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh. Xem thêm: revitalised, regenerate, revitalise ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "trung tuần" - là gì?
Phát âm trung tuần. - d. Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng. Vào trung tuần tháng sau. hd. Thời gian mười ngày giữa tháng.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "cơ nhỡ" - là gì?
Phát âm cơ nhỡ. nt. Chỉ hoàn cảnh khó khăn, thiếu thốn. Giúp đỡ nhau lúc cơ nhỡ. Anh-Việt | Nga-Việt | ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "suy suyển" - là gì?
suy suyển. - tt Sai khác đi theo hướng xấu đi; Mất đi ít nhiều: Sau trận bom, đồ đạc không suy suyển; Không cây nào suy suyền quả nào (NgCgHoan).
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "trung tâm" - là gì?
Giải thích VN: Là một vị trí riêng biệt, nơi cung cấp một nguồn tài nguyên hoặc hàng hóa. Trong tương tác không gian, trung tâm là vị trí có độ hấp dẫn ( ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Đức Việt "glück" - là gì?
glück. glücken. {to succeed} kế tiếp, tiếp theo, kế nghiệp, nối ngôi, kế vị, thành công. Phát âm glück. Glück (das) n. bliss, joy, happiness, joyfulness; ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "một cách" - là gì?
một cách. nd. Thêm vào trước một tính từ hay một tập hợp có tác dụng tính từ, để chỉ thể cách, dáng vẻ của một hành động hay một trạng thái.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hồng phúc" - là gì?
hồng phúc. - dt. Phúc lớn: Nhà có hồng phúc. hd. Phước lớn. Tầm nguyên Từ điển. Hồng Phúc. Hồng: lớn, Phúc: những việc tốt lành như giàu, sang, sống lâu, ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "ngược" - là gì?
ngược. - I. ph. 1. Quay phần dưới lên trên: Bức tranh dán ngược. 2. Theo chiều trái lại: Đi ngược gió; Ngược dòng sông. II. đg. Đi về phía vùng cao; ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tiền căn" - là gì?
tiền căn. - Nguyên nhân ngày trước. Tiền căn hậu quả: Nguyên nhân ngày trước sinh ra kết quả ngày nay. hd. Căn gốc kiếp trước theo Phật giáo.Jump to
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tự ý thức" - là gì?
Phát âm tự ý thức. việc con người nhận thức và đánh giá bản thân mình về hiểu biết, phẩm giá, lợi ích, mục đích, lí tưởng... của mình với tư cách là một nhân ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "yên vị" - là gì?
yên vị. hdg. Ngồi yên vào chỗ. Mọi người đã yên vị quanh bàn họp. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bỗ bã" - là gì?
nđg. Vụng về, thô lỗ. Ăn nói bỗ bã. Phát âm bỗ bã. bỗ bã. adj. Coarse. ăn nói bỗ bã: to have a coarse ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bì bạch" - là gì?
bì bạch. np. Tiếng vỗ. Vỗ bì bạch lên bụng. Phát âm bì bạch. bì bạch. With a smack. vỗ bụng bì bạch: to slap one's belly with a smack. Phát âm bì bạch.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "phế vật" - là gì?
hd. Vật bỏ, vô dụng. Phát âm phế vật. phế vật. noun. refuse, waste material. Lĩnh vực: hóa học & vật liệu. waste product. trash ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "khấn" - là gì?
nđg. Nói lẩm bẩm một cách cung kính để cầu xin với thần linh hay linh hồn người chết. Khấn tổ tiên. Phát âm khấn. khấn. verb.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bận" - là gì?
bận. - 1 dt. Phen, lần, lượt: Một ngày ba bận trèo cồn, còn gì mà đẹp, mà giòn, hỡi anh (cd). - 2 tt. Mắc vào công việc: Vì bận không thể đi xem kịch được.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "chắc" - là gì?
nIt. 1. Không lép (nói về hạt ngũ cốc). Hạt lúa chắc. 2. Rắn, không xốp, không xẹp, không bệu. Gỗ chắc, thịt chắc. 3. Vững vàng, khó hư. Ghế chắc. 4. Có thể tin ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "restless" - là gì?
restless. restless /'restlis/. tính từ. không nghỉ, không ngừng. không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động. không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
