healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Tiếng Việt "râm" - là gì?
râm. - d. Không có bóng nắng : Phơi thóc chỗ râm bao giờ khô được. nt. Không có nắng, không bị nắng chiếu. Trời râm mát. Ngồi nghỉ ở chỗ râm. Phát âm râm.
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/viet-viet/dictionary/nghia-cua-tu-r%C3%A2m
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Râm là gì
Nghĩa của từ Râm - Từ điển Việt
Râm. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. không có ánh nắng, do có mây hoặc có vật nào đó che ánh mặt trời. bóng râm: chơi ở chỗ râm. Lấy từ « http ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "râm" - là gì?
râm. - d. Không có bóng nắng : Phơi thóc chỗ râm bao giờ khô được. nt. Không có nắng, không bị nắng chiếu. Trời râm mát. Ngồi nghỉ ở chỗ râm. Phát âm râm.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Râm là gì, Nghĩa của từ Râm | Từ điển Việt
Râm là gì: Tính từ: không có ánh nắng, do có mây hoặc có vật nào đó che ánh mặt trời, bóng râm, chơi ở chỗ râm.
râm
𩂇: râm · 壬: nhâm, trình, nhậm, nhăm, nhám, nhằm, nhẹm, râm · 森: xúm, sâm, sùm, dụm, dâm, xum, xùm, dúm, chùm, sum, dum, râm · 𩂐: râm · 菻: lâm, răm, lùm, râm ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "râm ran" - là gì?
Phát âm râm ran. nt.1. Nhộn và rộn rã. Tiếng cười nói râm ran. 2. Có một cảm giác đang lan tỏa ra trong cơ thể. Ngứa râm ran như kiến bò. Mặt nóng râm ran lên.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
râm nghĩa là gì? - từ-điển.com
râm. d. Không có bóng nắng : Phơi thóc chỗ râm bao giờ khô được.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "râm". Những từ phát âm/đánh vần giống như "râm": . ram RAM ...
Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Râm ran - Từ điển Việt
Tính từ · (nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) hoà vào nhau rộn rã · ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
râm ran
râm ran. (Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã. Tiếng cười nói râm ran. Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Trời Râm Là Gì
1. Facial muscle strengthening: यो अभ्यासले मुख, गाला र जबडाको मांसपेशीलाई बलियो बनाउँछ। (It strengthens the mouth, cheek, and jaw muscles.) 2. Blood circulation improvement: जब ...
Tên miền: tiktok.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






