healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

CAPS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Hoạt chất & Công dụng 
  • Caps là gì 
  • CAPS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

CAPS ý nghĩa, định nghĩa, CAPS là gì: 1. short for capital letters (= letters of the alphabet in the form and larger size used at the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org

Link: https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/caps

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Caps là gì

CAPS - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

CAPS - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của caps trong Việt như chữ hoa, mũ lưỡi trai, cá trôi và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

CAP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — a hat given to someone who plays for their national team in a particular sport, or a player who receives this: Davis has 17 Scottish caps (= has ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Sao từ "cap" lại nghĩa là "nói dối" trong tiếng lóng vậy? ...

Sao từ

"Cap" nghĩa là giới hạn, khả năng. Không có khả năng nói dối. Ai đó bị "capped" tức là đã đạt đến giới hạn hoặc khả năng của họ theo nghĩa bóng, ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Cap - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Cap - Từ điển Anh - Việt

... cap. Ngoại động từ. Đội mũ cho (ai). Đậy nắp, bịt nắp (cái gì). Vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn. to cap an anecdote: kể một câu chuyện hay hơn: to cap a ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Cap là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng hiệu quả

Cap là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng hiệu quả

từ Cap là gì đã không còn quá xa lạ. Cap ở đây mang ý nghĩa là “Caption” hay chính là tiêu đề, ghi chú hay phụ đề. Khi bạn sử dụng mạng xã hội ...

Tên miền: fptshop.com.vn Đọc thêm

CAPS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAPS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAPS ý nghĩa, định nghĩa, CAPS là gì: 1. short for capital letters (= letters of the alphabet in the form and larger size used at the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Caps là gì, Nghĩa của từ Caps | Từ điển Anh - Việt

Caps là gì, Nghĩa của từ Caps | Từ điển Anh - Việt

Caps là gì: Danh từ: những chữ cái hoa, kiểu chữ hoa,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Cap là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng Cap phù hợp

Cap là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng Cap phù hợp

Cap là gì? · Cap = cấp độ, đẳng cấp · Cap = cáp quang · Cap = cặp sách, cặp tóc. Trong tiếng Anh, Cap là viết tắt ...

Tên miền: cellphones.com.vn Đọc thêm

CAP - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

CAP - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

cap. Bản dịch của "cap" trong Việt là gì? en. volume_up. cap = vi mũ lưỡi trai. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa Động từ Phát-âm Người dich ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

"Sorry caps" hay "Sorry all caps"? : r/grammar

Cái nào bạn dùng để xin lỗi vì viết hoa toàn bộ câu của bạn?

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Azithromycin Cho Trẻ Em
  • Mun Trung Ca
  • Thuốc đau Mắt Mỡ
  • Hạt Muồng Muồng
  • Viêm Thân Sống đĩa đệm
  • Thuốc Seretide 25 125
  • Eumovate Cream Giá
  • Dầu Gội Nizoral Thái Lan
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.