tied là gì? Ý nghĩa và cách dùng từ "tied" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

tied là gì? Bài viết giải thích chi tiết ý nghĩa từ tied trong tiếng Anh, gồm các nghĩa phổ biến như buộc, trói, cột, liên kết và ví dụ minh họa rõ ràng.

Nghĩa của từ tied, từ tied là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ tied, từ tied là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. buộc,cột,trói,thắt,liên kết,nối. Từ gần giống. tongue-tied untied propertied unpitied · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Tied là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tied là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tied là tính từ chỉ trạng thái được buộc hoặc kết nối, thường dùng để diễn tả sự cân bằng hoặc hòa trong kết quả.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tie - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tie - Từ điển Anh - Việt

Buộc, cột, trói · Thắt · Liên kết, nối · (nghĩa bóng) rảng buộc, trói buộc, cột; giữ lại · (âm nhạc) đặt dấu nối ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

TIE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TIE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

to finish at the same time or score the same number of points, etc. in a competition as someone or something else: tie (for) Jane and I tied (for first place) ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Sự khác biệt giữa "tied to" và "tied with" là gì?

Sự khác biệt giữa

Tied to có nghĩa là kết nối nhưng theo một cách trừu tượng: "dinh dưỡng sớm tied to tốc độ tăng trưởng và sự phát triển nhận thức ở trẻ em" có ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

tie – Wiktionary tiếng Việt

tie – Wiktionary tiếng Việt

Cột, buộc, trói. · (Y học) Buộc, băng (một vết thương). · (Tài chính) Giữ lại, giữ nằm im (một số tiền). · (Pháp lý) Làm cho không huỷ được, làm cho không bán được ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tied trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

tied trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "tied" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: They have won two of 25 ties all-time (vs. Cyprus in 1995 and 2005). ↔ Đội chỉ thắng 2 trong tất cả 25 trận ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "tied" - là gì?

Từ điển Anh Việt

tied. tied. tính từ. cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà). Xem thêm: trussed, fastened, laced, tied(p), even, level(p), ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Tied - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tied - Từ điển Anh - Việt

Tied. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn ... Tính từ. Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Cụm từ "tie to" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này?

Cụm từ

Cụm từ này có nghĩa là "buộc vào", "gắn kết", "liên kết" hoặc "ràng buộc" một thứ gì đó với một thứ khác. Ví dụ: The success of the project is tied to the team ...

Tên miền: zizoou.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây