Đả kích là gì? Ý nghĩa và cách dùng từ "đả kích" trong tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Đả kích là gì? Đả kích có nghĩa là phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập. Cùng tìm hiểu chi tiết và ví dụ từ đả kích.

Nghĩa của từ Đả kích - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đả kích - Từ điển Việt

Động từ. chỉ trích, phản đối gay gắt hoặc dùng hành động chống lại làm cho bị tổn hại. giọng thơ châm biếm, đả kích: đả kích những thói hư tật xấu: Đồng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

đả kích – Wiktionary tiếng Việt

đả kích – Wiktionary tiếng Việt

Động từ Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập. Đả kích thói hư tật xấu. Tranh đả kích.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Đả kích là gì? Khái niệm, tác hại và cách khắc phục thói hay ...

Đả kích là gì? Khái niệm, tác hại và cách khắc phục thói hay ...

Như vậy, đả kích là một hành vi tiêu cực, gây tổn thương đến người khác bằng lời nói, hành động hoặc thái độ. Nó không chỉ ảnh hưởng đến người bị đả kích mà còn ...

Tên miền: sunfloweracademy.com.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đả kích" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đả kích. - đgt. Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập: đả kích thói hư tật xấu tranh đả kích.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

[Động từ] Đả kích là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Động từ] Đả kích là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Đả kích (trong tiếng Anh là “attack”) là động từ chỉ hành động chỉ trích một cách mạnh mẽ, nhằm vào một đối tượng cụ thể, thường là một cá nhân, tổ chức...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

đả kích Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đả kích Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Đả kích là hành động phê phán, chỉ trích mạnh mẽ một ai hoặc điều gì. 1. Anh ấy đả kích đề xuất một cách gay gắt. Họ đã đả kích chính sách mới.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

đả kích

đả kích

Từ "đả kích" trong tiếng Việt có nghĩa là ... Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập: đả kích thói hư tật xấu tranh đả kích.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Phần giải thích nghĩa của các từ sau đây đã chính xác hay ...

Phần giải thích nghĩa của các từ sau đây đã chính xác hay ...

a. Đả kích (động từ): việc phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập.

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

Tra từ: đả kích

Tra từ: đả kích

打击 đả kích • 打擊 đả kích. 1/2. 打击 · đả kích. giản thể. Từ điển phổ thông. đả kích, đánh, tấn công, công kích. Bình luận 0. 打擊 · đả kích. phồn thể. Từ ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Đả kích tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Đả kích tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Nghĩa của từ đả kích: chỉ trích, phản đối gay gắt hoặc dùng hành động chống lại làm cho bị tổn hại... Click xem thêm!

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây