healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Từ điển Anh Việt "cool" - là gì?
cool. cool /ku:l/. tính từ. mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội. it's getting cool: trời trở mát; to leave one's soup to get cool: để xúp nguội bớt.
Tên miền: vtudien.com
Link: https://vtudien.com/anh-viet/dictionary/nghia-cua-tu-cool
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Cool nghĩa là gì
Nghĩa của từ Cool - Từ điển Anh - Việt
Lãnh đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm ; to be cool toward someone: lãnh đạm với ai ; to give someone a cool ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
COOL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
cool {tính} · trầm tĩnh · lãnh đạm · nhạt nhẽo · thờ ơ · mát mẻ · mát · hơi lạnh · nguội ...
COOL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
6 days ago — COOL ý nghĩa, định nghĩa, COOL là gì: 1. slightly cold: 2. slightly cold in a pleasant way: 3. used to describe a temperature that is…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ cool, từ cool là gì? (từ điển Anh-Việt)
cool /ku:l/ nghĩa là: mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cool, ví dụ và các thành ngữ liên ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
cool – Wiktionary tiếng Việt
cool /ˈkuːl/. Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội. it's getting cool — trời trở mát: to leave one's soup to get cool — để xúp nguội bớt. Đúng mốt, sành điệu, ngầu.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Sử dụng và ý nghĩa của từ "cool" : r/linguistics
Ngoài nghĩa truyền thống là "mát mẻ dễ chịu" (như trong "thời tiết mát mẻ"), từ "cool" đã có thêm nhiều nghĩa khác, bắt nguồn từ tiếng lóng và ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Cool là gì? | Từ điển Anh - Việt
Cool là tính từ chỉ mức độ nhiệt độ thấp hoặc cảm giác bình tĩnh, tự tin. Từ này được dùng phổ biến trong giao tiếp, có các biến thể như cooler, coolest.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
cool trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Phép dịch "cool" thành Tiếng Việt. mát, bình tĩnh, mát mẻ là các bản dịch hàng đầu của "cool" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I hear that it's good to cool ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
10 TỪ LÓNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG - IES Education
2. Cool: tuyệt vời, vô cùng tốt hoặc là ổn · 3. Couch Potato: người lười biếng, chỉ thích nằm ườn trên ghế dán mắt vào xem tivi · 4. Cram: nhồi ...
Tên miền: iesc.edu.vn Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "cool" - là gì?
cool. cool /ku:l/. tính từ. mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội. it's getting cool: trời trở mát; to leave one's soup to get cool: để xúp nguội bớt.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






