healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tra từ: nhị - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Vòng đeo tai, hoa tai. 2. (Động) Cắm, giắt (trên mũ, ở kẽ tai). ◎Như: các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là ...
Tên miền: hvdic.thivien.net
Link: https://hvdic.thivien.net/hv/nh%E1%BB%8B
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Nhị là gì
Tra từ: nhị - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Vòng đeo tai, hoa tai. 2. (Động) Cắm, giắt (trên mũ, ở kẽ tai). ◎Như: các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
nhị – Wiktionary tiếng Việt
彌: di, gi, nhị · 餌: nhĩ, nhị ... (Thực vật học) Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn. Trong hồ, gì đẹp bằng sen, lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nhị (thực vật)
Nhị là cơ quan sinh dục sản sinh ra phấn hoa của một bông hoa. Nhiều nhị hợp lại tạo thành bộ nhị. Các nhị của một bông hoa Hippeastrum với các chỉ nhị màu ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Nhị - Từ điển Việt
nhạc khí có hai dây tơ, kéo bằng vĩ làm bằng lông đuôi ngựa, mặt bầu cộng hưởng thường bịt da rắn. đàn nhị: kéo nhị: Đồng nghĩa: cò.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nhị – Wikipedia tiếng Việt
Nhị có thể là: Nhị (thực vật) · Nhị (đàn); Tiền tố chỉ số hai (từ Hán Việt, gốc từ chữ nhị (chữ Hán: 二)): nhị phân, nhị thức... Biểu tượng định hướng.
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Tra từ: nhị - Từ điển Hán Nôm
① Vòng đeo tai. ② Cắm cái gì ở trên mũ ở kẽ tai cũng gọi là nhị, như các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tiếng Việt giàu đẹp - KHÔNG NHƯNG KHÔNG NHỊ Những ...
"Nhị" vốn là bộ phận sinh sản của hoa, nhưng tại sao ở đây lại được ghép với "nhưng"? Câu trả lời thực ra rất đơn giản: Chữ "nhưng" theo phát âm ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Từ 'tế nhị' có nguồn gốc từ đâu?
Xét trong các từ điển tiếng Hán, ta thấy có các chữ “nhị” với nghĩa lần lượt là “hai”, “thêm vào”, “mềm, béo, trơn” và “nhuỵ hoa”. Trong các ...
Tên miền: vietnamnet.vn Đọc thêm
Nhất nhị tam tứ: Các số đếm cơ bản trong Tiếng Trung
Nếu số hàng đơn vị là 0: Chỉ cần đọc đến hàng chục. Ví dụ: 120 = 一百二十 /yī bǎi èr shí/. Ví dụ cụ thể:.
Tên miền: tiengtrungcamxu.com Đọc thêm
[Danh từ] Nhị là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Nhị (trong tiếng Anh là second hoặc two) là danh từ Hán Việt chỉ số thứ tự hai trong một dãy hoặc một chuỗi. Từ “nhị” có nguồn gốc từ chữ ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






