healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tra từ: thừa - Từ điển Hán Nôm
1. (Động) Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ. · 2. (Danh) Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính. ◎Như: “thừa tướng” 丞相, “phủ thừa” 府丞 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net
Link: https://hvdic.thivien.net/hv/th%E1%BB%ABa
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Thua là gì
Nghĩa của từ Thua - Từ điển Việt
Động từ · chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên · ở mức thấp hơn, kém hơn cái đưa ra để so sánh.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
thua – Wiktionary tiếng Việt
𠲠: thầu, thua · 誇: khoa, khoe, sua, thua · 収: thu, thâu, thua. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. thửa · thưa · thủa · thừa · thủa · thùa ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Thừa - Từ điển Việt
Tính từ · có hoặc đạt số lượng trên mức cần thiết · còn lại, sau khi đã dùng đủ rồi · có thêm một cách vô ích, không cần thiết · (Khẩu ngữ) ở mức quá đầy đủ, khiến ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "thưa" - là gì?
nđg.1.Đáp lại lời gọi hay hỏi. Gọi mãi không ai thưa. 2. Trình bày với người trên một cách trân trọng, lễ độ. Thưa chuyện với cha mẹ. 3. Từ dùng để mở đầu khi ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Thua - Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thuận lợi
Thua. Từ đồng nghĩa với thua là gì? Từ trái nghĩa với thua là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ thua. Quảng cáo. Nghĩa: ở mức thấp hơn, kém hơn ...
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
Tra từ: thừa - Từ điển Hán Nôm
1. (Động) Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ. · 2. (Danh) Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính. ◎Như: “thừa tướng” 丞相, “phủ thừa” 府丞 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Tìm hiểu về chữ "Thừa" trong tiếng Việt
19 Oct 2018 — Thừa là một từ gốc Hán khá đặc biệt, có nhiều dạng từ loại với những ngữ nghĩa khác nhau. Vậy trong tiếng Việt có từ Thừa đồng âm hay không?
Tên miền: vov2.vov.vn Đọc thêm
Thừa
Người ta thừa hiểu điều đó, làm hay không hẳn có lí do riêng. Động từ. thừa. Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Thua là gì, Nghĩa của từ Thua | Từ điển Việt - Việt
Thua là gì: Động từ chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên thua cuộc thua keo này bày keo khác ...
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thừa
Thừa · Tớ còn dư chiếc bút này, cậu có thể mượn của tớ. · Chúng ta còn dư thừa rất nhiều đồ ăn trong tủ lạnh. · Anh ấy có cuộc sống tương đối dư dả. · Quần áo thừa ...
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






