healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Bovine là gì? | Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Bovine là gì 
  • Bovine là gì? | Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Bovine(Noun) ... Một loài động vật thuộc nhóm gia súc, bao gồm cả trâu và bò rừng. An animal of the cattle group which also includes buffaloes and bison. Ví dụ.

Tên miền: dictionary.zim.vn

Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/bovine

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Bovine là gì

BOVINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BOVINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

an animal from the cattle group, which includes cows, buffalo, and bison: The animals in the picture are bovines and they are eating grass.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bovine

Bovine

Bovine là chất lỏng sữa xuất phát từ ngực người, bò và động vật có vú khác ở vài ngày đầu sau sinh, trước khi sữa thật xuất hiện. Bovine chứa các protein, ...

Tên miền: hellobacsi.com Đọc thêm

Bovine là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bovine là gì? | Từ điển Anh - Việt

Bovine(Noun) ... Một loài động vật thuộc nhóm gia súc, bao gồm cả trâu và bò rừng. An animal of the cattle group which also includes buffaloes and bison. Ví dụ.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bovine - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Bovine - Từ điển Anh - Việt

Tính từ. (thuộc) giống bò; như bò. Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp. Chuyên ngành. Kinh tế. giống bò. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ bovine, từ bovine là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ bovine, từ bovine là gì? (từ điển Anh-Việt)

bovine /'bouvain/ nghĩa là: (thuộc) giống bò; như bò, đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ bovine, ví dụ và các thành ngữ ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Bovine có công dụng gì? Dùng như thế nào mới hiệu quả?

Bovine có công dụng gì? Dùng như thế nào mới hiệu quả?

Bovine là chất lỏng sữa xuất phát từ ngực người, bò và động vật có vú khác ở vài ngày đầu sau sinh, trước khi sữa thật xuất hiện. Bovine chứa các protein, ...

Tên miền: bcare.vn Đọc thêm

Bovine: Công dụng, Liều lượng & Khả năng tương tác

Bovine: Công dụng, Liều lượng & Khả năng tương tác

Bovine được biết đến là một loại chất lỏng sữa xuất phát từ ngực người, bò và cả động vật có vú khác ở trong những ngày đầu sinh, ...

Tên miền: caodangyduochcm.vn Đọc thêm

Bò nhà – Wikipedia tiếng Việt

Bò nhà – Wikipedia tiếng Việt

Bò nhà hay bò nuôi là loại động vật móng guốc được thuần hóa phổ biến nhất. Chúng là đại diện hiện đại nổi bật của cận họ Bovinae, và là loài phổ biến nhất ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Bovine Collagen: Khái niệm, Lợi ích & Cách đo lường

Bovine Collagen: Khái niệm, Lợi ích & Cách đo lường

Bovine Collagen là một loại Protein tự nhiên có trong mô liên kết, xương, sụn và da của bò. Thông thường, các chất bổ sung Collagen mà bạn thấy ...

Tên miền: nucos.vn Đọc thêm

Phép dịch "giống bò" thành Tiếng Anh

Phép dịch

bovine là bản dịch của "giống bò" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Gascon có nhiều đặc tính khiến chúng khác biệt với bất kỳ giống bò nào khác. ↔ The Gascon ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.