Nhị là gì? Giải thích khái niệm nhị trong cơ thể người

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nhị là thuật ngữ trong sinh học đề cập đến cấu trúc như tâm nhị và màng nhĩ, đóng vai trò quan trọng trong hoạt động của tim và tai người. Tìm hiểu ý nghĩa của nhị.

Tra từ: nhị - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: nhị - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Vòng đeo tai, hoa tai. 2. (Động) Cắm, giắt (trên mũ, ở kẽ tai). ◎Như: các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

nhị – Wiktionary tiếng Việt

nhị – Wiktionary tiếng Việt

彌: di, gi, nhị · 餌: nhĩ, nhị ... (Thực vật học) Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn. Trong hồ, gì đẹp bằng sen, lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nhị (thực vật)

Nhị (thực vật)

Nhị là cơ quan sinh dục sản sinh ra phấn hoa của một bông hoa. Nhiều nhị hợp lại tạo thành bộ nhị. Các nhị của một bông hoa Hippeastrum với các chỉ nhị màu ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhị - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhị - Từ điển Việt

nhạc khí có hai dây tơ, kéo bằng vĩ làm bằng lông đuôi ngựa, mặt bầu cộng hưởng thường bịt da rắn. đàn nhị: kéo nhị: Đồng nghĩa: cò.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nhị – Wikipedia tiếng Việt

Nhị – Wikipedia tiếng Việt

Nhị có thể là: Nhị (thực vật) · Nhị (đàn); Tiền tố chỉ số hai (từ Hán Việt, gốc từ chữ nhị (chữ Hán: 二)): nhị phân, nhị thức... Biểu tượng định hướng.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tra từ: nhị - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: nhị - Từ điển Hán Nôm

① Vòng đeo tai. ② Cắm cái gì ở trên mũ ở kẽ tai cũng gọi là nhị, như các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tiếng Việt giàu đẹp - KHÔNG NHƯNG KHÔNG NHỊ Những ...

Tiếng Việt giàu đẹp - KHÔNG NHƯNG KHÔNG NHỊ Những ...

"Nhị" vốn là bộ phận sinh sản của hoa, nhưng tại sao ở đây lại được ghép với "nhưng"? Câu trả lời thực ra rất đơn giản: Chữ "nhưng" theo phát âm ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Từ 'tế nhị' có nguồn gốc từ đâu?

Từ 'tế nhị' có nguồn gốc từ đâu?

Xét trong các từ điển tiếng Hán, ta thấy có các chữ “nhị” với nghĩa lần lượt là “hai”, “thêm vào”, “mềm, béo, trơn” và “nhuỵ hoa”. Trong các ...

Tên miền: vietnamnet.vn Đọc thêm

Nhất nhị tam tứ: Các số đếm cơ bản trong Tiếng Trung

Nhất nhị tam tứ: Các số đếm cơ bản trong Tiếng Trung

Nếu số hàng đơn vị là 0: Chỉ cần đọc đến hàng chục. Ví dụ: 120 = 一百二十 /yī bǎi èr shí/. Ví dụ cụ thể:.

Tên miền: tiengtrungcamxu.com Đọc thêm

[Danh từ] Nhị là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Danh từ] Nhị là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Nhị (trong tiếng Anh là second hoặc two) là danh từ Hán Việt chỉ số thứ tự hai trong một dãy hoặc một chuỗi. Từ “nhị” có nguồn gốc từ chữ ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây