healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Anh Việt "tied" - là gì?
tied. tied. tính từ. cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà). Xem thêm: trussed, fastened, laced, tied(p), even, level(p), ...
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/anh-viet/dictionary/nghia-cua-tu-tied
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Tied là gì
Nghĩa của từ tied, từ tied là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. buộc,cột,trói,thắt,liên kết,nối. Từ gần giống. tongue-tied untied propertied unpitied · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Tied là gì? | Từ điển Anh - Việt
Tied là tính từ chỉ trạng thái được buộc hoặc kết nối, thường dùng để diễn tả sự cân bằng hoặc hòa trong kết quả.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Tie - Từ điển Anh - Việt
Buộc, cột, trói · Thắt · Liên kết, nối · (nghĩa bóng) rảng buộc, trói buộc, cột; giữ lại · (âm nhạc) đặt dấu nối ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
TIE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
to finish at the same time or score the same number of points, etc. in a competition as someone or something else: tie (for) Jane and I tied (for first place) ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Sự khác biệt giữa "tied to" và "tied with" là gì?
Tied to có nghĩa là kết nối nhưng theo một cách trừu tượng: "dinh dưỡng sớm tied to tốc độ tăng trưởng và sự phát triển nhận thức ở trẻ em" có ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
tie – Wiktionary tiếng Việt
Cột, buộc, trói. · (Y học) Buộc, băng (một vết thương). · (Tài chính) Giữ lại, giữ nằm im (một số tiền). · (Pháp lý) Làm cho không huỷ được, làm cho không bán được ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
tied trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Phép dịch "tied" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: They have won two of 25 ties all-time (vs. Cyprus in 1995 and 2005). ↔ Đội chỉ thắng 2 trong tất cả 25 trận ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "tied" - là gì?
tied. tied. tính từ. cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà). Xem thêm: trussed, fastened, laced, tied(p), even, level(p), ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Tied - Từ điển Anh - Việt
Tied. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn ... Tính từ. Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Cụm từ "tie to" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này?
Cụm từ này có nghĩa là "buộc vào", "gắn kết", "liên kết" hoặc "ràng buộc" một thứ gì đó với một thứ khác. Ví dụ: The success of the project is tied to the team ...
Tên miền: zizoou.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






