healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Tied là gì? | Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Tied là gì 
  • Tied là gì? | Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tied là tính từ chỉ trạng thái được buộc hoặc kết nối, thường dùng để diễn tả sự cân bằng hoặc hòa trong kết quả.

Tên miền: dictionary.zim.vn

Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/tied

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Tied là gì

Nghĩa của từ tied, từ tied là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ tied, từ tied là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. buộc,cột,trói,thắt,liên kết,nối. Từ gần giống. tongue-tied untied propertied unpitied · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Tied là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tied là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tied là tính từ chỉ trạng thái được buộc hoặc kết nối, thường dùng để diễn tả sự cân bằng hoặc hòa trong kết quả.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tie - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tie - Từ điển Anh - Việt

Buộc, cột, trói · Thắt · Liên kết, nối · (nghĩa bóng) rảng buộc, trói buộc, cột; giữ lại · (âm nhạc) đặt dấu nối ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

TIE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TIE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

to finish at the same time or score the same number of points, etc. in a competition as someone or something else: tie (for) Jane and I tied (for first place) ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Sự khác biệt giữa "tied to" và "tied with" là gì?

Sự khác biệt giữa

Tied to có nghĩa là kết nối nhưng theo một cách trừu tượng: "dinh dưỡng sớm tied to tốc độ tăng trưởng và sự phát triển nhận thức ở trẻ em" có ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

tie – Wiktionary tiếng Việt

tie – Wiktionary tiếng Việt

Cột, buộc, trói. · (Y học) Buộc, băng (một vết thương). · (Tài chính) Giữ lại, giữ nằm im (một số tiền). · (Pháp lý) Làm cho không huỷ được, làm cho không bán được ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tied trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

tied trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "tied" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: They have won two of 25 ties all-time (vs. Cyprus in 1995 and 2005). ↔ Đội chỉ thắng 2 trong tất cả 25 trận ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "tied" - là gì?

Từ điển Anh Việt

tied. tied. tính từ. cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà). Xem thêm: trussed, fastened, laced, tied(p), even, level(p), ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Tied - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tied - Từ điển Anh - Việt

Tied. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn ... Tính từ. Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Cụm từ "tie to" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này?

Cụm từ

Cụm từ này có nghĩa là "buộc vào", "gắn kết", "liên kết" hoặc "ràng buộc" một thứ gì đó với một thứ khác. Ví dụ: The success of the project is tied to the team ...

Tên miền: zizoou.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.