healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Đười ươi - Vietnamese-English Dictionary
orangutan, orang-outang, Orangutan are the top translations of "đười ươi" into English. Sample translated sentence: Bây giờ họ có thể bán một phần hoa quả cho ...
Tên miền: glosbe.com
Link: https://glosbe.com/vi/en/%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Di%20%C6%B0%C6%A1i
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: đười ươi tiếng anh
con đười ươi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
con đười ươi kèm nghĩa tiếng anh orangutan, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
ORANG-UTAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
a type of large, man-like ape. con đười ươi. (Bản dịch của orang-utan từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví dụ ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Phép dịch "đười ươi" thành Tiếng Anh
Phép dịch "đười ươi" thành Tiếng Anh. orangutan, orang-outang, Orangutan là các bản dịch hàng đầu của "đười ươi" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Bây giờ họ ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Đười ươi – Wikipedia tiếng Việt
Không rõ từ "đười ươi" trong tiếng Việt bắt nguồn từ đâu. Trong tiếng Anh, đười ươi là "orangutan" (các cách viết khác bao gồm orang-utan, orang utan ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
đười ươi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
đười ươi kèm nghĩa tiếng anh orangutan, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Đười ươi tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt
Loài linh trưởng cỡ lớn, có hình dạng giống như người, da đen, lông màu nâu, thưa và dài. Orangutan — a large primate that looks human-like, with dark skin ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Đười ươi - Vietnamese-English Dictionary
orangutan, orang-outang, Orangutan are the top translations of "đười ươi" into English. Sample translated sentence: Bây giờ họ có thể bán một phần hoa quả cho ...
Tên miền: glosbe.com Đọc thêm
đười ươi tiếng anh là gì?
Đười ươi. Ngoài ra orangutan còn có nghĩa là người đười ươi. Ví dụ chi tiết. The orangutan is known for its intelligence and ability to use tools. Dịch: Đười ...
ORANGUTAN | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary
orangutan ; ə ; r ; æ ; ŋ · ng ; uː · ue.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
orangutan nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland
1. đười ươi. a large, long-haired ape with a reddish-brown coat, native to Borneo and Sumatra. Orangutans spend most of their time in trees. Ví dụ ...
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






