healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tra từ: đình trệ - Từ điển Hán Nôm
1. Ngưng lại, đình chỉ, bất động, vì trở ngại không tiến triển nữa. ◇Bắc sử 北史: “Cập Bạch Diệu bị tru, Kì Lân đình trệ đa niên” 及白曜被誅, 麒麟停滯多年 (Hàn ...
Tên miền: hvdic.thivien.net
Link: https://hvdic.thivien.net/hv/%C4%91%C3%ACnh%20tr%E1%BB%87
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: đình trệ là gì
Nghĩa của từ Đình trệ - Từ điển Việt
Động từ. lâm vào tình trạng phát triển chậm hẳn lại, không tiến lên được trong suốt một thời gian dài. công việc bị đình trệ: Đồng nghĩa: đình đốn. Lấy từ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Tra từ: đình trệ - Từ điển Hán Nôm
1. Ngưng lại, đình chỉ, bất động, vì trở ngại không tiến triển nữa. ◇Bắc sử 北史: “Cập Bạch Diệu bị tru, Kì Lân đình trệ đa niên” 及白曜被誅, 麒麟停滯多年 (Hàn ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Vấn đề đình trệ là gì? Định nghĩa, khái niệm ...
Vấn đề đình trệ là vấn đề trọng tâm trong phân tích kinh tế. Vấn đề thường xảy ra khi một bên phải bỏ ra các chi phí đầu tư trước khi tham gia vào quá trình ...
Tên miền: 24hmoney.vn Đọc thêm
Đình trệ kinh tế
Đình trệ kinh tế chỉ hiện tượng tốc độ tăng trưởng GDP thực tế thấp suốt một thời kỳ dài. Tuy nhiên, thế nào là tăng trưởng thấp thì các nhà kinh tế học ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Đình trệ là gì, Nghĩa của từ Đình trệ | Từ điển Việt - Việt
Đình trệ là gì: Động từ lâm vào tình trạng phát triển chậm hẳn lại, không tiến lên được trong suốt một thời gian dài công việc bị đình trệ Đồng nghĩa : đình
Từ điển Tiếng Việt "đình trệ" - là gì?
đình trệ. ht. Ngưng đọng. Công việc đình trệ. Phát âm đình trệ. Lĩnh vực: giao thông & vận tải. depression. Lĩnh vực: xây dựng. stagnate. áp lực đình trệ ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Thế nào là chuyển dạ đình trệ?
Chuyển dạ đình trệ do người mẹ có khiếm khuyết ở khung xương chậu tử cung bất thường khiến thai nhi không nằm lọt xuống vị trí phù hợp và làm quá trình chuyển ...
Tên miền: vinmec.com Đọc thêm
Sự đình trệ (Stagnation) trong nền kinh tế là gì? Nguyên ...
Sự đình trệ kinh tế (tiếng Anh: Stagnation) chỉ hiện tượng tốc độ tăng trưởng GDP thực tế thấp suốt một thời kì dài.
Tên miền: vietnambiz.vn Đọc thêm
Vì sao lạm phát đình trệ được coi là 'cơn ác mộng' của nền ...
Thuật ngữ stagflation (lạm phát đình trệ) là sự kết hợp của hai từ tiếng Anh: stagnation (trì trệ) và inflation (lạm phát).
ĐÌNH TRỆ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
Bản dịch của "đình trệ" trong Anh là gì? vi đình trệ = en. volume_up. stagnant ... đình chiến · đình chỉ · đình lại; đình trệ; đìu hiu · đích · đích thân · đích ...
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






