healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Hvdic.thivien.net
Từ điển Hán Nôm - Tra từ
Tra từ: cù - Từ điển Hán Nôm
Tên một loại cây lớn, có bóng mát. Cũng gọi là Cù mộc. Chỉ người vợ lớn. Đoạn trường tân thanh có câu: » Một cây cù một biết chen đường nào «.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: mẫn - Từ điển Hán Nôm
(Động) Xót thương. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Thử tử khả mẫn, vi độc sở trúng, tâm giai điên đảo” 此子可愍, 為毒所中, 心皆顛倒 (Như Lai thọ lượng 如來壽量) ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thành tín
Có 1 kết quả: 誠信 thành tín. 1/1. 誠信 · thành tín. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Thật lòng, đáng tin. Không thay đổi. Một số bài thơ có sử dụng. • Tống nam cung ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: sơn dược - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: sơn dược. ... Vị thuốc hái ở trên núi — Tên một vị thuốc Nam, còn gọi là Chánh hoài ( ta gọi là Khoai mài ).
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: phỉ - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Đồ dùng bằng tre, hình vuông, giống như cái tráp, cái sọt. § Nay viết là “phỉ” 篚 · 2. (Danh) Quân cướp bóc địa phương. ◎Như: “thổ phỉ” 土匪 giặc cỏ, “ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thạch - Từ điển Hán Nôm
Cái thùng lớn, chứa 20 đấu lúa, dùng làm đơn vị đong thóc lúa thời cổ. ... 1. (Danh) Đá. ◎Như: “hoa cương thạch” 花岡石 đá hoa cương. 2. (Danh) Bia, mốc. ◎Như: “ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hãm - Từ điển Hán Nôm
① Vùi lấp mất. Bị vùi lấp vào trong đất gọi là hãm. Nguyễn Trãi 阮廌: Hân thương sinh ư ngược diễm, hãm xích tử ư hoạ khanh 焮蒼 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: đại thần
1. Vị quan lớn trong triều. 2. Tên chức quan. ◎Như: “Tổng quản đại thần” 總管大臣, “chưởng vệ đại thần” 掌衛大臣. ... Vị quan lớn trong triều.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hiệu triệu - Từ điển Hán Nôm
1. Kêu gọi, triệu tập dân chúng. ◇Hán Thư 漢書: “Hiệu triệu tam lão hào kiệt hội kế sự” 號召 三老豪 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hoài - Từ điển Hán Nôm
① Nhớ, như hoài đức uý uy 懷德畏威 nhớ đức sợ uy. ② Bọc, chứa, mang. ③ Lòng, bế, như bản hoài 本懷 nguyên lòng này. Anh em ruột gọi là đồng hoài ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: mê li - Từ điển Hán Nôm
1. Mờ mịt, khó phân biện. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Đối trước na hà lí yên vụ mê li, lưỡng ngạn nhân gia đô điểm thượng liễu đăng hỏa, hành thuyền đích nhân ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: lù - Từ điển Hán Nôm
① Rau đắng, dùng để làm đồ gia vị. ② Một âm là lục. Cao lớn, tốt um. Kinh Thi 詩經 có bài Lục nga 蓼莪 cỏ nga cao lớn. Ông Vương ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tác thành
1. Tạo thành. ◇Hán Thư 漢書: “Kinh vĩ thiên địa, tác thành tứ thì” 經緯天地, 作成四時 (Lễ nhạc chí 禮樂志). · 2. Giúp cho thành công. · 3. Khuyên khích, cổ động, ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hãn - Từ điển Hán Nôm
① Ngáy. Ngủ ngáy khè khè gọi là hãn 鼾. Có khi đọc là chữ han. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tiếng ngáy trong lúc ngủ. Cũng gọi là Hãm thuỵ.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hãn hữu - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: ... Ít có, hiếm có, ít xảy ra. Một số bài thơ có sử dụng. • Thướng thuỷ khiển hoài - 上水遣懷 (Đỗ Phủ).
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: triền - Từ điển Hán Nôm
(Danh) Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa. 2. (Danh) Quán chợ, hàng quán, cửa hàng. ◎Như: “thị triền” 市廛 phố chợ.See more
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: nhiệt tâm
Có 1 kết quả: 熱心 nhiệt tâm. 1/1. 熱心 · nhiệt tâm. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Lòng dạ nóng nảy — Lòng hăng hái. » Gia vào cho bội nhiệt tâm mới lành « ( Lục ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tứ tuần - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: tứ tuần. ... Bốn mươi tuổi. Đoạn trường tân thanh : » Quá niên trạc ngoại tứ tuần «. Một ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hoá thân - Từ điển Hán Nôm
Tiếng nhà Phật, chỉ một trong Tam thân của Phật, còn gọi là Ứng hoá thân — Biến thân mình thành ra hình thù thể xác khác. Một số bài thơ có sử dụng.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: phân - Từ điển Hán Nôm
... phân vẹn mười « — Một phần mười của một đơn vị đo lường, chẳng hạn 1/10 mét, 1/10 kí lô, đều gọi là Phân — Một phút đồng hồ — Một âm là Phận. Xem Phận. Tự ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: linh từ
Có 1 kết quả: 靈祠 linh từ. 1/1. 靈祠 · linh từ. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Chùa thiêng. Đền thờ thần. Một số bài thơ có sử dụng. • Dung thụ Thánh Mẫu phần - ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: ngư - Từ điển Hán Nôm
Có 5 kết quả: ; 渔 · U+6E14, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét) giản thể, hình thanh & hội ý ; 漁 · U+6F01, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét) phồn thể, hội ý ; 魚 · U+ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: câu đương - Từ điển Hán Nôm
Có 2 kết quả: ... 1. “Câu đương” 勾當 đảm đương, lo liệu. ☆Tương tự: “hoạt động” 活動, “doanh mưu” 營謀. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Câu đương tang ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: gian - Từ điển Hán Nôm
(Động) Phạm vào, mạo phạm. 2. (Động) Cầu tìm, mong gặp. ◇Sử Kí 史記: “Lã Thượng cái thường cùng khốn, niên lão hĩ, dĩ ngư điếu gian Chu Tây Bá” 呂尚蓋嘗窮困 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: liệt - Từ điển Hán Nôm
① Xấu, kém, hèn kém, yếu, liệt: 劣等 Hạng xấu, hạng yếu; 惡劣 Xấu xa; ② Non (kém hơn tiêu chuẩn nhất định).【劣弧】liệt hồ [lièhú] (toán) Hồ bán nguyệt non.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tẩu - Từ điển Hán Nôm
(Danh) Người già. ◎Như: “đồng tẩu vô khi” 童叟無欺 không lừa dối trẻ thơ và người già cả. 2. (Danh) Tiếng tôn xưng người đàn ông tuổi già.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thất - Từ điển Hán Nôm
① Bảy, tên số đếm. ② Có nghĩa chỉ về thể văn, như lối văn thất vấn thất đáp 七問七答 của Mai Thừa, lối văn song thất của ta ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thất sách - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: thất sách. ... Có 1 kết quả: 失策 thất sách. 1/1. 失策 · thất sách. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Sai lầm trong việc sắp đặt mưu kế. Bình ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tàn - Từ điển Hán Nôm
1. (Động) Giết hại, hủy hoại. ◎Như: “cốt nhục tương tàn” 骨肉相殘 ruột thịt giết hại lẫn nhau. · 2. (Tính) Hung ác, hung bạo. ◎Như: “tàn nhẫn” 殘忍, “tàn bạo” 殘 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: sâm - Từ điển Hán Nôm
1. (Tính) Rậm rạp. ◎Như: “sâm lâm” 森林 rừng rậm. · 2. (Tính) Đông đúc. ◎Như: “sâm lập” 森立 đứng san sát. · 3. (Tính) § Xem “tiêu sâm” 蕭森.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hoàn bị - Từ điển Hán Nôm
1. Hoàn chỉnh sẵn sàng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quyền tòng chi, mệnh nhân liên dạ trúc đàn hoàn bị, đại ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: quy phục - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: 歸服 quy phục. 1/1. 歸服 · quy phục. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Vâng chịu mà nghe theo. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn tối ...See more
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hoà thuận - Từ điển Hán Nôm
1. Thuận ứng, không làm trái. ◇Dịch Kinh 易經: “Hòa thuận ư đạo đức” 和順於道德 (Thuyết quái truyện 說卦傳) Thuận ứng với đạo đức của thánh nhân. · 2. Hòa mục ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: sung - Từ điển Hán Nôm
① Đầy, tràn: 充滿着信心 Tràn ngập niềm tin; 補充 Làm cho đầy đủ, bổ sung; ② Làm, gánh vác. 【充當】sung đương [chongdang] Làm, gánh nhiệm vụ, giữ chức: 充當譯 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: phụng - Từ điển Hán Nôm
① Vâng, kính vâng mệnh ý của người trên gọi là phụng. ② Dâng, đem vật gì dâng biếu người trên gọi là phụng. ③ Hầu hạ cung phụng. Tôn sùng. ④ Một âm là bổng.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: bạch - Từ điển Hán Nôm
① Luạ, thứ dệt bằng tơ trần gọi là bạch. Từ điển Trần Văn Chánh. Lụa: 帛畫 Tranh lụa. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Lụa trắng — Họ người.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: sinh phần - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: 生墳 sinh phần. 1/1. 生墳 · sinh phần. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Ngôi mộ làm sẵn từ lúc còn sống. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: đích - Từ điển Hán Nôm
① Vợ cả, con vợ cả gọi là đích tử 嫡子. Từ điển Trần Văn Chánh. ① (Vợ, dòng) chính, cả, đích: 嫡長子 Con trai đích, con trưởng vợ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: đích tử
1. Con trưởng của vợ cả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tĩnh - Từ điển Hán Nôm
Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lí gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: diệp - Từ điển Hán Nôm
① Lá đồng lá sắt. Đồng sắt đàn mỏng ra từng phiến gọi là diệp. Từ điển Trần Văn Chánh. Miếng mỏng kim loại: 金鍱子 Lá vàng. Từ điển ...Jump to
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
