healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Tiếng Việt "khẳng khiu" - là gì?
khẳng khiu. - Gầy và sắt lại: Chân tay khẳng khiu; Cây cối khẳng khiu. nt. Gầy đến như khô cằn. Chân tay khẳng khiu. Cành cây trụi lá khẳng khiu. Phát âm ...
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/viet-viet/dictionary/nghia-cua-tu-kh%E1%BA%B3ng%20khiu
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Khẳng khiu là gì
Nghĩa của từ Khẳng khiu - Từ điển Việt
Khẳng khiu. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. gầy đến mức như khô cằn. chân tay khẳng khiu: "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
khẳng khiu – Wiktionary tiếng Việt
khẳng khiu. Gầy và sắt lại. Chân tay khẳng khiu. Cây cối khẳng khiu. Đồng nghĩa. khẳng kheo. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khẳng khiu ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Cho mình hỏi khẳng khiu là gì ak
Khẳng khiu là : Gầy đến như khô cằn. Chân tay khẳng khiu. Cành cây trụi lá khẳng khiu. Đúng(0). Những câu hỏi liên ...
Từ điển Tiếng Việt "khẳng khiu" - là gì?
khẳng khiu. - Gầy và sắt lại: Chân tay khẳng khiu; Cây cối khẳng khiu. nt. Gầy đến như khô cằn. Chân tay khẳng khiu. Cành cây trụi lá khẳng khiu. Phát âm ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
khẳng khiu nghĩa là gì? - từ-điển.com
gầy đến mức như khô cằn chân tay khẳng khiu "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (Cdao) Đồng nghĩa: khẳng kheo, ngẳng [..] ...
Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm
khẳng khiu - Từ điển
khẳng khiu. tính từ. gầy đến mức như khô cằn: chân tay khẳng khiu * "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (ca dao)
Tên miền: tudientv.com Đọc thêm
Khẳng khiu là từ láy hay từ ghép?
Người cậu ấy khẳng khiu trông không có sức sống. Tán cây bàng khẳng khiu, vươn ra trước gió. Cánh tay khẳng khiu của anh ấy vươn ra đỡ lấy em bé sắp ngã.
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
Khẳng khiu
Khẳng khiu. Tính từ. gầy đến mức như khô cằn. chân tay khẳng khiu: "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (Cdao): Đồng nghĩa ...
b. gầy gò, gan góc, gầy guộc, khẳng khiu
13 Jul 2024 — b. gầy gò, gan góc, gầy guộc, khẳng khiu. Quảng cáo. Xem lời giải. Câu hỏi trong đề: Giải VBT Tiếng Việt lớp 3 Bài 18: Núi quê tôi có đáp án ...
Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm
KHẲNG KHIU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
Bản dịch của "khẳng khiu" trong Anh là gì? vi khẳng khiu = en. volume_up. scraggy. chevron_left.
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






