healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Deafness là gì? | Từ điển Anh - Việt
Deafness là tình trạng mất hoàn toàn hoặc một phần khả năng nghe. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong y học và giáo dục, liên quan đến các dạng khiếm ...
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/deafness
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Deafness là gì
Nghĩa của từ Deafness - Từ điển Anh - Việt
Nghĩa của từ Deafness - Từ điển Anh - Việt: /'''´defnis'''/, Tật điếc, sự điếc, điếc, độ điếc,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
DEAFNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
DEAFNESS ý nghĩa, định nghĩa, DEAFNESS là gì: 1. the quality of being unable to hear, either completely or partly: 2. an unwillingness to…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Khiếm thính – Wikipedia tiếng Việt
Khiếm thính là tình trạng một người hoặc một động vật có thính giác kém trong khi cá thể khác cùng một loài có thể nghe thấy âm thanh đó dễ dàng.
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Deafness là gì? | Từ điển Anh - Việt
Deafness là tình trạng mất hoàn toàn hoặc một phần khả năng nghe. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong y học và giáo dục, liên quan đến các dạng khiếm ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Mất thính lực: Dấu hiệu, nguyên nhân và cách cải thiện
Mất thính lực (điếc tai – deafness) là tình trạng người bệnh nghe thấy rất kém hoặc mất hoàn toàn khả năng nghe âm thanh (profound deaf – điếc ...
Tên miền: tamanhhospital.vn Đọc thêm
Phép dịch "deafness" thành Tiếng Việt
Phép dịch "deafness" thành Tiếng Việt. tật điếc, khiếm thính, điếc là các bản dịch hàng đầu của "deafness" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Have you thought ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ deafness, từ deafness là gì? (từ điển Anh-Việt)
deafness /'defnis/ nghĩa là: tật điếc... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ deafness, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Vì sao bạn bị điếc đột ngột?
Đặc điểm chung của điếc đột ngột. Điếc đột ngột (tên tiếng Anh là Sudden Hearing Loss) là một mất thính giác đột ngột và diễn ra nhanh mà không giải thích ...
Tên miền: vinmec.com Đọc thêm
DEAFNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Bản dịch của deafness ... 聽覺障礙,耳聾, 不願聽, 聽不見… ... 听觉障碍,耳聋, 不愿听, 听不见… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm của ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Các thông tin về điếc một bên (Single sided deafness)
Điếc một bên (single sided deafness) là tình trạng mất thính lực hoàn toàn 1 bên tai, tai còn lại sức nghe trong giới hạn bình thường.
Tên miền: nghekemutaichongmat.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






