Cool nghĩa là gì? Giải thích chi tiết các nghĩa của từ "cool" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cool nghĩa là gì? Tìm hiểu các nghĩa phổ biến của cool: mát mẻ, bình tĩnh, sành điệu, ngầu và cách dùng từ cool trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày.

Nghĩa của từ Cool - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cool - Từ điển Anh - Việt

Lãnh đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm ; to be cool toward someone: lãnh đạm với ai ; to give someone a cool ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

COOL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

COOL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

cool {tính} · trầm tĩnh · lãnh đạm · nhạt nhẽo · thờ ơ · mát mẻ · mát · hơi lạnh · nguội ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

COOL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

COOL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — COOL ý nghĩa, định nghĩa, COOL là gì: 1. slightly cold: 2. slightly cold in a pleasant way: 3. used to describe a temperature that is…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ cool, từ cool là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ cool, từ cool là gì? (từ điển Anh-Việt)

cool /ku:l/ nghĩa là: mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ cool, ví dụ và các thành ngữ liên ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

cool – Wiktionary tiếng Việt

cool – Wiktionary tiếng Việt

cool /ˈkuːl/. Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội. it's getting cool — trời trở mát: to leave one's soup to get cool — để xúp nguội bớt. Đúng mốt, sành điệu, ngầu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Sử dụng và ý nghĩa của từ "cool" : r/linguistics

Sử dụng và ý nghĩa của từ

Ngoài nghĩa truyền thống là "mát mẻ dễ chịu" (như trong "thời tiết mát mẻ"), từ "cool" đã có thêm nhiều nghĩa khác, bắt nguồn từ tiếng lóng và ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Cool là gì? | Từ điển Anh - Việt

Cool là gì? | Từ điển Anh - Việt

Cool là tính từ chỉ mức độ nhiệt độ thấp hoặc cảm giác bình tĩnh, tự tin. Từ này được dùng phổ biến trong giao tiếp, có các biến thể như cooler, coolest.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

cool trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

cool trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "cool" thành Tiếng Việt. mát, bình tĩnh, mát mẻ là các bản dịch hàng đầu của "cool" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I hear that it's good to cool ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

10 TỪ LÓNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG - IES Education

10 TỪ LÓNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG - IES Education

2. Cool: tuyệt vời, vô cùng tốt hoặc là ổn · 3. Couch Potato: người lười biếng, chỉ thích nằm ườn trên ghế dán mắt vào xem tivi · 4. Cram: nhồi ...

Tên miền: iesc.edu.vn Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "cool" - là gì?

Từ điển Anh Việt

cool. cool /ku:l/. tính từ. mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội. it's getting cool: trời trở mát; to leave one's soup to get cool: để xúp nguội bớt.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây