Hvdic.thivien.net

Từ điển Hán Nôm - Tra từ

Tra từ: kiết - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: kiết - Từ điển Hán Nôm

① Quên bẵng, coi thường, gặp sự buồn cũng coi thường không lấy làm buồn gọi là kiết. Từ điển Trần Văn Chánh. (văn) Lơ là, quên bẵng, trong lòng không có gì bận ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hoang đường

Tra từ: hoang đường

khoác lác, hoang đường, không có thật. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Quái lạ, không có thật. Một số bài thơ có sử dụng. • Bi ca tán Sở - 悲歌散楚 (Trương Lương)

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: toa - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: toa - Từ điển Hán Nôm

2. (Tính) Lải nhải, lắm lời, lôi thôi. ◎Như: “la toa” 囉唆 lải nhải, lôi thôi. ① Xuýt làm, xúi làm, như toa tụng 唆訟 xúi kiện.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: 草 - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: 草 - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Cỏ. · 2. (Danh) Nhà quê, đồng ruộng, hoang dã. · 3. (Danh) Chữ “thảo”, một lối chữ có từ nhà Hán, để viết cho nhanh. · 4. (Danh) Văn cảo, bản viết sơ qua ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: thảo - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thảo - Từ điển Hán Nôm

③ Chữ thảo, chữ viết tháu: 草書 Lối viết tháu, lối chữ thảo; ④ Thảo ra: 起草 Khởi thảo, viết nháp; ⑤ Bản viết thảo, bảo thảo, bản nháp; ⑥ Mái, cái ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: nam nhân - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: nam nhân - Từ điển Hán Nôm

Có 2 kết quả: ... 1. Người phương nam. 2. Thời nhà “Kim” 金, nhà “Nguyên” 元 bên Trung Quốc, người “Mông Cổ” 蒙古 gọi người nước “Tống” 宋 là “nam nhân” 南人.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: phô - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: phô - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Bày ra. ◎Như: “phô thiết” 鋪設 bày biện, “phô trương” 鋪張 bày ra, khoe khoang. · 2. (Động) Trải ra. ◎Như: “phô sàng” 鋪床 trải giường, “phô trác bố” ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tể+phu

Tra từ: tể+phu

Từ điển Hán Nôm · Tra tổng hợp; Tìm chữ. Theo bộ thủ · Theo nét viết · Theo hình thái · Theo âm Nhật (onyomi) · Theo âm Nhật (kunyomi) · Theo âm Hàn ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tể phu - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tể phu - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 宰夫 tể phu. 1/1. 宰夫 · tể phu. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Người làm nghề giết thịt súc vật. Một số bài thơ có sử dụng. • Đổng Hồ bút phú - 董狐筆 ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: đan - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: đan - Từ điển Hán Nôm

(Danh) Quặng đá màu đỏ, dùng làm thuốc màu. 2. (Danh) Tễ thuốc. § Nhà tu tiên dùng thuốc gì cũng có “đan sa” 丹砂, cho nên gọi tễ thuốc là “đan” 丹.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: lú - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: lú - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Cỏ lau, sậy, thường mọc ở bờ nước, dùng làm mành mành, lợp nhà (lat. Phragmites communis). § Cũng gọi là “lô vĩ” 蘆葦.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: nhị - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: nhị - Từ điển Hán Nôm

① Vòng đeo tai. ② Cắm cái gì ở trên mũ ở kẽ tai cũng gọi là nhị, như các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: trùng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: trùng - Từ điển Hán Nôm

(Tính) Rỗng không, trống không. ◎Như: “trùng hư” 沖虛 trống không, hư không. 2. (Tính) Vui hòa, sâu xa. ◎Như: “trùng tịch” 沖寂 ôn hòa, lặng lẽ.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: thân thế - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thân thế - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 身世 thân thế. 1/1. 身世 · thân thế. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Cuộc đời và sự nghiệp của một người. Đoạn trường tân thanh : » Đã xong thân thế còn ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: đình trệ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: đình trệ - Từ điển Hán Nôm

1. Ngưng lại, đình chỉ, bất động, vì trở ngại không tiến triển nữa. ◇Bắc sử 北史: “Cập Bạch Diệu bị tru, Kì Lân đình trệ đa niên” 及白曜被誅, 麒麟停滯多年 (Hàn ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: cơ hồ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: cơ hồ - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 幾乎 cơ hồ. 1/1. 幾乎 · cơ hồ. Từ điển trích dẫn. 1. Hầu như, gần như. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Sóc phong lẫm lẫm, xâm cơ liệt cốt, nhất dạ cơ hồ ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: bao y - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: bao y - Từ điển Hán Nôm

Lễ phục được ban thưởng. ◇Hoàng Tông Hi 黃宗羲: “Ngũ Quân Tử chi họa, liên kì nội tử. Đán Trung tẩu các gia cáo chi, khuyến dĩ tự tài.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: fāng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: fāng - Từ điển Hán Nôm

① Hại, ngại, có khi đọc là phướng. · Làm trở ngại, làm hại đến. Xem 妨 [fang]. · Hại, ngại, trở ngại, có sao: 試試又何妨 Cứ thử xem có sao đâu. Xem 妨 [fáng].

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: mãn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: mãn - Từ điển Hán Nôm

① Ðầy đủ, đầy tràn, thừa, người nhiều coi rẻ nhân mạng gọi là nhân mãn 人滿. Người tự kiêu cho mình là đủ cũng gọi là mãn (tự đắc). ② Châu Mãn, giống Mãn. Từ ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: min - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: min - Từ điển Hán Nôm

min · U+3499, tổng 16 nét, bộ nhân 人 (+14 nét) phồn thể. Từ điển Viện Hán Nôm. cướp sống chồng min đi rồi(min là ta, tôi). Chữ gần giống 1.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: thỉnh - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thỉnh - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Cái hốt bằng ngọc của vua cầm. ... 1. (Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu. ◎Như: “thỉnh cầu” 請求 cầu xin, “thỉnh giả” 請假 xin phép nghỉ việc. 2. (Động) Yết ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hạ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hạ - Từ điển Hán Nôm

① Khản tiếng (dè). ② Một âm là hạ. Tục dùng làm tiếng giúp lời, như ta hát bài hạ hời hơi. ③ Lại một âm là chới. Nghẹn lời.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hoan - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hoan - Từ điển Hán Nôm

1. (Tính) Vui mừng, vui vẻ. · ① Vui mừng. ② Trai gái yêu nhau, bên gái gọi bên trai là hoan, cũng như tiếng chàng của ta. · ① Vui mừng, hoan.【歡呼】hoan hô [ ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tân lang - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tân lang - Từ điển Hán Nôm

Chú rễ, mới cưới vợ. Một số bài thơ có sử dụng.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hậu thế - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hậu thế - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: hậu thế. ... Có 1 kết quả: 後世 hậu thế. 1/1. 後世 · hậu thế. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Đời sau. Một số bài thơ có sử dụng. • Cổ phong ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hám - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hám - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Ngậm. § Thông “hàm” 含. · 2. (Động) Ngày xưa lấy châu, ngọc, gạo ... bỏ vào mồm người chết gọi là “hám”. · 3. (Danh) Vật bỏ trong mồm. · 4. § Cũng đọc là ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tứ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tứ - Từ điển Hán Nôm

① Phóng túng, tự ý làm láo không kiêng nể gì gọi là tứ. ② Một âm là thư. Thư tuy 恣睢 trợn mắt nhìn người. Từ điển Trần Văn Chánh.See more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hắc bạch

Tra từ: hắc bạch

Đen và trắng, thiện và ác, xấu và tốt. Chỉ sự trái ngược — Chỉ sự phân biệt rõ ràng.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tương truyền - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tương truyền - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 相傳 tương truyền. 1/1. 相傳 · tương truyền. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Đời nọ để lại cho đời kia — Lời nói do người đời trước để lại. Một số bài ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hiện thân - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hiện thân - Từ điển Hán Nôm

Chẳng hạn Phật hoá thành người ăn mày để răn dạy đời, thì người ăn mày đó là hiện thân của Phật. Một số bài thơ có sử dụng. • Đề bích Hoằng Tế tự kỳ 2 - 題壁 ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: minh châu - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: minh châu - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 明珠 minh châu. 1/1. 明珠 · minh châu. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Viên ngọc sáng. » Bạc, vàng, ngà, ngọc thiếu đâu, cang hương mã não, minh châu ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: binh gia - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: binh gia - Từ điển Hán Nôm

Người nghiên cứu và giỏi về phép dùng binh — Người ở trong quân đội, tức nhà binh. Một số bài thơ có sử dụng.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: khê - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: khê - Từ điển Hán Nôm

Có 6 kết quả: · 1. (Danh) Hang núi, hốc núi. ◇Tuân Tử 荀子: “Bất lâm thâm khê, bất tri địa chi hậu dã” 不臨深谿, 不知地之厚也 (Khuyến học 勸學) Không đi tới hang ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: giáp - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: giáp - Từ điển Hán Nôm

① Cái cũi (cũi nhốt loài thú dữ). ② Cái hộp đựng gươm. ③ Một âm là giáp. Cây giáp. Từ điển Trần Văn Chánh. Cây giáp.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: âu - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: âu - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Nôn, mửa, oẹ. ◎Như: “ẩu huyết” 嘔血 nôn ra máu. 2. (Động) Chọc tức, làm nổi giận. ◇Thủy hử ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: chỉ khái - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: chỉ khái - Từ điển Hán Nôm

1. Làm cho hết ho. ◎Như: “giá chủng dược kí năng chỉ khái hựu bất thương vị, nhĩ bất phương thí thí!” 這種藥既能止咳又不傷胃, 你不妨試試! Làm cho hết ho.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: vỉ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: vỉ - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Thuận theo. · 2. (Tính) Đẹp. · 3. (Phó) “Vỉ vỉ” 娓娓 chăm chỉ, siêng năng, không mệt mỏi. ◎Như: “vỉ vỉ khả thính” 娓娓可聽 nói thao thao nghe thích tai.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: muôn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: muôn - Từ điển Hán Nôm

muôn [mại, vàn, vạn]. U+842C, tổng 12 nét, bộ nhụ 禸 (+8 nét), thảo 艸 (+9 nét) phồn thể, tượng hình. Từ điển Trần Văn Kiệm. muôn vạn. Tự hình 5.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: sam - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: sam - Từ điển Hán Nôm

① Thon thon, nhỏ nhắn, tay nhỏ nhắn gọi là sam, cũng đọc là chữ tiêm. Một âm là sảm. Cầm. Một âm là tham. Tên hồi trống. Từ điển Trần Văn Chánh. ① Như 攙 nghĩa

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: bộ hạ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: bộ hạ - Từ điển Hán Nôm

Người thuộc cấp, người ở dưới quyền. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Người thuộc cấp, người ở dưới quyền. Một số bài thơ có sử dụng.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: kiều - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: kiều - Từ điển Hán Nôm

① Cái cầu (cầu cao mà cong). ② Ðồ gì có cái xà gác ngang ở trên cũng gọi là kiều. ③ Cái máy hút nước. ④ Cây cao. ⑤ Cây kiều, cha con gọi là kiều tử 橋子, tục ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: giềng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: giềng - Từ điển Hán Nôm

Tra Nôm Tra Pinyin. Có 10 kết quả: 䋼 giềng • 唐 giềng • 溋 giềng • 盈 giềng • 萾 giềng • 𡎠 giềng • 𦀚 giềng • 𧋸 giềng • 𫣂 giềng • 𬨸 giềng. 1/10.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm