Hvdic.thivien.net

Từ điển Hán Nôm - Tra từ

Tra từ: biên - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: biên - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Gỗ vuông. · 2. (Danh) Tấm biển. § Thông “biển” 扁. · 3. (Danh) Tên cây. § Sơn Hải kinh 山海經 nói tới cây “thiên biên” 天楄 ở Đổ Sơn 堵山.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: yáng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: yáng - Từ điển Hán Nôm

① Bể lớn. ② Dương dương 洋洋 mênh mang. ③ Tục gọi người nước ngoài là dương nhân 洋人. Hàng nước ngoài là dương hoá 洋貨 ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: liễu - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: liễu - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Hiểu biết. ◎Như: “liễu nhiên ư tâm” 了然於心 lòng đã hiểu biết. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Niên thiếu hà tằng liễu sắc không” 年少何曽了色空 (Xuân vãn ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hợp hoan

Tra từ: hợp hoan

1. Cùng nhau vui vẻ. ◇Lễ Kí 禮記: “Cố tửu thực giả, sở dĩ hợp hoan dã” 故酒食者, 所以 ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tiếu - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tiếu - Từ điển Hán Nôm

(Tính) Đẹp, xinh. ◎Như: “tuấn tiếu” 俊俏 xinh đẹp, tuấn tú. 2. (Tính) Hay, thú vị, hoạt bát, lanh lợi. ◎Như: “tiếu bì” 俏皮 khéo léo, nhanh nhẹn.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: kim thân - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: kim thân - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 金身 kim thân. 1/1. 金身 · kim thân. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Mình vàng, chỉ tượng Phật. Một số bài thơ có sử dụng. • Đề Lăng Vân tự - 題淩雲寺 ( ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: kè - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: kè - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành. ◎Như: “hứa khả” 許可 ưng thuận. · 2. (Động) Hợp, thích nghi. · 3. (Động) Khỏi bệnh. · 4. (Động) Đáng. · 5. (Phó) ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: gù - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: gù - Từ điển Hán Nôm

① Hàn lại (nấu đồng sắt để bịt lỗ hổng); ② (văn) Giam, nhốt; ③ (văn) Bền chắc, kiên cố. Từ điển Trung-Anh.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: thanh cao - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thanh cao - Từ điển Hán Nôm

Trong sạch, vượt người thường — Còn chỉ cuộc sống đẹp tốt hơn người. Đoạn trường tân thanh : » Cho thanh cao mới được phần thanh cao «.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: diễm - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: diễm - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Duỗi ra, thư triển. 2. Một âm là “diễm”. (Động) Chiếu sáng. Từ điển Trần Văn Chánh. (văn) ① Ánh ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hấn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hấn - Từ điển Hán Nôm

1. lấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng · 2. lấy phấn sáp thơm xoa vào người · 3. cãi nhau, xung đột, phân tranh.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: độc chiếm

Tra từ: độc chiếm

Có 1 kết quả: 獨佔 độc chiếm. 1/1. 獨佔 · độc chiếm. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Giữ lấy cho một mình mình. Một số bài thơ có sử dụng. • Ly - 鸝 (Tư Không Đồ) • ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: ý đại lợi

Tra từ: ý đại lợi

Có 1 kết quả: 意大利 ý đại lợi. 1/1. 意大利 · ý đại lợi. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tên một quốc gia ở phía Nam của Âu châu ( Itali ). Thường gọi tắt là nước Ý.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: nghiệt chướng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: nghiệt chướng - Từ điển Hán Nôm

(Thuật ngữ Phật giáo) Chướng ngại gặp phải đời bây giờ do hành vi xấu ác trong quá khứ gây ra. § Cũng gọi là “nghiệp chướng” 業障.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: nghiệt - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: nghiệt - Từ điển Hán Nôm

11. (Tính) Hại, xấu, ác. ◎Như: “nghiệt chủng” 孽種 giống ác, “nghiệt căn họa thai” 孽根禍胎 nguồn ác mầm vạ. 12.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: chân thân - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: chân thân - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: chân thân. ... Thuật ngữ Phật giáo: Chỉ sắc thân hiện ở thế gian (của Phật, Bồ-tát, La-hán, v.v.) để cứu độ chúng sinh.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tranh - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tranh - Từ điển Hán Nôm

① Tranh giành, cãi cọ. Phàm tranh hơn người hay cố lấy của người đều gọi là tranh. ② Thế nào? Dùng làm trợ từ. ③ Một âm là tránh. Can ngăn. Từ điển Trần ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: 遠 - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: 遠 - Từ điển Hán Nôm

① Xa, trái lại với chữ cận 近. ② Sâu xa. ③ Dài dặc. ④ Họ Viễn. ⑤ Một âm là viển. Xa lìa. ⑥ Xa đi, ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: viễn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: viễn - Từ điển Hán Nôm

(Tính) Xa, dài, lâu. § Đối lại với “cận” 近. ◎Như: “diêu viễn” 遙遠 xa xôi, “vĩnh viễn” 永遠 lâu dài mãi mãi. 2. (Tính) Sâu xa, thâm áo.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: xả - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: xả - Từ điển Hán Nôm

① Bỏ, vứt bỏ: 舍身爲國 Xả thân vì nước; 捨身忘我 Hi sinh quên mình; 堅持不捨 Cố giữ không bỏ; ② (cũ) Bố thí: 捨財 Đem của bố thí cho người khác. Xem 舍 [shè].

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: đắc - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: đắc - Từ điển Hán Nôm

đắc [đác, được, đắt]. U+5F97, tổng 11 nét, bộ xích 彳 (+8 nét) phồn & giản thể, hội ý. Từ điển Viện Hán Nôm. đắc tội; đắc ý, tự đắc. Tự hình 8.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: hộ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hộ - Từ điển Hán Nôm

① Cái cạm, để bắt các giống muông. ② Một âm là oách. bắt lấy, nắm lấy. ③ Lại một âm là hộ. Gỡ ra. Từ điển Nguyễn Quốc ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: á - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: á - Từ điển Hán Nôm

Anh em bạn rể; tiếng xưng hô giữa anh em bạn rể; cũng viết là Á 亞. Tự hình ... ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sanh phụ a thùy?” 甥婦阿誰 (Anh Ninh 嬰寧) ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: ái - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: ái - Từ điển Hán Nôm

① Lẩn thẩn, ngu ngốc. Có khi đọc là chữ ngai. Từ điển Trần Văn Chánh. (văn) Ngu đần, ngu xuẩn, xuẩn ngốc, lần thần (như 呆nghĩa ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: mạn đàm - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: mạn đàm - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 漫談 mạn đàm. 1/1. 漫談 · mạn đàm. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Nói chuyện chơi, không bó buộc vào một vấn đề gì. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: đàm - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: đàm - Từ điển Hán Nôm

(Danh) Họ “Đàm”. Từ điển Thiều Chửu. ① Kịp, lan tới, ơn lây. Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: bình thân - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: bình thân - Từ điển Hán Nôm

1. Ngày xưa sau khi quỳ lạy làm lễ, đứng thẳng người lên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhập thành kiến đế, bái ư điện giai chi hạ. Đế tứ bình thân” 入城見帝, ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: di phụ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: di phụ - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 姨父 di phụ. 1/1. 姨父 · di phụ. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tiếng gọi người Dượng, chồng của người dì. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: phu - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: phu - Từ điển Hán Nôm

Tiếng chỉ người đàn ông — Người chồng — Công việc nặng — Người làm công việc nặng. Td: Xa phu ( người kéo xe ) — Một âm là Phù. Xem Phù. Tự hình 5.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tiền định - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tiền định - Từ điển Hán Nôm

1. Chuẩn bị, sắp đặt sẵn. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngôn tiền định tắc bất kiếp” 言前定則不跲 (Trung Dung 中庸) Lời sắp đặt sẵn thì nói không vấp váp. 2. Thuyết số mệnh ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: thịnh tình - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thịnh tình - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 盛情 thịnh tình. 1/1. 盛情 · thịnh tình. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tấm lòng tốt đẹp. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn tối ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: thất thân - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thất thân - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 失身 thất thân. 1/1. 失身 · thất thân. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Để mất thân mình, chỉ người con gái đánh mất sự trong sáng. Một số bài thơ có sử ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: binh phù - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: binh phù - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 兵符 binh phù. 1/1. 兵符 · binh phù. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Một loại sách dạy cách dùng binh — Việc làm tin trong việc chỉ huy quân đội. Một số ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tỳ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tỳ - Từ điển Hán Nôm

Đứa đày tớ gái. Cũng gọi là Tì nữ: Người đàn bà con gái hèn hạ thấp kém. Tự hình 4.Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Tra từ: tỳ nữ

Tra từ: tỳ nữ

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: tỳ nữ. ... tỳ nữ. phồn & giản thể. Từ điển phổ thông. con hầu, đứa hầu gái. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn tối ...Read more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm