healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Hvdic.thivien.net
Từ điển Hán Nôm - Tra từ
Tra từ: bất tiện - Từ điển Hán Nôm
1. Không có lợi. · 2. Bất thích nghi. · 3. Không quen. ◇Kê Khang 嵇康: “Tố bất tiện thư, hựu bất hí tác thư” 素不便書, 又不喜作書 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: bì - Từ điển Hán Nôm
1. (Động) Tăng thêm. § Thường dùng như chữ “tì” 裨. 2. (Danh) Bức tường thấp. 3. (Danh) Ao chứa nước dùng để rót tưới. Thường dùng để gọi tên đất. ◎Như “Bì Đầu ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: bát - Từ điển Hán Nôm
Lại một âm là “bát”. (Danh) “Bát-nhã” 般若 dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh. Từ điển Thiều Chửu. ① Quanh co. Như bàn du 般遊 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: ức - Từ điển Hán Nôm
1. Giản thể của chữ 億. ... Xem 億. ... (Một) trăm triệu. ... 1. (Danh) Số mục: một vạn lần một vạn, tức là một trăm triệu. ◎Như: “thập ức nhân khẩu” 十億人口 một tỉ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: cũ - Từ điển Hán Nôm
1. (Tính) Nghèo túng, bần cùng. · 2. (Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa. · 3. Một âm là “lũ”. (Danh) § Xem “âu lũ” 甌窶.See more
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hoà hoãn - Từ điển Hán Nôm
1. Gọi chung hai nhà lương y “Hòa” 和 và “Hoãn” 緩 (nước Tần thời Xuân Thu). · 2. Ôn hòa thư hoãn. · 3. Làm cho tình thế đương căng thẳng trở thành êm dịu thong ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tuyến - Từ điển Hán Nôm
① Trong thể xác các động vật chỗ nào bật chất nước ra gọi là tuyến. Như nhũ tuyến 乳腺 hạch sữa, hãn tuyến 汗腺 hạch mồ hôi. Từ điển Trần Văn Chánh. (giải) ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hương - Từ điển Hán Nôm
① Hơi cơm, hơi lúa, mùi thơm của thóc gạo. ② Thơm. Từ điển Trần Văn Chánh. ① (cũ) Một loại cỏ thơm dùng để làm gia vị;
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: trang nghiêm
Có 1 kết quả: 莊嚴 trang nghiêm. 1/1. 莊嚴 · trang nghiêm. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Vẻ đứng đắn kính cẩn. Một số bài thơ có sử dụng. • Ngự chế “Thánh Duyên tự ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: phiêu diêu
Nhẹ nhàng lâng lâng. ... Nhẹ nhàng lâng lâng. ... Lay động. Đưa qua lại. cũng đọc Phiêu dao. ... 1. Phất phới. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Mãn viên lí tú đái phiêu diêu” ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tạp kĩ - Từ điển Hán Nôm
tạp kĩ [tạp kỹ]. phồn & giản thể. Từ điển trích dẫn. 1. Ngày xưa là một loại trò chơi, bao gồm tạp nhạc, trò ca múa, bách hí, v.v. § Cũng gọi là “tạp hí” 雜戲.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: trung tuần
1. Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng âm lịch (từ ngày 11 đến ngày 20). Một số bài thơ có sử dụng. • Bạch Hạc Thông Thánh quán chung ký - 白鶴 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: suy chuyển
Dời đổi, thay đổi. Ta vẫn nói trại là Suy suyển. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: trung tâm - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: ... 1. Trong lòng. ☆Tương tự: “nội tâm” 內心. 2. Ở chính giữa, vị trí trung ương. Một số bài thơ có ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: lang - Từ điển Hán Nôm
① Lang đãng 莨菪 một thứ cỏ để làm thuốc. Tục gọi là thiên tiên tử 天仙子. ② Thự lang 薯莨 một thứ cỏ có nhiều nhựa dùng để nhuộm dây gai, dây đay ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: cách - Từ điển Hán Nôm
① Vùng, lấy hai tay vùng lại với nhau gọi là cách. Từ điển Trần Văn Chánh. ① (đph) Ôm chặt bằng hai tay; ② Kết giao. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: phế vật - Từ điển Hán Nôm
Có 2 kết quả: 废物 phế vật • 廢物 phế vật. 1/2. 废物 · phế vật. giản thể. Từ điển phổ thông. phế thải, rác thải. Bình luận 0. 廢物 · phế vật. phồn thể. Từ điển ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: khán - Từ điển Hán Nôm
1. (Động) Nhìn, coi, xem. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa” 三人在廟簷下立地看火 (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miế ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: lão+bản
Từ điển Hán Nôm · Tra tổng hợp; Tìm chữ. Theo bộ thủ · Theo nét viết · Theo hình thái · Theo âm Nhật (onyomi) · Theo âm Nhật (kunyomi) · Theo âm Hàn ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: lão bản - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: 老闆 lão bản. 1/1. 老闆 · lão bản. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Người chủ quán. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn tối Tự động: ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thủ - Từ điển Hán Nôm
首 · thủ [thú]. U+9996, tổng 9 nét, bộ thủ 首 (+0 nét) phồn & giản thể, tượng hình. Từ điển Viện Hán Nôm. thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng. Tự hình 5.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: 鼬 - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) Chỉ chung loài chồn sóc, thân thể nhỏ và dài, tai nhỏ và tròn, bốn chân ngắn nhỏ, đuôi dài, ở trong lỗ, hậu môn phun ra hơi rất thối. § Tục gọi là “ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: trang hoàng - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: 粧煌 trang hoàng. 1/1. 粧煌 · trang hoàng. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Sắp đặt cho đẹp mắt. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: tứ tuần - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: tứ tuần. ... Bốn mươi tuổi. Đoạn trường tân thanh : » Quá niên trạc ngoại tứ tuần «. Một ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: phát giác - Từ điển Hán Nôm
Đem chuyện kín đáo của một người nói cho mọi người cùng biết. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: xảo biện
Khéo dùng lời nói mà bàn cãi. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: cốm - Từ điển Hán Nôm
𥽍 · cốm [hoạch]. U+25F4D, tổng 19 nét, bộ mễ 米 (+13 nét) phồn thể. Từ điển Viện Hán Nôm. món cốm, bánh cốm; chanh cốm; vàng cốm. Chữ gần giống 7. 䌝𥖜𦈟𥢻𥋴𤐖𡢾.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hoài+thai - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: hoài+thai. ... Từ điển Hán Nôm · Tra tổng hợp; Tìm chữ. Theo bộ thủ · Theo nét viết · Theo hình thái · Theo âm Nhật (onyomi) · Theo âm ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: dị - Từ điển Hán Nôm
① Khác, trái lại với tiếng cùng. Như dị vật 異物 vật khác, dị tộc 異族 họ khác, v.v. ② Khác lạ, như dị số 異數 số được hưởng ân ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: bảo bảo - Từ điển Hán Nôm
宝宝 bảo bảo • 寶寶 bảo bảo. 1/2. 宝宝 · bảo bảo. giản thể. Từ điển phổ thông. người yêu quý, thân yêu, yêu quý. Bình luận 0. 寶寶 · bảo bảo. phồn thể. Từ điển ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: nông - Từ điển Hán Nôm
Giản thể của chữ 農. ① Nghề làm ruộng, nông nghiệp: 農具 Nông cụ; 務農 Làm nghề nông; ② Người làm ruộng, nông dân: 中農 Trung nông; ③ (cũ) Quan coi về việc ruộ ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: hắc - Từ điển Hán Nôm
Một âm là “hắc” (Thán) Biểu thị ngạc nhiên, đắc ý: chà, hừ. 3. (Trợ) Biểu thị kêu gọi hoặc gây chú ý: này, nào. 4. (Trạng thanh) Tiếng cười: hề hề. Từ điển ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: du thực - Từ điển Hán Nôm
媮食 du thực • 游食 du thực. 1/2. 媮食 · du thực. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Ham ăn uống vui sướng. Bình luận 0. 游食 · du thực. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: ung - Từ điển Hán Nôm
① Sông chảy xung quanh ấp dùng như ao rửa gọi là ung. ② Châu Ung, thuộc tỉnh Quảng Tây. Ngày xưa dùng như chữ ung 雍, chữ ung 壅. Từ điển Trần Văn Chánh.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: 粕 - Từ điển Hán Nôm
1. (Danh) “Tao phách” 糟粕: (1) Cặn bã (rượu, gạo, đậu, v.v.). (2) Chỉ cái gì xấu kém, không dùng nữa, không còn tinh túy. ◇Tấn Thư 晉書: “Danh vị vi tao phách, ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: xi - Từ điển Hán Nôm
Có 3 kết quả: · 1. (Động) Cười nhạo, cười mỉa. ◎Như: “xi chi dĩ tị” 嗤之以鼻 cười nhạt. · 2. (Trạng thanh) Khúc khích (tiếng cười). ◎Như: “xi xi đích tiếu” 嗤嗤的 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: thừa - Từ điển Hán Nôm
1. (Động) Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ. · 2. (Danh) Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính. ◎Như: “thừa tướng” 丞相, “phủ thừa” 府丞 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: 大夫 - Từ điển Hán Nôm
1. Chức quan lớn, thời cổ Trung Hoa. ◎Như: “Ngự sử đại phu” 御史大夫, “Quang lộc đại phu” 光祿大夫. · 2. Dưới triều Tống, tiếng tôn xưng người có một tài nghệ, ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: đại phu - Từ điển Hán Nôm
1. Chức quan lớn, thời cổ Trung Hoa. ◎Như: “Ngự sử đại phu” 御史大夫, “Quang lộc đại phu” 光祿大夫. · 2. Dưới triều Tống, tiếng tôn xưng người có một tài nghệ, ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: đằng - Từ điển Hán Nôm
Có 11 kết quả: ; 1. (Động) Chạy mau, nhảy lên, rong ruổi. ◎Như: “vạn mã bôn đằng” 萬 · Từ điển Thiều Chửu ; ① Ngựa nhảy chồm. ② Bốc lên. Phàm cái gì nó bốc lên đều ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tra từ: cực - Từ điển Hán Nôm
① (văn) Nóc nhà; ② Chỗ cùng tột, chỗ tối cao, cực: 北極 Bắc cực; 陽極 Cực dương; ③ Tột bực, hết mức: 物極必反 Mọi sự vật khi đạt đến chỗ cùng cực thì quay ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
